Năm: Mậu Thân
Tháng: Tân Dậu
Ngày: Giáp Tuất
Giờ: Giáp Tý (23h-1h)
Tiết khí: Hàn Lộ
Bính Dần (3h-5h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Quý Dậu (17h-19h)
Ất Hợi (21h-23h)
Luận giải chi tiết ngày 16/10/2028 (nhằm 28/8/2028 Âm lịch · Can Chi: Giáp Tuất · Trực: Trừ) & mâm cúng trọn gói phù hợp
| Ngày Dương | 16/10/2028 |
|---|---|
| Ngày Âm | 28/8/2028 |
| Tháng/Năm âm dương | Tháng 8 (Âm lịch) |
| Ngày lễ/tết | Không trùng lễ/tết phổ biến |
| Tiết khí (UTC+7) | Hàn Lộ |
| Kinh độ mặt trời | 203.94° |
| Mặt trời (UTC+7) | Mọc 05:36 – Lặn 17:26 |
| Trực | Trừ |
| Can Chi ngày | Giáp Tuất |
| Can Chi tháng | Tân Dậu |
| Can Chi năm | Mậu Thân |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Bính Dần | 03h-05h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Mậu Thìn | 07h-09h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Kỷ Tỵ | 09h-11h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Nhâm Thân | 15h-17h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Quý Dậu | 17h-19h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Ất Hợi | 21h-23h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Giáp Tý | 23h-01h | Nên tránh khởi sự |
| Ất Sửu | 01h-03h | Nên tránh khởi sự |
| Đinh Mão | 05h-07h | Nên tránh khởi sự |
| Canh Ngọ | 11h-13h | Nên tránh khởi sự |
| Tân Mùi | 13h-15h | Nên tránh khởi sự |
| Giáp Tuất | 19h-21h | Nên tránh khởi sự |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Tam Nương | Không |
| Nguyệt Kỵ | Không |
| Thọ Tử | Không |
| Sát Chủ | Không |
| Dương Công Kỵ Nhật | Không |
| Tứ Ly – Tứ Tuyệt | Không |
| Không Vong | Không |
| Tuổi xung | Tuất xung Thìn |
| Tam Hợp | Tuất tam hợp Dần, Ngọ |
| Lục Hợp | Tuất lục hợp Mão |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Niên mệnh | Đại Dịch Thổ (Mậu Thân) |
| Ngày (ngũ hành, nạp âm) | Mộc – Sơn Đầu Hỏa |
| Quan hệ khắc/hợp |
|
| Chi tiết Ngũ Hành Ngày |
Ngũ Hành Ngày: Giáp Tuất; tức Can Mộc, Chi thuộc hành Thổ, là ngày cát Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa kị tuổi: Giáp Tý, Ất Sửu, Nhâm Thân, Quý Dậu, Canh Thìn Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim Lục hợp: Tuất lục hợp Mão. Tam hợp: Tuất tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục Quan hệ: Tuất xung Thìn, hại Dậu, phá Hợi, tuyệt Hợi |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Can kỵ (Giáp) | Giáp bất khai thương – tránh mở kho, hao tài. |
| Chi kỵ (Tuất) | Tuất bất tế tự – kiêng tế lễ lớn. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Tuất |
| Diệu | Tiểu Cát |
| Ý nghĩa | Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng. |
| Nên làm | Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ. |
| Tránh | Việc đại sự cần khí mạnh. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Tuất |
| Tên sao | Vị (Trĩ) |
| Ngũ hành sao | Thổ |
| Nên làm | Tốt cho mở cửa, khai trương |
| Kiêng cữ | Kiêng chôn cất lớn |
| Trực | Thông tin |
|---|---|
| Trực | Trừ |
| Ý nghĩa | Trừ: Loại bỏ, dọn dẹp. Ngày tốt để giải quyết việc cũ, dọn dẹp. |
| Nên làm | Dọn dẹp nhà cửa, giải quyết tranh chấp, chữa bệnh, loại bỏ cái cũ. |
| Kiêng cữ | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng mới. |
| Loại | Danh sách sao |
|---|---|
| Chi ngày | Tuất |
| Sao tốt | Đang bổ sung |
| Sao xấu |
Thiên La
Tiểu Hao
|
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Tuất |
| Tuổi xung |
Tuất xung Thìn
Kỵ các tuổi có Chi
xung với Chi ngày
|
| Tam Hợp |
Tuất tam hợp Dần, Ngọ
Ba Chi hợp nhau tạo
thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
|
| Lục Hợp |
Tuất lục hợp Mão
Hai Chi hợp nhau, tốt
cho hợp tác, giao dịch
|
| Loại | Hướng và mô tả |
|---|---|
| Chi ngày | Tuất |
| Hỷ Thần |
Chính Đông
Đi hướng Chính Đông đón Hỷ Thần
|
| Tài Thần |
Tây Nam
Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
|
| Hạc Thần |
Tây Bắc
Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
|
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Tuất |
| Tên sao | Vị (Trĩ) |
| Ngũ hành sao | Thổ |
| Nên làm | Tốt cho mở cửa, khai trương |
| Kiêng cữ | Kiêng chôn cất lớn |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Tuất |
| Lục Diệu | Tiểu Cát |
| Ý nghĩa | Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng. |
| Nên làm | Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ. |
| Tránh | Việc đại sự cần khí mạnh. |
Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Thời gian | Loại | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|---|
| Tý | 23h-01h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Sửu | 01h-03h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Dần | 03h-05h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Mão | 05h-07h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Thìn | 07h-09h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Tỵ | 09h-11h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Ngọ | 11h-13h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Mùi | 13h-15h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Thân | 15h-17h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Dậu | 17h-19h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Tuất | 19h-21h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Hợi | 21h-23h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.
| Chi ngày | Vị trí Nhân Thần và lưu ý |
|---|---|
| Tuất | Nhân Thần ở đầu gối. Kiêng can thiệp y tế vùng khớp gối trong ngày này. |
Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.
| Chi ngày | Vị trí Thai Thần và lưu ý |
|---|---|
| Tuất | Thai Thần ở cột nhà. Tránh đục đẽo cột, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại cột nhà trong ngày này. |
Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.
| Mục | Thông tin | Giải thích |
|---|---|---|
| Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc |
Tương đối Tốt (Tiểu Cát)
75 điểm |
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng. |
| Thông tin cơ bản |
Ngày dương: 16/10/2028 Ngày âm: 28/8/2028 Can Chi: Giáp Tuất Ngũ hành: Mộc – Sơn Đầu Hỏa Trực: Trừ Hoàng/Hắc Đạo: Tư Mệnh – Hoàng Đạo Tiết khí: Hàn Lộ |
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm). |
| Giờ tốt/xấu | Giờ Hoàng Đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Diệu: Tiểu Cát Ý nghĩa: Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng. Nên: Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ. Tránh: Việc đại sự cần khí mạnh. |
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng. |
| Thập Nhị Bát Tú |
Sao: Vị
(Trĩ) Ngũ hành: Thổ Nên làm: Tốt cho mở cửa, khai trương Kiêng cữ: Kiêng chôn cất lớn |
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát |
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng. |
| Tuổi Xung – Hợp |
Tuổi xung:
Tuất xung Thìn Tam Hợp: Tuất tam hợp Dần, Ngọ Lục Hợp: Tuất lục hợp Mão |
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi. |
| Hướng Xuất Hành |
Hỷ Thần:
Chính Đông -
Đi hướng Chính Đông đón Hỷ Thần Tài Thần: Tây Nam - Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần Hạc Thần: Tây Bắc - Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro. |
| Bành Tổ Bách Kị Nhật |
Can kỵ:
Giáp bất khai thương – tránh mở kho, hao tài. Chi kỵ: Tuất bất tế tự – kiêng tế lễ lớn. |
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi. |
| Lưu ý đặc biệt |
Nhân Thần:
Nhân Thần ở đầu gối. Kiêng can thiệp y tế vùng khớp gối trong ngày này. Thai Thần: Thai Thần ở cột nhà. Tránh đục đẽo cột, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại cột nhà trong ngày này. |
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này. |
| Kết luận và khuyến nghị |
Tóm tắt: Ổn áp, có cát khí, làm việc lớn khi cần. Nên làm: Việc quan trọng mức vừa, hợp đồng cần tiến độ, gặp gỡ/họp nhẹ. Tránh: Việc đại sự nếu có thể chọn ngày mạnh hơn. |
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro. |
Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ
Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.
Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.
Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.
"Mâm cúng 12 Bà Mụ và 3 Đức Ông ngày Đầy tháng không chỉ là lời tạ ơn trời đất che chở mẹ tròn con vuông, mà còn gửi gắm ước nguyện đầu đời tốt đẹp nhất của cha mẹ dành cho bé."
Sắp đến ngày Mùng 1 đầu tháng. Khởi đầu tháng mới bình an, đừng quên chuẩn bị chút lễ mọn dâng lên ban thờ. Cần mâm cúng tiện lợi, hãy gọi Thiên Phúc nhé!
Đặt mâm cúng ngay Tra cứu lịch ngày cúng miễn phíTóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 16/10/2028 nhằm ngày Âm lịch 28/8/2028 (Ngày Giáp Tuất, Ngũ hành Mộc – Sơn Đầu Hỏa, Trực Trừ, Tư Mệnh – Hoàng Đạo, đạt 75/100 điểm — Tương đối Tốt (Tiểu Cát)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Dần (03h-05h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Tuất tam hợp Dần, Ngọ.