Năm: Mậu Thân
Tháng: Tân Dậu
Ngày: Tân Hợi
Giờ: Mậu Tý (23h-1h)
Tiết khí: Thu Phân
Kỷ Sửu (1h-3h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
Luận giải chi tiết ngày 23/09/2028 (nhằm 5/8/2028 Âm lịch · Can Chi: Tân Hợi · Trực: Mãn) & mâm cúng trọn gói phù hợp
| Ngày Dương | 23/09/2028 |
|---|---|
| Ngày Âm | 5/8/2028 |
| Tháng/Năm âm dương | Tháng 8 (Âm lịch) |
| Ngày lễ/tết | Không trùng lễ/tết phổ biến |
| Tiết khí (UTC+7) | Thu Phân |
| Kinh độ mặt trời | 181.28° |
| Mặt trời (UTC+7) | Mọc 05:26 – Lặn 17:46 |
| Trực | Mãn |
| Can Chi ngày | Tân Hợi |
| Can Chi tháng | Tân Dậu |
| Can Chi năm | Mậu Thân |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Kỷ Sửu | 01h-03h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Nhâm Thìn | 07h-09h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Giáp Ngọ | 11h-13h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Ất Mùi | 13h-15h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Mậu Tuất | 19h-21h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Kỷ Hợi | 21h-23h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Mậu Tý | 23h-01h | Nên tránh khởi sự |
| Canh Dần | 03h-05h | Nên tránh khởi sự |
| Tân Mão | 05h-07h | Nên tránh khởi sự |
| Quý Tỵ | 09h-11h | Nên tránh khởi sự |
| Bính Thân | 15h-17h | Nên tránh khởi sự |
| Đinh Dậu | 17h-19h | Nên tránh khởi sự |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Tam Nương | Không |
| Nguyệt Kỵ | Có |
| Thọ Tử | Không |
| Sát Chủ | Không |
| Dương Công Kỵ Nhật | Không |
| Tứ Ly – Tứ Tuyệt | Không |
| Không Vong | Không |
| Tuổi xung | Hợi xung Tỵ |
| Tam Hợp | Hợi tam hợp Mão, Mùi |
| Lục Hợp | Hợi lục hợp Dần |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Niên mệnh | Đại Dịch Thổ (Mậu Thân) |
| Ngày (ngũ hành, nạp âm) | Kim – Thoa Xuyến Kim |
| Quan hệ khắc/hợp |
|
| Chi tiết Ngũ Hành Ngày |
Ngũ Hành Ngày: Tân Hợi; tức Can Kim, Chi thuộc hành Thủy, là ngày hung Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Canh Dần Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc Lục hợp: Hợi lục hợp Dần. Tam hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi Quan hệ: Hợi xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Tuất, tuyệt Tuất |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Can kỵ (Tân) | Tân bất tu nhẫn – kiêng việc mài/sửa dao kéo. |
| Chi kỵ (Hợi) | Hợi bất khởi tạo – không hợp động thổ, xây dựng. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Diệu | Không Vong |
| Ý nghĩa | Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa. |
| Nên làm | Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn. |
| Tránh | Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Tên sao | Tỉnh (Ngạn) |
| Ngũ hành sao | Mộc |
| Nên làm | Tốt cho mọi việc nhỏ |
| Kiêng cữ | Kiêng việc lớn, tang lễ |
| Trực | Thông tin |
|---|---|
| Trực | Mãn |
| Ý nghĩa | Mãn: Đầy đủ, hoàn thành. Ngày tốt để hoàn tất công việc. |
| Nên làm | Hoàn thành dự án, thu hoạch, nhập kho, kết thúc việc dang dở. |
| Kiêng cữ | Khai trương, động thổ, khởi sự việc mới. |
| Loại | Danh sách sao |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Sao tốt |
Thiên Đức Hợp
Thiên Mã
:
Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
|
| Sao xấu |
Nguyệt Kỵ
Câu Trần
Nguyệt Hỏa
Thiên Cương
Hoang Vu
|
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Tuổi xung |
Hợi xung Tỵ
Kỵ các tuổi có Chi
xung với Chi ngày
|
| Tam Hợp |
Hợi tam hợp Mão, Mùi
Ba Chi hợp nhau tạo
thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
|
| Lục Hợp |
Hợi lục hợp Dần
Hai Chi hợp nhau, tốt
cho hợp tác, giao dịch
|
| Loại | Hướng và mô tả |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Hỷ Thần |
Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
|
| Tài Thần |
Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
|
| Hạc Thần |
Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
|
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Tên sao | Tỉnh (Ngạn) |
| Ngũ hành sao | Mộc |
| Nên làm | Tốt cho mọi việc nhỏ |
| Kiêng cữ | Kiêng việc lớn, tang lễ |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Lục Diệu | Không Vong |
| Ý nghĩa | Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa. |
| Nên làm | Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn. |
| Tránh | Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn. |
Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Thời gian | Loại | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|---|
| Tý | 23h-01h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Sửu | 01h-03h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Dần | 03h-05h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Mão | 05h-07h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Thìn | 07h-09h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Tỵ | 09h-11h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Ngọ | 11h-13h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Mùi | 13h-15h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Thân | 15h-17h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Dậu | 17h-19h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Tuất | 19h-21h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Hợi | 21h-23h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.
| Chi ngày | Vị trí Nhân Thần và lưu ý |
|---|---|
| Hợi | Nhân Thần ở bàn chân. Tránh mổ, châm cứu vùng bàn chân trong ngày này. |
Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.
| Chi ngày | Vị trí Thai Thần và lưu ý |
|---|---|
| Hợi | Thai Thần ở phòng vệ sinh. Tránh cải tạo lớn, đào bới, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại khu vệ sinh trong ngày này. |
Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.
| Mục | Thông tin | Giải thích |
|---|---|---|
| Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc |
Cực Xấu (Đại Kỵ)
7 điểm |
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng. |
| Thông tin cơ bản |
Ngày dương: 23/09/2028 Ngày âm: 5/8/2028 Can Chi: Tân Hợi Ngũ hành: Kim – Thoa Xuyến Kim Trực: Mãn Hoàng/Hắc Đạo: Câu Trần – Hắc Đạo Tiết khí: Thu Phân |
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm). |
| Giờ tốt/xấu |
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Sao xấu: Nguyệt Kỵ, Câu Trần, Nguyệt Hỏa |
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Diệu: Không Vong Ý nghĩa: Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa. Nên: Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn. Tránh: Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn. |
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng. |
| Thập Nhị Bát Tú |
Sao: Tỉnh
(Ngạn) Ngũ hành: Mộc Nên làm: Tốt cho mọi việc nhỏ Kiêng cữ: Kiêng việc lớn, tang lễ |
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát |
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng. |
| Tuổi Xung – Hợp |
Tuổi xung:
Hợi xung Tỵ Tam Hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi Lục Hợp: Hợi lục hợp Dần |
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi. |
| Hướng Xuất Hành |
Hỷ Thần:
Chính Tây -
Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần Tài Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro. |
| Bành Tổ Bách Kị Nhật |
Can kỵ:
Tân bất tu nhẫn – kiêng việc mài/sửa dao kéo. Chi kỵ: Hợi bất khởi tạo – không hợp động thổ, xây dựng. |
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi. |
| Lưu ý đặc biệt |
Nhân Thần:
Nhân Thần ở bàn chân. Tránh mổ, châm cứu vùng bàn chân trong ngày này. Thai Thần: Thai Thần ở phòng vệ sinh. Tránh cải tạo lớn, đào bới, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại khu vệ sinh trong ngày này. |
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này. |
| Kết luận và khuyến nghị |
Tóm tắt: Xung phá mạnh, việc lớn dễ hỏng. Nên làm: Việc sinh hoạt thường ngày. Tránh: Mọi việc đại sự. |
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro. |
Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ
Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.
Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.
Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.
"Chọn được ngày Hoàng Đạo và khung giờ tốt theo Lịch Vạn Niên giúp gia chủ chủ động sắp xếp công việc đại sự suôn sẻ, tâm an thì vạn sự hanh thông."
Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 23/09/2028 nhằm ngày Âm lịch 5/8/2028 (Ngày Tân Hợi, Ngũ hành Kim – Thoa Xuyến Kim, Trực Mãn, Câu Trần – Hắc Đạo, đạt 7/100 điểm — Cực Xấu (Đại Kỵ)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi.