THÁNG 12 NĂM 2028
13
Thứ Tư
"Điều mong muốn cuối cùng của tôi là: Toàn Đảng, toàn dân ta đoàn kết phấn đấu, xây dựng một nước Việt Nam hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh." – Hồ Chí Minh
28
THÁNG Mười

Ngày Hắc đạo

Năm: Mậu Thân

Tháng: Quý Hợi

Ngày: Nhâm Thân

Giờ: Canh Tý (23h-1h)

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Tý (23h-1h)

Tân Sửu (1h-3h)

Giáp Thìn (7h-9h)

Ất Tỵ (9h-11h)

Đinh Mùi (13h-15h)

Canh Tuất (19h-21h)

Xem Ngày Cúng 13/12/2028 (28/10/2028 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 13/12/2028 (nhằm 28/10/2028 Âm lịch · Can Chi: Nhâm Thân · Trực: Thu) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 13/12/2028 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

0 Cực Xấu (Đại Kỵ)
Ngày tốt hay xấu?
Bạch Hổ – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Nhâm Thân - Thủy – Kiếm Phong Kim
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Trong chu kỳ tiết khí Đại Tuyết, ngày Dương lịch 13/12/2028 (đối chiếu Âm lịch: 28/10/2028) là ngày Nhâm Thân, nạp âm Thủy – Kiếm Phong Kim, Trực Thu. Đây là Bạch Hổ – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Cực Xấu (Đại Kỵ) với 0 điểm. Đây là ngày xấu, không nên tiến hành bất kỳ việc lớn nào. Nếu bắt buộc phải làm việc, hãy chọn giờ tốt và cẩn thận. Ngày này nằm trong tiết khí Đại Tuyết, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Thiên Hình, Kiếp Sát, Thụ Tử, Địa Phá, Nguyệt Hỏa có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Kim Thần Thất Sát. Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Cơ (sao tốt). Việc nên làm: Khai trương, xuất hành, an táng. Việc nên tránh: An táng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Đại An, Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Tất (Quạ), thuộc Ngũ hành Nguyệt, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này cực xấu, nên tránh mọi việc đại sự, chỉ nên làm các việc sinh hoạt thường ngày. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Đầy Tháng. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 13/12/2028
Ngày Âm 28/10/2028
Tháng/Năm âm dương Tháng 10 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Đại Tuyết
Kinh độ mặt trời 262.31°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:08 – Lặn 17:11
Trực Thu
Can Chi ngày Nhâm Thân
Can Chi tháng Quý Hợi
Can Chi năm Mậu Thân

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Canh Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Nhâm Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Quý Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Bính Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Mậu Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Kỷ Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự
Tân Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Thân xung Dần
Tam Hợp Thân tam hợp Tý, Thìn
Lục Hợp Thân lục hợp Tỵ

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Đại Dịch Thổ (Mậu Thân)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Thủy – Kiếm Phong Kim
Quan hệ khắc/hợp
  • Năm sinh Ngày (tốt)
  • Lục hợp: Thân lục hợp Tỵ
  • Tam hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn
  • Kỵ tuổi: Thân xung Dần
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Nhâm Thân; tức Can Thủy, Chi thuộc hành Kim, là ngày cát

Nạp Âm: Kiếm Phong Kim kị tuổi: Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Canh Dần

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc

Lục hợp: Thân lục hợp Tỵ. Tam hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn

Quan hệ: Thân xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Nhâm) Nhâm bất thủy phi – kiêng việc lớn liên quan nước.
Chi kỵ (Thân) Thân bất khoán võ – kiêng khai mở, búa rìu.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Tên sao Tất (Quạ)
Ngũ hành sao Nguyệt
Nên làm Tốt cho chôn cất, cưới hỏi
Kiêng cữ Kiêng đi thuyền

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Thu
Ý nghĩa Thu: Thu thập, tích lũy. Ngày tốt để thu thập, tích lũy.
Nên làm Thu hoạch, nhập kho, thu tiền, tích lũy tài sản, học tập.
Kiêng cữ Xuất hành xa, đầu tư lớn, cho vay.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Thân
Sao tốt
Thiên Phúc
Sao xấu
Thiên Hình
Kiếp Sát
Thụ Tử
Địa Phá
Nguyệt Hỏa
Ngũ Quỷ
Thiên Cương

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Thân
Tuổi xung Thân xung Dần
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Thân tam hợp Tý, Thìn
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Thân lục hợp Tỵ
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Thân
Hỷ Thần Tây Bắc
Đi hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Chính Nam
Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Tên sao Tất (Quạ)
Ngũ hành sao Nguyệt
Nên làm Tốt cho chôn cất, cưới hỏi
Kiêng cữ Kiêng đi thuyền

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Lục Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Sửu 01h-03h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Dần 03h-05h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Mão 05h-07h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Thìn 07h-09h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Tỵ 09h-11h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Ngọ 11h-13h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Mùi 13h-15h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Thân 15h-17h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Dậu 17h-19h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Tuất 19h-21h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Hợi 21h-23h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Thân Nhân Thần ở phổi và khí quản. Hạn chế can thiệp y tế vùng hô hấp trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Thân Thai Thần ở phòng khách. Tránh khoan tường, đóng đinh, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại phòng khách trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 13/12/1940 – Phan Ngọc Hiển và 10 tay súng tiến hành cuộc nổi dậy ở đảo Hòn Khoai thuộc Nam Kỳ, Liên bang Đông Dương.
Sự kiện quốc tế
  • 552 – Sau khi tiêu diệt cuộc nổi loạn của Hầu Cảnh, Tiêu Dịch xưng là hoàng đế Lương tại Giang Lăng, tức Lương Nguyên Đế, tức ngày Bính Tý (12) tháng 11 năm Nhâm Thân.
  • 13/12/1294 – Giáo hoàng Cêlestinô V từ nhiệm chỉ 5 tháng sau khi được bầu; ông hy vọng có thẻ quay trở lại cuộc sống như một ẩn sĩ khổ tu lúc trước.
  • 13/12/1545 – Công đồng Trentô bắt đầu.
  • 13/12/1577 – Francis Drake dời Plymouth, Anh với 5 chiếc thuyền và 164 người, bắt đầu cuộc hành trình vòng quanh thế giới của mình.
  • 13/12/1642 – Nhà thám hiểm người Hà Lan Abel Tasman đến New Zealand.
  • 13/12/1643 – Nội chiến Anh: Trận Alton diễn ra ở Hampshire.
  • 13/12/1769 – Đại học Dartmouth tại New Hampshire, nay thuộc Hoa Kỳ được thành lập theo một đặc quyền vương thất của Quốc vương George III của Anh
  • 13/12/1862 – Nội chiến Hoa Kỳ: Trong Trận Fredericksburg, Tường miền Nam Robert E. Lee đánh bại Tướng miền Bắc Ambrose Burnside.
  • 13/12/1888 – Sau khi bị Thực dân Pháp bắt, Hoàng đế Hàm Nghi bị đưa lên tàu để sang an trí tại Algérie thuộc Pháp.
  • 13/12/1928 – Bài hát Người Mỹ ở Paris (An American in Paris) của George Gershwin được biểu diễn lần đầu tiên.
  • 13/12/1937 – Chiến tranh Trung-Nhật: quân đội Nhật Bản chiếm được Nam Kinh và bắt đầu các hành động tội ác trong vài tuần sau đó.
  • 13/12/1941 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Hungary và Romania tuyên chiến với Hoa Kỳ.
  • 13/12/1949 – Knesset bỏ phiếu chuyển thủ đô của Israel đến Jerusalem.
  • 13/12/1951 – WFMT bắt đầu phát thanh ở Chicago.
  • 13/12/1960 – Trong lúc Hoàng đế Ethiopia Haile Selassie I viếng thăm Brasil, đội Cận vệ Hoàng gia chiếm giữ thủ đô và tuyên bố phế truất Haile Selassie I.
  • 13/12/1974 – Chiến tranh Việt Nam: Quân đội Nhân dân Việt Nam bắt đầu tiến hành Chiến dịch Phước Long nhằm thăm dò phản ứng quốc tế.
  • 13/12/1974 – Malta trở thành một nước cộng hòa trong Khối Thịnh vượng chung.
  • 13/12/1981 – Tướng Wojciech Jaruzelski tuyên bố thiết quân luật ở Ba Lan, phần lớn do những hành động của Công đoàn Đoàn kết.
  • 13/12/1982 – Trận động đất Bắc Yemen 1982 6.0 độ mô men làm rung chuyển Tây Nam Yemen với cường độ Mercalli tối đa là VIII (Khốc liệt), khiến 2.800 người chết và 1.500 người bị thương.
  • 13/12/1988 – Chủ tịch Tổ chức Giải phóng Palestine Yasser Arafat có bài phát biển tại một hội nghị của Đại Hội đồng Liên Hợp Quốc ở Geneva, Thụy Sĩ, sau khi giới chức Hoa Kỳ từ chối cấp thị thực cho ông ta tới trụ sở chính của Liên Hợp Quốc ở New York.
  • 13/12/2001 – Quốc hội Ấn Độ bị năm tay súng tiến công, kết quả có 12 người thiệt mạng, bao gồm các thủ phạm.
  • 13/12/2002 – Liên minh châu Âu tuyên bố rằng, Estonia, Hungary, Latvia, Litva, Malta, Ba Lan, Séc, Síp, Slovakia, và Slovenia sẽ trở thành thành viên của mình từ ngày 1 tháng 5 năm 2004.
  • 13/12/2003 – Chiến tranh Iraq: Chiến dịch Bình minh Đỏ: Cựu tổng thống Iraq Saddam Hussein bị bắt giữ gần thành phố Tikrit.
  • 13/12/2006 – Công ước Quốc tế về Quyền của Người Khuyết tật được Đại Hội đồng Liên Hợp Quốc thông qua.
  • 13/12/2011 – Một vụ tấn công bằng súng xảy ra tại thành phố Liège của Bỉ, làm thiệt mạng 6 người và làm bị thương 125 người tại một Chợ Giáng sinh.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Cực Xấu (Đại Kỵ)
0 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 13/12/2028
Ngày âm: 28/10/2028
Can Chi: Nhâm Thân
Ngũ hành: Thủy – Kiếm Phong Kim
Trực: Thu
Hoàng/Hắc Đạo: Bạch Hổ – Hắc Đạo
Tiết khí: Đại Tuyết
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Sao xấu: Thiên Hình, Kiếp Sát, Thụ Tử, Địa Phá, Nguyệt Hỏa
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Đại An
Ý nghĩa: Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên: Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh: Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Tất (Quạ)
Ngũ hành: Nguyệt
Nên làm: Tốt cho chôn cất, cưới hỏi
Kiêng cữ: Kiêng đi thuyền
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Thân xung Dần
Tam Hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn
Lục Hợp: Thân lục hợp Tỵ
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Tây Bắc - Đi hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Chính Nam - Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Nhâm bất thủy phi – kiêng việc lớn liên quan nước.
Chi kỵ: Thân bất khoán võ – kiêng khai mở, búa rìu.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở phổi và khí quản. Hạn chế can thiệp y tế vùng hô hấp trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở phòng khách. Tránh khoan tường, đóng đinh, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại phòng khách trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Xung phá mạnh, việc lớn dễ hỏng.
Nên làm: Việc sinh hoạt thường ngày.
Tránh: Mọi việc đại sự.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Nàng dâu mới thường áp lực chuyện mâm cúng ngày giỗ hay Rằm, Mùng 1 sao cho tươm tất. Đừng lo, Thiên Phúc chuẩn bị sẵn từ mâm ngũ quả tươi, xôi gấc, gà luộc chéo cánh đến bài văn khấn in sẵn."

Nhắc nhở tâm linh

Sắp đến ngày Mùng 1 đầu tháng. Khởi đầu tháng mới bình an, đừng quên chuẩn bị chút lễ mọn dâng lên ban thờ. Cần mâm cúng tiện lợi, hãy gọi Thiên Phúc nhé!

Đặt mâm cúng ngay Tra cứu lịch ngày cúng miễn phí
TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 13/12/2028 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 13/12/2028 (28/10/2028 — Nhâm Thân) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 13/12/2028 nhằm ngày Âm lịch 28/10/2028 (Ngày Nhâm Thân, Ngũ hành Thủy – Kiếm Phong Kim, Trực Thu, Bạch Hổ – Hắc Đạo, đạt 0/100 điểm — Cực Xấu (Đại Kỵ)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h). Tuổi hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 13/12/2028 (Âm lịch: 28/10/2028, Ngày Nhâm Thân, Trực Thu, Bạch Hổ – Hắc Đạo, Điểm: 0/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2028/12/13 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2028/12/13?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 13/12/2028 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 13/12/2028 (Zalo 06:00–22:00)