THÁNG 11 NĂM 2028
1
Thứ Tư
"Biển đảo Việt Nam – máu thịt quê hương." – Danh ngôn
15
THÁNG Chín

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Mậu Thân

Tháng: Nhâm Tuất

Ngày: Canh Dần

Giờ: Bính Tý (23h-1h)

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Tý (23h-1h)

Đinh Sửu (1h-3h)

Canh Thìn (7h-9h)

Tân Tỵ (9h-11h)

Quý Mùi (13h-15h)

Bính Tuất (19h-21h)

Xem Ngày Cúng 01/11/2028 (15/9/2028 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 01/11/2028 (nhằm 15/9/2028 Âm lịch · Can Chi: Canh Dần · Trực: Định) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 01/11/2028 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

86 Rất Tốt (Đại Lợi)
Ngày tốt hay xấu?
Thanh Long – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ...
Nên làm việc gì?
Cúng Thần Tài, Cúng Gia tiên
Can Chi ngày
Canh Dần - Kim – Tùng Bách Mộc
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Tổng hợp dữ liệu Lịch Vạn Niên Đồ Cúng Thiên Phúc cho ngày 01/11/2028 (15/9/2028 Âm lịch): ngày mang Can Chi Canh Dần, nạp âm Kim – Tùng Bách Mộc, Trực Định trong tiết khí Sương Giáng. Đây là Thanh Long – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Rất Tốt (Đại Lợi) với 86 điểm. Đây là ngày rất tốt, thích hợp cho mọi việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, cúng khai nghiệp. Ngày này nằm trong tiết khí Sương Giáng, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Thiên Hình có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Sâm (sao tốt). Việc nên làm: Động thổ, khai trương. Việc nên tránh: Cưới hỏi. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Tiểu Cát, Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Tâm (Cáo), thuộc Ngũ hành Nguyệt, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này rất tốt, phù hợp cho mọi việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi, ký kết hợp đồng lớn. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Khởi Công Động Thổ, Mâm Cúng Xe Hơi Mới, Mâm Cúng Tổ Nghề. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 01/11/2028
Ngày Âm 15/9/2028
Tháng/Năm âm dương Tháng 9 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Sương Giáng
Kinh độ mặt trời 219.89°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:50 – Lặn 17:13
Trực Định
Can Chi ngày Canh Dần
Can Chi tháng Nhâm Tuất
Can Chi năm Mậu Thân

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Bính Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Kỷ Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Nhâm Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Giáp Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Ất Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự
Đinh Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Dần xung Thân
Tam Hợp Dần tam hợp Ngọ, Tuất
Lục Hợp Dần lục hợp Hợi

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Đại Dịch Thổ (Mậu Thân)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Kim – Tùng Bách Mộc
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày khắc Năm (xấu)
  • Lục hợp: Dần lục hợp Hợi
  • Tam hợp: Dần tam hợp Ngọ, Tuất
  • Kỵ tuổi: Dần xung Thân
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Canh Dần; tức Can Kim, Chi thuộc hành Mộc, là ngày cát

Nạp Âm: Tùng Bách Mộc kị tuổi: Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Tuất

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Dần thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Lục hợp: Dần lục hợp Hợi. Tam hợp: Dần tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục

Quan hệ: Dần xung Thân, hình Tỵ, hình Thân, hại Tỵ, phá Mùi, tuyệt Mùi

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Canh) Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng.
Chi kỵ (Dần) Dần bất tẩm miên – tránh khởi sự lúc hừng đông.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dần
Diệu Tiểu Cát
Ý nghĩa Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên làm Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh Việc đại sự cần khí mạnh.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dần
Tên sao Tâm (Cáo)
Ngũ hành sao Nguyệt
Nên làm Tốt cho tế tự, cầu thần
Kiêng cữ Kiêng động thổ, xây dựng

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Định
Ý nghĩa Định: Ổn định, quyết định. Ngày tốt để quyết định, ổn định việc.
Nên làm Ký kết hợp đồng, quyết định quan trọng, ổn định công việc, đàm phán.
Kiêng cữ Động thổ, phá dỡ, thay đổi lớn.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Dần
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Thiên Hình
Bạch Hổ : Kỵ mai táng
Câu Trần
Đại Hao

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Dần
Tuổi xung Dần xung Thân
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Dần tam hợp Ngọ, Tuất
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Dần lục hợp Hợi
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Dần
Hỷ Thần Chính Đông
Đi hướng Chính Đông đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Tây Nam
Tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dần
Tên sao Tâm (Cáo)
Ngũ hành sao Nguyệt
Nên làm Tốt cho tế tự, cầu thần
Kiêng cữ Kiêng động thổ, xây dựng

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dần
Lục Diệu Tiểu Cát
Ý nghĩa Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên làm Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh Việc đại sự cần khí mạnh.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Sửu 01h-03h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Dần 03h-05h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Mão 05h-07h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Thìn 07h-09h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Tỵ 09h-11h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Ngọ 11h-13h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Mùi 13h-15h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Thân 15h-17h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Dậu 17h-19h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Tuất 19h-21h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Hợi 21h-23h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Dần Nhân Thần ở cổ và gáy. Tránh can thiệp y tế vùng cổ gáy trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Dần Thai Thần ở cửa sổ và góc nhà. Hạn chế đục khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 1/11/1963 – Khởi đầu một cuộc đảo chính nhằm lật đổ chính phủ Đệ Nhất Cộng hòa Việt Nam. Ngày này về sau trở thành ngày quốc khánh của Đệ Nhị Cộng hòa Việt Nam.
Sự kiện quốc tế
  • 604 – Thánh Đức Thái tử của Nhật Bản ban hành quan chế 12 bậc, phòng theo quan chế nhà Tùy.
  • 1/11/1179 – Philippe II đăng quang quốc vương Pháp.
  • 1/11/1459 – Sau khi tiến hành binh biến sát hại Lê Nhân Tông, Lê Nghi Dân tự lập làm hoàng đế triều Lê sơ (7 tháng 10 năm Đinh Sửu).
  • 1/11/1503 – Giáo hoàng Giuliô II được bầu.
  • 1/11/1604 – Vở kịch Othello của William Shakespeare được công diễn lần đầu tiên tại cung Whitehall ở Luân Đôn, Anh.
  • 1/11/1611 – Vở kịch Giông tố được trình diễn lần đầu tiên tại cung Whitehall tại Luân Đôn, Anh.
  • 1/11/1755 – Thủ đô Lisboa của Bồ Đào Nha bị tàn phá hoàn toàn do một trận động đất và sóng thần mạnh, làm thiệt mạng từ 60.000 đến 90.000 người.
  • 1/11/1765 – Quốc hội Anh ban hành Đạo luật tem tại Mười ba thuộc địa nhằm giúp thanh toán cho các chiến dịch quân sự của Anh tại Bắc Mỹ.
  • 1/11/1805 – Napoléon Bonaparte xâm chiếm Áo trong Chiến tranh Liên minh thứ ba.
  • 1/11/1876 – Thuộc địa New Zealand giải thể chín tỉnh của mình, thay thế chúng bằng 63 hạt.
  • 1/11/1894 – Sa hoàng Nga Aleksandr qua đời, con là Nikolai bắt đầu trị vì, cũng là vị Sa hoàng cuối cùng trong lịch sử Nga.
  • 1/11/1922 – Hội nghị Đại quốc dân Thổ Nhĩ Kỳ bãi bỏ chế độ quân chủ, Sultan Mehmed VI bị phế truất và bị trục xuất khỏi thủ đô, Đế quốc Ottoman diệt vong.
  • 1/11/1942 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Cuộc tấn công Matanikau bắt đầu trong khuôn khổ Chiến dịch Guadalcanal và kết thúc ba ngày sau với thắng lợi của Hoa Kỳ.
  • 1/11/1945 – Tờ báo chính thức của Bắc Triều Tiên, Lao động tân văn, được xuất bản lần đầu tiên với tên gọi Chính Lộ.
  • 1/11/1953 – Andhra Pradesh lập bang, với thủ phủ là Kurnool.
  • 1/11/1956 – Kerala, Andhra Pradesh, và Mysore chính thức được thiét lập theo Đạo luật Tái tổ chức các bang.
  • 1/11/1986 – Thành phố Gwangju chính thức được tách ra khỏi tỉnh Jeolla Nam để trở thành thành phố trực thuộc Trung ương của Hàn Quốc.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Lễ Các Thánh (Kitô giáo)

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Rất Tốt (Đại Lợi)
86 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 01/11/2028
Ngày âm: 15/9/2028
Can Chi: Canh Dần
Ngũ hành: Kim – Tùng Bách Mộc
Trực: Định
Hoàng/Hắc Đạo: Thanh Long – Hoàng Đạo
Tiết khí: Sương Giáng
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Sao xấu: Thiên Hình
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Tiểu Cát
Ý nghĩa: Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên: Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh: Việc đại sự cần khí mạnh.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Tâm (Cáo)
Ngũ hành: Nguyệt
Nên làm: Tốt cho tế tự, cầu thần
Kiêng cữ: Kiêng động thổ, xây dựng
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Dần xung Thân
Tam Hợp: Dần tam hợp Ngọ, Tuất
Lục Hợp: Dần lục hợp Hợi
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Đông - Đi hướng Chính Đông đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Tây Nam - Tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng.
Chi kỵ: Dần bất tẩm miên – tránh khởi sự lúc hừng đông.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở cổ và gáy. Tránh can thiệp y tế vùng cổ gáy trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở cửa sổ và góc nhà. Hạn chế đục khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Cát khí mạnh, làm gì cũng trôi, dễ sinh tài – gặp quý nhân.
Nên làm: Động thổ, khai trương, cưới hỏi, hợp đồng lớn, xuất hành, nhậm chức, nhập trạch.
Tránh: Không có điều kiêng kỵ đặc biệt.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Mâm cúng 12 Bà Mụ và 3 Đức Ông ngày Đầy tháng không chỉ là lời tạ ơn trời đất che chở mẹ tròn con vuông, mà còn gửi gắm ước nguyện đầu đời tốt đẹp nhất của cha mẹ dành cho bé."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 01/11/2028 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 01/11/2028 (15/9/2028 — Canh Dần) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 01/11/2028 nhằm ngày Âm lịch 15/9/2028 (Ngày Canh Dần, Ngũ hành Kim – Tùng Bách Mộc, Trực Định, Thanh Long – Hoàng Đạo, đạt 86/100 điểm — Rất Tốt (Đại Lợi)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h). Tuổi hợp: Dần tam hợp Ngọ, Tuất.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 01/11/2028 (Âm lịch: 15/9/2028, Ngày Canh Dần, Trực Định, Thanh Long – Hoàng Đạo, Điểm: 86/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2028/11/01 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2028/11/01?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 01/11/2028 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 01/11/2028 (Zalo 06:00–22:00)