THÁNG 12 NĂM 2028
1
Thứ Sáu
"Học hỏi là một việc phải tiếp tục suốt đời." – Hồ Chí Minh
16
THÁNG Mười

Ngày Hắc đạo

Năm: Mậu Thân

Tháng: Quý Hợi

Ngày: Canh Thân

Giờ: Bính Tý (23h-1h)

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Tý (23h-1h)

Đinh Sửu (1h-3h)

Canh Thìn (7h-9h)

Tân Tỵ (9h-11h)

Quý Mùi (13h-15h)

Bính Tuất (19h-21h)

Xem Ngày Cúng 01/12/2028 (16/10/2028 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 01/12/2028 (nhằm 16/10/2028 Âm lịch · Can Chi: Canh Thân · Trực: Thu) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 01/12/2028 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

0 Cực Xấu (Đại Kỵ)
Ngày tốt hay xấu?
Bạch Hổ – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Canh Thân - Kim – Thạch Lựu Mộc
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Bản tin tra cứu ngày giờ tốt xấu ghi nhận ngày 01/12/2028 (16/10/2028 Âm lịch) thuộc về Can Chi Canh Thân, hành Kim – Thạch Lựu Mộc, trực nhật bởi Trực Thu và Sao Quỷ. Đây là Bạch Hổ – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Cực Xấu (Đại Kỵ) với 0 điểm. Đây là ngày xấu, không nên tiến hành bất kỳ việc lớn nào. Nếu bắt buộc phải làm việc, hãy chọn giờ tốt và cẩn thận. Ngày này nằm trong tiết khí Tiểu Tuyết, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Thiên Hình, Kiếp Sát, Thụ Tử, Địa Phá, Nguyệt Hỏa có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Kim Thần Thất Sát. Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Quỷ (sao xấu). Việc nên làm: Xuất hành. Việc nên tránh: Cưới hỏi, xây dựng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Đại An, Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Cơ (Báo), thuộc Ngũ hành Thủy, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này cực xấu, nên tránh mọi việc đại sự, chỉ nên làm các việc sinh hoạt thường ngày. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Xe Hơi Mới. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 01/12/2028
Ngày Âm 16/10/2028
Tháng/Năm âm dương Tháng 10 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Tiểu Tuyết
Kinh độ mặt trời 250.12°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:08 – Lặn 17:11
Trực Thu
Can Chi ngày Canh Thân
Can Chi tháng Quý Hợi
Can Chi năm Mậu Thân

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Bính Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Kỷ Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Nhâm Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Giáp Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Ất Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự
Đinh Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Thân xung Dần
Tam Hợp Thân tam hợp Tý, Thìn
Lục Hợp Thân lục hợp Tỵ

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Đại Dịch Thổ (Mậu Thân)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Kim – Thạch Lựu Mộc
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày khắc Năm (xấu)
  • Lục hợp: Thân lục hợp Tỵ
  • Tam hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn
  • Kỵ tuổi: Thân xung Dần
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Canh Thân; tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày cát

Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc kị tuổi: Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Tuất

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Dần thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Lục hợp: Thân lục hợp Tỵ. Tam hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn

Quan hệ: Thân xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Canh) Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng.
Chi kỵ (Thân) Thân bất khoán võ – kiêng khai mở, búa rìu.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Tên sao Cơ (Báo)
Ngũ hành sao Thủy
Nên làm Tốt cho đào ao, sửa chữa
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, an táng

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Thu
Ý nghĩa Thu: Thu thập, tích lũy. Ngày tốt để thu thập, tích lũy.
Nên làm Thu hoạch, nhập kho, thu tiền, tích lũy tài sản, học tập.
Kiêng cữ Xuất hành xa, đầu tư lớn, cho vay.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Thân
Sao tốt
Thiên Đức Hợp
Thiên Phúc
Sao xấu
Thiên Hình
Kiếp Sát
Thụ Tử
Địa Phá
Nguyệt Hỏa
Ngũ Quỷ
Thiên Cương

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Thân
Tuổi xung Thân xung Dần
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Thân tam hợp Tý, Thìn
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Thân lục hợp Tỵ
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Thân
Hỷ Thần Tây Bắc
Đi hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Chính Nam
Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Tên sao Cơ (Báo)
Ngũ hành sao Thủy
Nên làm Tốt cho đào ao, sửa chữa
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, an táng

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Lục Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Sửu 01h-03h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Dần 03h-05h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Mão 05h-07h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Thìn 07h-09h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Tỵ 09h-11h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Ngọ 11h-13h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Mùi 13h-15h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Thân 15h-17h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Dậu 17h-19h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Tuất 19h-21h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Hợi 21h-23h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Thân Nhân Thần ở phổi và khí quản. Hạn chế can thiệp y tế vùng hô hấp trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Thân Thai Thần ở phòng khách. Tránh khoan tường, đóng đinh, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại phòng khách trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 900 – Sau khi cho quân khống chế hoàng cung, Lưu Quý Thuật giả chiếu của Đường Chiêu Tông, ban chiếu lệnh cho Thái tử Lý Hựu kế vị hoàng đế triều Đường, tức ngày Tân Mão (7) tháng 11 âm lịch.
  • 1/12/1370 – Trần Phủ đến phủ Kiến Hưng, truất Hoàng đế Nhật Lễ làm Hôn Đức công, hai ngày sau Trần Phủ lên ngôi hoàng đế, tức Trần Nghệ Tông, tức ngày 13 tháng 11 âm lịch.
  • 1/12/1802 - Hoàng đế Gia Long triều Nguyễn làm lễ Hiến Phù báo công tổ tiên, trả thù nhà Tây Sơn.
  • 1/12/1822 – Pedro I đăng quang ngôi hoàng đế của Đế quốc Brasil.
  • 1/12/1913 – Sau khi giành được quyền tự quản từ Thổ Nhĩ Kỳ, đảo Kríti được sáp nhập vào Hy Lạp.
  • 1/12/1918 – Vương quốc của các dân tộc Serb, Croat và Sloven được thành lập tại Beograd với quốc vương là Petar I, sau này đổi tên thành Vương quốc Nam Tư.
  • 1/12/1959 – Hệ thống Hiệp ước Vùng Nam Cực bắt đầu được các bên ký kết.
  • 1/12/1963 – Nagaland trở thành bang thứ 16 của Ấn Độ.
  • 1/12/1964 – Malawi, Malta và Zambia gia nhập Liên Hợp Quốc.
  • 1/12/1971 – Các Quốc gia Đình chiến tuyên bố độc lập khỏi Đế quốc Anh, thành lập Các Tiểu vương Quốc Ả Rập Thống nhất
  • 1/12/1972 – Áo và Việt Nam xác lập quan hệ ngoại giao.
  • 1/12/1973 – Papua New Guinea giành được quyền tự chủ từ Úc.
  • 1/12/1976 – Angola gia nhập Liên Hợp Quốc.
  • 1/12/1981 – Vi-rút AIDS được chính thức công nhận.
  • 1/12/1988 – Benazir Bhutto được bổ nhiệm làm Thủ tướng Pakistan.
  • 1/12/1988 – một nhóm công nhân ở Woolwich thành lập ra đội bóng Dial Square, tiền thân của câu lạc bộ Arsenal.
  • 1/12/1991 – Đại đa số cử tri Ukraina tán thành độc lập từ Liên Xô trong cuộc trưng cầu dân ý diễn ra cùng ngày với bầu cử tổng thống.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày Thế giới phòng chống Bệnh AIDS (World AIDS Day)

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Cực Xấu (Đại Kỵ)
0 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 01/12/2028
Ngày âm: 16/10/2028
Can Chi: Canh Thân
Ngũ hành: Kim – Thạch Lựu Mộc
Trực: Thu
Hoàng/Hắc Đạo: Bạch Hổ – Hắc Đạo
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Sao xấu: Thiên Hình, Kiếp Sát, Thụ Tử, Địa Phá, Nguyệt Hỏa
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Đại An
Ý nghĩa: Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên: Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh: Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Cơ (Báo)
Ngũ hành: Thủy
Nên làm: Tốt cho đào ao, sửa chữa
Kiêng cữ: Kiêng cưới hỏi, an táng
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Thân xung Dần
Tam Hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn
Lục Hợp: Thân lục hợp Tỵ
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Tây Bắc - Đi hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Chính Nam - Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng.
Chi kỵ: Thân bất khoán võ – kiêng khai mở, búa rìu.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở phổi và khí quản. Hạn chế can thiệp y tế vùng hô hấp trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở phòng khách. Tránh khoan tường, đóng đinh, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại phòng khách trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Xung phá mạnh, việc lớn dễ hỏng.
Nên làm: Việc sinh hoạt thường ngày.
Tránh: Mọi việc đại sự.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Nguyên tắc 'Đông bình Tây quả' trên bàn thờ Việt mang triết lý Mặt trời mọc đơm hoa phía Đông, kết trái phía Tây — giữ đúng nếp xưa giúp không gian thờ tự luôn hài hòa, ấm cúng."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 01/12/2028 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 01/12/2028 (16/10/2028 — Canh Thân) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 01/12/2028 nhằm ngày Âm lịch 16/10/2028 (Ngày Canh Thân, Ngũ hành Kim – Thạch Lựu Mộc, Trực Thu, Bạch Hổ – Hắc Đạo, đạt 0/100 điểm — Cực Xấu (Đại Kỵ)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h). Tuổi hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 01/12/2028 (Âm lịch: 16/10/2028, Ngày Canh Thân, Trực Thu, Bạch Hổ – Hắc Đạo, Điểm: 0/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2028/12/01 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2028/12/01?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 01/12/2028 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 01/12/2028 (Zalo 06:00–22:00)