Năm: Giáp Thìn
Tháng: Giáp Tuất
Ngày: Canh Thân
Giờ: Bính Tý (23h-1h)
Tiết khí: Sương Giáng
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)
Luận giải chi tiết ngày 23/10/2024 (nhằm 21/9/2024 Âm lịch · Can Chi: Canh Thân · Trực: Khai) & mâm cúng trọn gói phù hợp
| Ngày Dương | 23/10/2024 |
|---|---|
| Ngày Âm | 21/9/2024 |
| Tháng/Năm âm dương | Tháng 9 (Âm lịch) |
| Ngày lễ/tết | Không trùng lễ/tết phổ biến |
| Tiết khí (UTC+7) | Sương Giáng |
| Kinh độ mặt trời | 210.87° |
| Mặt trời (UTC+7) | Mọc 05:36 – Lặn 17:26 |
| Trực | Khai |
| Can Chi ngày | Canh Thân |
| Can Chi tháng | Giáp Tuất |
| Can Chi năm | Giáp Thìn |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Bính Tý | 23h-01h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Đinh Sửu | 01h-03h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Canh Thìn | 07h-09h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Tân Tỵ | 09h-11h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Quý Mùi | 13h-15h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Bính Tuất | 19h-21h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Mậu Dần | 03h-05h | Nên tránh khởi sự |
| Kỷ Mão | 05h-07h | Nên tránh khởi sự |
| Nhâm Ngọ | 11h-13h | Nên tránh khởi sự |
| Giáp Thân | 15h-17h | Nên tránh khởi sự |
| Ất Dậu | 17h-19h | Nên tránh khởi sự |
| Đinh Hợi | 21h-23h | Nên tránh khởi sự |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Tam Nương | Không |
| Nguyệt Kỵ | Không |
| Thọ Tử | Có |
| Sát Chủ | Không |
| Dương Công Kỵ Nhật | Không |
| Tứ Ly – Tứ Tuyệt | Không |
| Không Vong | Không |
| Tuổi xung | Thân xung Dần |
| Tam Hợp | Thân tam hợp Tý, Thìn |
| Lục Hợp | Thân lục hợp Tỵ |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Niên mệnh | Phúc Đăng Hỏa (Giáp Thìn) |
| Ngày (ngũ hành, nạp âm) | Kim – Thạch Lựu Mộc |
| Quan hệ khắc/hợp |
|
| Chi tiết Ngũ Hành Ngày |
Ngũ Hành Ngày: Canh Thân; tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày cát Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc kị tuổi: Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Tuất Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Dần thuộc hành Thổ không sợ Mộc Lục hợp: Thân lục hợp Tỵ. Tam hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn Quan hệ: Thân xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Can kỵ (Canh) | Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng. |
| Chi kỵ (Thân) | Thân bất khoán võ – kiêng khai mở, búa rìu. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Thân |
| Diệu | Tiểu Cát |
| Ý nghĩa | Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng. |
| Nên làm | Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ. |
| Tránh | Việc đại sự cần khí mạnh. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Thân |
| Tên sao | Tất (Quạ) |
| Ngũ hành sao | Nguyệt |
| Nên làm | Tốt cho chôn cất, cưới hỏi |
| Kiêng cữ | Kiêng đi thuyền |
| Trực | Thông tin |
|---|---|
| Trực | Khai |
| Ý nghĩa | Khai: Mở ra, khởi đầu. Ngày rất tốt để khởi sự việc mới. |
| Nên làm | Khai trương, động thổ, xuất hành, nhậm chức, cưới hỏi, ký kết hợp đồng. |
| Kiêng cữ | Chôn cất, phá dỡ, tháo gỡ. |
| Loại | Danh sách sao |
|---|---|
| Chi ngày | Thân |
| Sao tốt |
Sinh Khí
Thiên Mã
:
Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
|
| Sao xấu |
Thọ Tử
Thiên Hình
Kiếp Sát
Thụ Tử
Địa Phá
Nguyệt Hỏa
Ngũ Quỷ
|
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Thân |
| Tuổi xung |
Thân xung Dần
Kỵ các tuổi có Chi
xung với Chi ngày
|
| Tam Hợp |
Thân tam hợp Tý, Thìn
Ba Chi hợp nhau tạo
thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
|
| Lục Hợp |
Thân lục hợp Tỵ
Hai Chi hợp nhau, tốt
cho hợp tác, giao dịch
|
| Loại | Hướng và mô tả |
|---|---|
| Chi ngày | Thân |
| Hỷ Thần |
Tây Bắc
Đi hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần
|
| Tài Thần |
Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
|
| Hạc Thần |
Chính Nam
Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)
|
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Thân |
| Tên sao | Tất (Quạ) |
| Ngũ hành sao | Nguyệt |
| Nên làm | Tốt cho chôn cất, cưới hỏi |
| Kiêng cữ | Kiêng đi thuyền |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Thân |
| Lục Diệu | Tiểu Cát |
| Ý nghĩa | Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng. |
| Nên làm | Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ. |
| Tránh | Việc đại sự cần khí mạnh. |
Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Thời gian | Loại | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|---|
| Tý | 23h-01h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Sửu | 01h-03h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Dần | 03h-05h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Mão | 05h-07h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Thìn | 07h-09h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Tỵ | 09h-11h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Ngọ | 11h-13h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Mùi | 13h-15h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Thân | 15h-17h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Dậu | 17h-19h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Tuất | 19h-21h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Hợi | 21h-23h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.
| Chi ngày | Vị trí Nhân Thần và lưu ý |
|---|---|
| Thân | Nhân Thần ở phổi và khí quản. Hạn chế can thiệp y tế vùng hô hấp trong ngày này. |
Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.
| Chi ngày | Vị trí Thai Thần và lưu ý |
|---|---|
| Thân | Thai Thần ở phòng khách. Tránh khoan tường, đóng đinh, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại phòng khách trong ngày này. |
Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.
| Mục | Thông tin | Giải thích |
|---|---|---|
| Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc |
Tương đối Tốt (Tiểu Cát)
78 điểm |
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng. |
| Thông tin cơ bản |
Ngày dương: 23/10/2024 Ngày âm: 21/9/2024 Can Chi: Canh Thân Ngũ hành: Kim – Thạch Lựu Mộc Trực: Khai Hoàng/Hắc Đạo: Ngọc Đường – Hoàng Đạo Tiết khí: Sương Giáng |
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm). |
| Giờ tốt/xấu |
Giờ Hoàng Đạo:
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Sao xấu: Thọ Tử, Thiên Hình, Kiếp Sát, Thụ Tử, Địa Phá, Nguyệt Hỏa |
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Diệu: Tiểu Cát Ý nghĩa: Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng. Nên: Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ. Tránh: Việc đại sự cần khí mạnh. |
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng. |
| Thập Nhị Bát Tú |
Sao: Tất
(Quạ) Ngũ hành: Nguyệt Nên làm: Tốt cho chôn cất, cưới hỏi Kiêng cữ: Kiêng đi thuyền |
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát |
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng. |
| Tuổi Xung – Hợp |
Tuổi xung:
Thân xung Dần Tam Hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn Lục Hợp: Thân lục hợp Tỵ |
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi. |
| Hướng Xuất Hành |
Hỷ Thần:
Tây Bắc -
Đi hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần Hạc Thần: Chính Nam - Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu) |
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro. |
| Bành Tổ Bách Kị Nhật |
Can kỵ:
Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng. Chi kỵ: Thân bất khoán võ – kiêng khai mở, búa rìu. |
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi. |
| Lưu ý đặc biệt |
Nhân Thần:
Nhân Thần ở phổi và khí quản. Hạn chế can thiệp y tế vùng hô hấp trong ngày này. Thai Thần: Thai Thần ở phòng khách. Tránh khoan tường, đóng đinh, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại phòng khách trong ngày này. |
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này. |
| Kết luận và khuyến nghị |
Tóm tắt: Ổn áp, có cát khí, làm việc lớn khi cần. Nên làm: Việc quan trọng mức vừa, hợp đồng cần tiến độ, gặp gỡ/họp nhẹ. Tránh: Việc đại sự nếu có thể chọn ngày mạnh hơn. |
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro. |
Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ
Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.
Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.
Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.
"Lễ vật dâng cúng không nằm ở sự xa hoa lãng phí mà ở độ tươi ngon, sạch sẽ và đúng phong tục vùng miền Bắc – Trung – Nam của từng gia đình."
Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 23/10/2024 nhằm ngày Âm lịch 21/9/2024 (Ngày Canh Thân, Ngũ hành Kim – Thạch Lựu Mộc, Trực Khai, Ngọc Đường – Hoàng Đạo, đạt 78/100 điểm — Tương đối Tốt (Tiểu Cát)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h). Tuổi hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn.