THÁNG 10 NĂM 2024
9
Thứ Tư
"Dễ trăm lần không dân cũng chịu, Khó vạn lần dân liệu cũng xong." – Hồ Chí Minh
7
THÁNG Chín

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Giáp Thìn

Tháng: Giáp Tuất

Ngày: Bính Ngọ

Giờ: Mậu Tý (23h-1h)

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo:

Mậu Tý (23h-1h)

Kỷ Sửu (1h-3h)

Tân Mão (5h-7h)

Giáp Ngọ (11h-13h)

Bính Thân (15h-17h)

Đinh Dậu (17h-19h)

Xem Ngày Cúng 09/10/2024 (7/9/2024 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 09/10/2024 (nhằm 7/9/2024 Âm lịch · Can Chi: Bính Ngọ · Trực: Thành) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 09/10/2024 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

53 Trung Bình (Bình Thường)
Ngày tốt hay xấu?
Thiên Đức – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Sửu, Mão, Ngọ...
Nên làm việc gì?
Cúng Thần Tài, Cúng Gia tiên
Can Chi ngày
Bính Ngọ - Hỏa – Thiên Hà Thủy
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Nếu bạn đang cần xem ngày tốt hay tra cứu lịch ngày tốt xấu hôm nay, thì ngày 09/10/2024 (âm lịch: 7/9/2024) theo lịch vạn niên truyền thống là ngày Bính Ngọ, thuộc nạp âm Hỏa – Thiên Hà Thủy, Trực Thành, trực thuộc tiết khí Hàn Lộ. Đây là Thiên Đức – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Trung Bình (Bình Thường) với 53 điểm. Ngày này chỉ nên thực hiện các việc thường nhật. Tránh khởi sự việc lớn, ký hợp đồng quan trọng. Ngày này nằm trong tiết khí Hàn Lộ, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Tam Nương, Bạch Hổ có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Tam Nương, Kim Thần Thất Sát. Ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) - không nên tiến hành việc lớn Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Sâm (sao tốt). Việc nên làm: Động thổ, khai trương. Việc nên tránh: Cưới hỏi. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Tốc Hỷ, Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Tâm (Cáo), thuộc Ngũ hành Nguyệt, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này ở mức trung bình, phù hợp cho các việc thường ngày, duy trì thói quen. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Về Nhà Mới (Nhập Trạch), Mâm Cúng Chuyển Văn Phòng Mới, Mâm Cúng Khởi Công Động Thổ. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 09/10/2024
Ngày Âm 7/9/2024
Tháng/Năm âm dương Tháng 9 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Hàn Lộ
Kinh độ mặt trời 196.98°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:36 – Lặn 17:26
Trực Thành
Can Chi ngày Bính Ngọ
Can Chi tháng Giáp Tuất
Can Chi năm Giáp Thìn

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Canh Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Nhâm Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Quý Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Ất Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Mậu Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự
Kỷ Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Có
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Ngọ xung Tý
Tam Hợp Ngọ tam hợp Dần, Tuất
Lục Hợp Ngọ lục hợp Mùi

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Phúc Đăng Hỏa (Giáp Thìn)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Hỏa – Thiên Hà Thủy
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày khắc Năm (xấu)
  • Lục hợp: Ngọ lục hợp Mùi
  • Tam hợp: Ngọ tam hợp Dần, Tuất
  • Kỵ tuổi: Ngọ xung Tý
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Bính Ngọ; tức Can Chi tương đồng (Hỏa), là ngày cát

Nạp Âm: Thiên Hà Thủy kị tuổi: Bính Dần, Đinh Mão, Giáp Tuất, Ất Hợi, Mậu Tý

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa

Lục hợp: Ngọ lục hợp Mùi. Tam hợp: Ngọ tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục

Quan hệ: Ngọ xung Tý, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Sửu

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Bính) Bính bất tu táo – tránh sửa bếp, dễ tai ương.
Chi kỵ (Ngọ) Ngọ bất thiêm cái – kiêng lợp mái, dựng mái.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Ngọ
Diệu Tốc Hỷ
Ý nghĩa Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên làm Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Ngọ
Tên sao Tâm (Cáo)
Ngũ hành sao Nguyệt
Nên làm Tốt cho tế tự, cầu thần
Kiêng cữ Kiêng động thổ, xây dựng

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Thành
Ý nghĩa Thành: Thành công, hoàn thành. Ngày tốt để hoàn thành việc.
Nên làm Hoàn thành dự án, khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng.
Kiêng cữ Phá dỡ, tháo gỡ, chôn cất.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Ngọ
Sao tốt
Thiên Đức : Tốt mọi việc
Nguyệt Đức : Tốt mọi việc
Thiên Hỷ : Tốt cho cưới hỏi
Thiên Giải : Giải oan, trừ được các sao xấu
Sao xấu
Tam Nương
Bạch Hổ : Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)
Cô Thần
Trùng Tang : Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Ngọ
Tuổi xung Ngọ xung Tý
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Ngọ tam hợp Dần, Tuất
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Ngọ lục hợp Mùi
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Ngọ
Hỷ Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Ngọ
Tên sao Tâm (Cáo)
Ngũ hành sao Nguyệt
Nên làm Tốt cho tế tự, cầu thần
Kiêng cữ Kiêng động thổ, xây dựng

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Ngọ
Lục Diệu Tốc Hỷ
Ý nghĩa Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên làm Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Sửu 01h-03h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Dần 03h-05h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Mão 05h-07h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Thìn 07h-09h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Tỵ 09h-11h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Ngọ 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Mùi 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Thân 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Dậu 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Tuất 19h-21h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Hợi 21h-23h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Ngọ Nhân Thần ở ngực và dạ dày. Tránh mổ, châm cứu vùng ngực và bụng trên (dạ dày) trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Ngọ Thai Thần ở cửa chính. Tránh sửa cửa, đóng đinh, khoan hoặc các công việc lớn tại cửa chính trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 9/10/1874 – Tổng Liên minh Bưu chính, nay là Liên minh Bưu chính Quốc tế, được thành lập theo Hiệp ước Bern với mục đích thống nhất các dịch vụ và luật lệ bưu chính, cho phép trao đổi bưu phẩm quốc tế tự do.
Sự kiện quốc tế
  • 9/10/1370: đảo chính cung đình của cha con Thái tể Cung Tĩnh vương Trần Nguyên Trác, Trần Nguyên Tiết chống Trần Nhật Lễ thất bại.
  • 9/10/1701 – Trường Cao đẳng Connecticut, nay là Đại học Yale, được thành lập tại Old Saybrook, Connecticut, Hoa Kỳ.
  • 9/10/1740 – Quân đội của Công ty Đông Ấn Hà Lan và cư dân bản địa bắt đầu tiến hành thảm sát người Hoa tại Batavia, nay là Jakarta, Indonesia.
  • 9/10/1762: cuộc Chiến tranh Bảy năm: Nhà vua nước Phổ Friedrich II Đại Đế lấy lại được pháo đài Schweidnitz (Silesia) từ tay quân Áo.
  • 9/10/1967 – Sau khi bị bắt giữ vào ngày hôm trước, nhà lãnh đạo quân du kích Che Guevara bị quân đội chính phủ Bolivia hành quyết.
  • 9/10/1970 – Cộng hòa Khmer được chính thức tuyên bố thành lập.
  • 9/10/1983 – Một nỗ lực ám sát bất thành nhằm vào Tổng thống Hàn Quốc Chun Doo–hwan xảy ra tại thủ đô Rangoon của Miến Điện, khiến 21 người thiệt mạng.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Trung Bình (Bình Thường)
53 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 09/10/2024
Ngày âm: 7/9/2024
Can Chi: Bính Ngọ
Ngũ hành: Hỏa – Thiên Hà Thủy
Trực: Thành
Hoàng/Hắc Đạo: Thiên Đức – Hoàng Đạo
Tiết khí: Hàn Lộ
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Sao xấu: Tam Nương, Bạch Hổ
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Tốc Hỷ
Ý nghĩa: Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên: Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh: Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Tâm (Cáo)
Ngũ hành: Nguyệt
Nên làm: Tốt cho tế tự, cầu thần
Kiêng cữ: Kiêng động thổ, xây dựng
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Ngọ xung Tý
Tam Hợp: Ngọ tam hợp Dần, Tuất
Lục Hợp: Ngọ lục hợp Mùi
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Bính bất tu táo – tránh sửa bếp, dễ tai ương.
Chi kỵ: Ngọ bất thiêm cái – kiêng lợp mái, dựng mái.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở ngực và dạ dày. Tránh mổ, châm cứu vùng ngực và bụng trên (dạ dày) trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở cửa chính. Tránh sửa cửa, đóng đinh, khoan hoặc các công việc lớn tại cửa chính trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Cân bằng, không xấu cũng không quá tốt.
Nên làm: Việc thường ngày, duy trì thói quen.
Tránh: Việc quan trọng.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Với phương châm 'Lễ đủ tâm – Phúc đủ đầy', Đồ Cúng Thiên Phúc đồng hành cùng hơn 15.000 gia đình và doanh nghiệp gìn giữ trọn vẹn nét đẹp văn hóa tâm linh Việt."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 09/10/2024 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 09/10/2024 (7/9/2024 — Bính Ngọ) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 09/10/2024 nhằm ngày Âm lịch 7/9/2024 (Ngày Bính Ngọ, Ngũ hành Hỏa – Thiên Hà Thủy, Trực Thành, Thiên Đức – Hoàng Đạo, đạt 53/100 điểm — Trung Bình (Bình Thường)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Ngọ tam hợp Dần, Tuất.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 09/10/2024 (Âm lịch: 7/9/2024, Ngày Bính Ngọ, Trực Thành, Thiên Đức – Hoàng Đạo, Điểm: 53/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2024/10/09 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2024/10/09?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 09/10/2024 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 09/10/2024 (Zalo 06:00–22:00)