THÁNG 7 NĂM 2028
29
Thứ Bảy
"Thực dân hỡi thỡi thực dân, Đàng nào thì cũng một lần về thôi. Việt Nam của Việt Nam rồi, Cướp làm sao nổi đất người Việt Nam." – Ca dao
8
THÁNG Sáu

Ngày Hắc đạo

Năm: Mậu Thân

Tháng: Kỷ Mùi

Ngày: Ất Mão

Giờ: Bính Tý (23h-1h)

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Tý (23h-1h)

Mậu Dần (3h-5h)

Kỷ Mão (5h-7h)

Nhâm Ngọ (11h-13h)

Quý Mùi (13h-15h)

Ất Dậu (17h-19h)

Xem Ngày Cúng 29/07/2028 (8/6/2028 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 29/07/2028 (nhằm 8/6/2028 Âm lịch · Can Chi: Ất Mão · Trực: Thành) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 29/07/2028 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

37 Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
Ngày tốt hay xấu?
Câu Trần – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Dần, Mão, Ngọ...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Ất Mão - Mộc – Đại Khê Thủy
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Để chuẩn bị nghi lễ tâm linh chu đáo vào ngày 29/07/2028 (nhằm 8/6/2028 ÂL), gia chủ cần lưu ý đây là ngày Ất Mão, nạp âm Mộc – Đại Khê Thủy, Trực Thành thuộc tiết Đại Thử. Đây là Câu Trần – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Dưới Trung Bình (Tiểu Hung) với 37 điểm. Ngày này có nhiều yếu tố bất lợi. Tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ. Chỉ nên cúng giải hạn nếu cần. Ngày này nằm trong tiết khí Đại Thử, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Chu Tước có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Nữ (sao xấu). Việc nên tránh: Khai trương, xuất hành, an táng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Đại An, Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Tỉnh (Ngạn), thuộc Ngũ hành Mộc, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này hơi xấu, chỉ nên làm các việc nhẹ, đơn giản, tránh khởi công hay hợp đồng quan trọng. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Khai Trương. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 29/07/2028
Ngày Âm 8/6/2028
Tháng/Năm âm dương Tháng 6 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Đại Thử
Kinh độ mặt trời 127.18°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:09 – Lặn 18:25
Trực Thành
Can Chi ngày Ất Mão
Can Chi tháng Kỷ Mùi
Can Chi năm Mậu Thân

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Bính Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Đinh Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Canh Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Tân Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Giáp Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Bính Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự
Đinh Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Mão xung Dậu
Tam Hợp Mão tam hợp Hợi, Mùi
Lục Hợp Mão lục hợp Tuất

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Đại Dịch Thổ (Mậu Thân)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Mộc – Đại Khê Thủy
Quan hệ khắc/hợp
  • Năm khắc Ngày (xấu)
  • Lục hợp: Mão lục hợp Tuất
  • Tam hợp: Mão tam hợp Hợi, Mùi
  • Kỵ tuổi: Mão xung Dậu
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Ất Mão; tức Can Chi tương đồng (Mộc), là ngày hung

Nạp Âm: Đại Khê Thủy kị tuổi: Bính Dần, Đinh Mão, Giáp Tuất, Ất Hợi, Mậu Tý

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa

Lục hợp: Mão lục hợp Tuất. Tam hợp: Mão tam hợp Hợi, Mùi

Quan hệ: Mão xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Ất) Ất bất tổng nhị – tránh hợp tác, dễ bất hòa.
Chi kỵ (Mão) Mão bất thịnh khốc – kiêng việc tang khóc.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mão
Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mão
Tên sao Tỉnh (Ngạn)
Ngũ hành sao Mộc
Nên làm Tốt cho mọi việc nhỏ
Kiêng cữ Kiêng việc lớn, tang lễ

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Thành
Ý nghĩa Thành: Thành công, hoàn thành. Ngày tốt để hoàn thành việc.
Nên làm Hoàn thành dự án, khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng.
Kiêng cữ Phá dỡ, tháo gỡ, chôn cất.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Mão
Sao tốt
Thiên Hỷ : Tốt cho cưới hỏi
Sao xấu
Chu Tước
Thiên Hình
Địa Phá
Trùng phục : Kỵ giá thú, an táng

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Mão
Tuổi xung Mão xung Dậu
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Mão tam hợp Hợi, Mùi
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Mão lục hợp Tuất
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Mão
Hỷ Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Đông
Đi hướng Chính Đông đón Tài Thần
Hạc Thần Tây Bắc
Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mão
Tên sao Tỉnh (Ngạn)
Ngũ hành sao Mộc
Nên làm Tốt cho mọi việc nhỏ
Kiêng cữ Kiêng việc lớn, tang lễ

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mão
Lục Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Sửu 01h-03h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Dần 03h-05h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Mão 05h-07h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Tỵ 09h-11h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Ngọ 11h-13h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mùi 13h-15h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thân 15h-17h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Dậu 17h-19h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Hợi 21h-23h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Mão Nhân Thần ở tai và thận. Kiêng động châm cứu, phẫu thuật vùng tai và lưng dưới (thận) trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Mão Thai Thần ở tường bếp. Tránh đục đẽo, khoan vít, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại tường bếp trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 713 – Đường Huyền Tông cùng các cận thần suất cấm quân giết chết bè Đảng của Thái Bình Công chúa, phá vỡ âm mưu phế lập của công chúa.
Sự kiện quốc tế
  • 238 – Cận vệ của Hoàng đế La Mã xông vào cung và bắt giữ hai đồng hoàng đế Pupienus và Balbinus. Hai người bị kéo lê trên đường phố La Mã rồi bị hành quyết. Gordianus III được tuyên bố là hoàng đế trong cùng ngày.
  • 29/7/1014 – Chiến tranh Đông La Mã–Bungaria: Hoàng đế Đông La Mã Basileios II giành được chiến thắng quyết định trước quân Bulgaria trong trận Kleidion.
  • 29/7/1836 – Khải Hoàn Môn tại Paris, Pháp được khánh thành nhân dịp kỉ niệm sáu năm Cách mạng tháng Bảy.
  • 29/7/1900 – Quốc vương Umberto I của Ý bị một phần tử vô chính phủ tên là Gaetano Bresci ám sát.
  • 29/7/1921 – Adolf Hitler trở thành lãnh đạo của Đảng Công nhân Đức Quốc gia Xã hội Chủ nghĩa.
  • 29/7/1958 – Tổng thống Hoa Kỳ Dwight D. Eisenhower ký thành luật Đạo luật Hàng không và Không gian Quốc gia, thành lập cơ quan không gian phi quân sự liên bang mới là NASA.
  • 29/7/1981- Ngày cưới của Công nương Diana Spencer và Thái tử Charles, Thân vương xứ Wales
  • 29/7/1987 – Thủ tướng Anh Quốc Margaret Thatcher và Tổng thống Pháp François Mitterrand ký thỏa thuận về việc xây dựng một đường hầm dưới eo biển Manche.
  • 29/7/2005 – Một nhóm các nhà thiên văn học người Mỹ công bố phát viện của họ về hành tinh lùn Eris.
  • 29/7/2015 – Microsoft phát hành Windows 10.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày quốc tế về hổ

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
37 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 29/07/2028
Ngày âm: 8/6/2028
Can Chi: Ất Mão
Ngũ hành: Mộc – Đại Khê Thủy
Trực: Thành
Hoàng/Hắc Đạo: Câu Trần – Hắc Đạo
Tiết khí: Đại Thử
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Sao xấu: Chu Tước
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Đại An
Ý nghĩa: Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên: Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh: Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Tỉnh (Ngạn)
Ngũ hành: Mộc
Nên làm: Tốt cho mọi việc nhỏ
Kiêng cữ: Kiêng việc lớn, tang lễ
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Mão xung Dậu
Tam Hợp: Mão tam hợp Hợi, Mùi
Lục Hợp: Mão lục hợp Tuất
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Đông - Đi hướng Chính Đông đón Tài Thần
Hạc Thần: Tây Bắc - Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Ất bất tổng nhị – tránh hợp tác, dễ bất hòa.
Chi kỵ: Mão bất thịnh khốc – kiêng việc tang khóc.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở tai và thận. Kiêng động châm cứu, phẫu thuật vùng tai và lưng dưới (thận) trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở tường bếp. Tránh đục đẽo, khoan vít, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại tường bếp trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Hơi xấu, dễ phát sinh lỗi.
Nên làm: Việc nhẹ, đơn giản.
Tránh: Khởi công, hợp đồng, việc cần độ chính xác cao.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Mâm cúng 12 Bà Mụ và 3 Đức Ông ngày Đầy tháng không chỉ là lời tạ ơn trời đất che chở mẹ tròn con vuông, mà còn gửi gắm ước nguyện đầu đời tốt đẹp nhất của cha mẹ dành cho bé."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 29/07/2028 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 29/07/2028 (8/6/2028 — Ất Mão) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 29/07/2028 nhằm ngày Âm lịch 8/6/2028 (Ngày Ất Mão, Ngũ hành Mộc – Đại Khê Thủy, Trực Thành, Câu Trần – Hắc Đạo, đạt 37/100 điểm — Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Mão tam hợp Hợi, Mùi.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 29/07/2028 (Âm lịch: 8/6/2028, Ngày Ất Mão, Trực Thành, Câu Trần – Hắc Đạo, Điểm: 37/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2028/07/29 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2028/07/29?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 29/07/2028 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 29/07/2028 (Zalo 06:00–22:00)