Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
16 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4511
Chính
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: (Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ trở xuống); bán buôn xe có động cơ khác (không bao gồm đấu giá))
|
|
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
|
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: (Không bao gồm đấu giá)
|
|
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: (Không bao gồm đấu giá)
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
Chi tiết: (Không bao gồm đấu giá)
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: (Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. Bán buôn máy móc, thiết bị định vị GPS)
|
|
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (Trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự an toàn xã hội)
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: (khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày)
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Chi tiết: (đại lý bảo hiểm)
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|