Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
36 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
3320
Chính
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
|
|
|
Sản xuất máy thông dụng khác
|
|
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
|
Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
|
|
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
|
|
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
|
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
|
|
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
|
Tái chế phế liệu
|
|
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
|
|
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
|
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
|

