THÁNG 9 NĂM 2024
29
Chủ Nhật
"Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết." – Tục ngữ
27
THÁNG Tám

Ngày Hắc đạo

Năm: Giáp Thìn

Tháng: Quý Dậu

Ngày: Bính Thân

Giờ: Mậu Tý (23h-1h)

Tiết khí: Thu Phân

Giờ Hoàng Đạo:

Mậu Tý (23h-1h)

Kỷ Sửu (1h-3h)

Nhâm Thìn (7h-9h)

Quý Tỵ (9h-11h)

Ất Mùi (13h-15h)

Mậu Tuất (19h-21h)

Xem Ngày Cúng 29/09/2024 (27/8/2024 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 29/09/2024 (nhằm 27/8/2024 Âm lịch · Can Chi: Bính Thân · Trực: Bế) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 29/09/2024 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

0 Cực Xấu (Đại Kỵ)
Ngày tốt hay xấu?
Thiên Lao – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Bính Thân - Hỏa – Sơn Hạ Hỏa
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Khi tra cứu lịch vạn niên để chọn ngày tốt khởi sự, ngày 29/09/2024 (âm lịch: 27/8/2024) mang thiên can địa chi Bính Thân, nạp âm Hỏa – Sơn Hạ Hỏa, kiến Trực Bế trong tiết Thu Phân. Đây là Thiên Lao – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Cực Xấu (Đại Kỵ) với 0 điểm. Đây là ngày xấu, không nên tiến hành bất kỳ việc lớn nào. Nếu bắt buộc phải làm việc, hãy chọn giờ tốt và cẩn thận. Ngày này nằm trong tiết khí Thu Phân, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Tam Nương, Thiên Hình, Kiếp Sát, Thụ Tử, Địa Phá, Nguyệt Hỏa có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Tam Nương, Dương Công Lỵ. Ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) - không nên tiến hành việc lớn Ngày Dương Công Kỵ Nhật - kiêng việc xây dựng, sửa chữa Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Hư (sao xấu). Việc nên tránh: Cưới hỏi, động thổ, khai trương. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Xích Khẩu, Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Quỷ (Dê), thuộc Ngũ hành Kim, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này cực xấu, nên tránh mọi việc đại sự, chỉ nên làm các việc sinh hoạt thường ngày. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Chuyển Văn Phòng Mới. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 29/09/2024
Ngày Âm 27/8/2024
Tháng/Năm âm dương Tháng 8 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Thu Phân
Kinh độ mặt trời 187.13°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:26 – Lặn 17:46
Trực Bế
Can Chi ngày Bính Thân
Can Chi tháng Quý Dậu
Can Chi năm Giáp Thìn

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Canh Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Tân Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Giáp Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Bính Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Đinh Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự
Kỷ Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Có
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Thân xung Dần
Tam Hợp Thân tam hợp Tý, Thìn
Lục Hợp Thân lục hợp Tỵ

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Phúc Đăng Hỏa (Giáp Thìn)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Hỏa – Sơn Hạ Hỏa
Quan hệ khắc/hợp
  • Cùng hành (bình hòa)
  • Lục hợp: Thân lục hợp Tỵ
  • Tam hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn
  • Kỵ tuổi: Thân xung Dần
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Bính Thân; tức Can Hỏa, Chi thuộc hành Kim, là ngày cát

Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa kị tuổi: Giáp Tý, Ất Sửu, Nhâm Thân, Quý Dậu, Canh Thìn

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim

Lục hợp: Thân lục hợp Tỵ. Tam hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn

Quan hệ: Thân xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Bính) Bính bất tu táo – tránh sửa bếp, dễ tai ương.
Chi kỵ (Thân) Thân bất khoán võ – kiêng khai mở, búa rìu.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Tên sao Quỷ (Dê)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho tế tự, cầu an
Kiêng cữ Kiêng khai trương, động thổ

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Bế
Ý nghĩa Bế: Đóng lại, kết thúc. Ngày không tốt, nên đóng cửa, nghỉ ngơi.
Nên làm Nghỉ ngơi, đóng cửa, kết thúc việc cũ, dọn dẹp.
Kiêng cữ Khai trương, động thổ, xuất hành, cưới hỏi, ký kết hợp đồng mới.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Thân
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Tam Nương
Thiên Hình
Kiếp Sát
Thụ Tử
Địa Phá
Nguyệt Hỏa
Ngũ Quỷ

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Thân
Tuổi xung Thân xung Dần
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Thân tam hợp Tý, Thìn
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Thân lục hợp Tỵ
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Thân
Hỷ Thần Tây Bắc
Đi hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Chính Nam
Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Tên sao Quỷ (Dê)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho tế tự, cầu an
Kiêng cữ Kiêng khai trương, động thổ

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Lục Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Sửu 01h-03h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Dần 03h-05h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Mão 05h-07h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Thìn 07h-09h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Tỵ 09h-11h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Ngọ 11h-13h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Mùi 13h-15h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Thân 15h-17h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Dậu 17h-19h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Tuất 19h-21h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Hợi 21h-23h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Thân Nhân Thần ở phổi và khí quản. Hạn chế can thiệp y tế vùng hô hấp trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Thân Thai Thần ở phòng khách. Tránh khoan tường, đóng đinh, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại phòng khách trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 522 TCN – Darius I giết pháp sư tiếm vị Gaumâta, củng cố vị thế quân chủ của Đế quốc Achaemenes Ba Tư.
  • 440 – Bắt đầu triều đại của Giáo hoàng Lêô I, một trong những vị giáo hoàng có ảnh hưởng lớn trong lịch sử của Giáo hội Công giáo Rôma.
  • 29/9/1227 – Frederick II, Hoàng đế La Mã Thần thánh, bị Giáo hoàng Grêgôriô IX loại trừ vì thất bại trong tham gia vào các cuộc Thập tự chinh.
  • 29/9/1578 – Tegucigalpa, thành phố thủ đô của Honduras, bị người Tây Ban Nha tuyên bố chủ quyền.
  • 29/9/1717 – Một trận động đất tấn công Antigua Guatemala, phá hủy phần lớn kiến trúc của thành phố.
  • 29/9/1774 – Tác phẩm Nỗi đau của chàng Werther được phát hành khiến tác gia Johann Wolfgang von Goethe (hình) có được danh tiếng quốc tế.
  • 29/9/1789 – Bộ Chiến tranh Hoa Kỳ lần đầu tiên thành lập một đội quân chính quy với quân số vài trăm người.
  • 29/9/1887 – Câu lạc bộ thể thao Đức Hamburger SV được thành lập với việc sáp nhập Der Hohenfelder Sportclub và Wandsbek-Marienthaler Sportclub.
  • 29/9/1911 – Ý tuyên chiến với Đế quốc Ottoman.
  • 29/9/1918 – Chiến tranh thế giới thứ nhất: Bulgaria ký Hiệp định đình chiến Salonica.
  • 29/9/1940 – Hai chiếc máy bay loại Avro Anson của Không quân Hoàng gia Úc va chạm trên không phận Brocklesby, New South Wales, sau đó chúng bị mắc vào nhau song đều tiếp đất an toàn.
  • 29/9/1954 – 12 quốc gia ký hiệp định thành lập Tổ chức Nghiên cứu Nguyên tử châu Âu (CERN), phòng thí nghiệm vật lý hạt lớn nhất thế giới hiện nay.
  • 29/9/1957 – Thảm họa Kyshtym là tai nạn hạt nhân tồi tệ thứ ba từng được ghi nhận.
  • 29/9/1971 – Oman tham gia Liên đoàn Ả Rập.
  • 29/9/1972 – Trung Quốc và Nhật Bản ký kết tuyên bố chung, bình thường hóa bang giao giữa hai bên.
  • 29/9/1979 – Nhà độc tài Francisco Macias của Guinea Xích đạo bị bắn bởi những người lính từ Tây Sahara.
  • 29/9/1988 – NASA phóng tàu STS-26, nhiệm vụ đầu tiên kể từ thảm họa Challenger.
  • 29/9/1990 – Hoàn thành việc xây dựng Nhà thờ chính tòa Quốc gia Washington.
  • 29/9/1992 – Tổng thống Brazil Fernando Collor de Mello bị luận tội.
  • 29/9/2009 – Một trận động đất có cường độ 8,1 Mw xảy ra dưới đáy biển ở khu vực quần đảo Samoa, gây ra sóng thần khiến hơn 100 người thiệt mạng.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Cực Xấu (Đại Kỵ)
0 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 29/09/2024
Ngày âm: 27/8/2024
Can Chi: Bính Thân
Ngũ hành: Hỏa – Sơn Hạ Hỏa
Trực: Bế
Hoàng/Hắc Đạo: Thiên Lao – Hắc Đạo
Tiết khí: Thu Phân
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Sao xấu: Tam Nương, Thiên Hình, Kiếp Sát, Thụ Tử, Địa Phá, Nguyệt Hỏa
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Xích Khẩu
Ý nghĩa: Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên: Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh: Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Quỷ (Dê)
Ngũ hành: Kim
Nên làm: Tốt cho tế tự, cầu an
Kiêng cữ: Kiêng khai trương, động thổ
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Thân xung Dần
Tam Hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn
Lục Hợp: Thân lục hợp Tỵ
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Tây Bắc - Đi hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Chính Nam - Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Bính bất tu táo – tránh sửa bếp, dễ tai ương.
Chi kỵ: Thân bất khoán võ – kiêng khai mở, búa rìu.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở phổi và khí quản. Hạn chế can thiệp y tế vùng hô hấp trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở phòng khách. Tránh khoan tường, đóng đinh, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại phòng khách trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Xung phá mạnh, việc lớn dễ hỏng.
Nên làm: Việc sinh hoạt thường ngày.
Tránh: Mọi việc đại sự.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Khi cúng Khai trương hay Động thổ, giờ Hoàng Đạo sáng sớm là thời khắc vàng đón cát khí. Bếp Thiên Phúc luôn đỏ lửa xuyên đêm để mâm lễ nóng hổi có mặt trước giờ hành lễ 30–45 phút."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 29/09/2024 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 29/09/2024 (27/8/2024 — Bính Thân) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 29/09/2024 nhằm ngày Âm lịch 27/8/2024 (Ngày Bính Thân, Ngũ hành Hỏa – Sơn Hạ Hỏa, Trực Bế, Thiên Lao – Hắc Đạo, đạt 0/100 điểm — Cực Xấu (Đại Kỵ)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h). Tuổi hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 29/09/2024 (Âm lịch: 27/8/2024, Ngày Bính Thân, Trực Bế, Thiên Lao – Hắc Đạo, Điểm: 0/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2024/09/29 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2024/09/29?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 29/09/2024 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 29/09/2024 (Zalo 06:00–22:00)