THÁNG 9 NĂM 2024
18
Thứ Tư
"Gốc có vững cây mới bền, Xây lầu thắng lợi trên nền nhân dân." – Hồ Chí Minh
16
THÁNG Tám

Ngày Hắc đạo

Năm: Giáp Thìn

Tháng: Quý Dậu

Ngày: Ất Dậu

Giờ: Bính Tý (23h-1h)

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Tý (23h-1h)

Mậu Dần (3h-5h)

Kỷ Mão (5h-7h)

Nhâm Ngọ (11h-13h)

Quý Mùi (13h-15h)

Ất Dậu (17h-19h)

Xem Ngày Cúng 18/09/2024 (16/8/2024 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 18/09/2024 (nhằm 16/8/2024 Âm lịch · Can Chi: Ất Dậu · Trực: Kiến) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 18/09/2024 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

46 Trung Bình (Bình Thường)
Ngày tốt hay xấu?
Nguyên Vũ – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Dần, Mão, Ngọ...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Ất Dậu - Mộc – Tuyền Trung Thủy
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Nếu bạn đang cần xem ngày tốt hay tra cứu lịch ngày tốt xấu hôm nay, thì ngày 18/09/2024 (âm lịch: 16/8/2024) theo lịch vạn niên truyền thống là ngày Ất Dậu, thuộc nạp âm Mộc – Tuyền Trung Thủy, Trực Kiến, trực thuộc tiết khí Bạch Lộ. Đây là Nguyên Vũ – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Trung Bình (Bình Thường) với 46 điểm. Ngày này chỉ nên thực hiện các việc thường nhật. Tránh khởi sự việc lớn, ký hợp đồng quan trọng. Ngày này nằm trong tiết khí Bạch Lộ, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Chu Tước có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Chẩn (sao tốt). Việc nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Tiểu Cát, Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Nguy (Én), thuộc Ngũ hành Nguyệt, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này ở mức trung bình, phù hợp cho các việc thường ngày, duy trì thói quen. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Khai Trương. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 18/09/2024
Ngày Âm 16/8/2024
Tháng/Năm âm dương Tháng 8 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Bạch Lộ
Kinh độ mặt trời 176.36°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:26 – Lặn 17:46
Trực Kiến
Can Chi ngày Ất Dậu
Can Chi tháng Quý Dậu
Can Chi năm Giáp Thìn

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Bính Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Đinh Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Canh Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Tân Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Giáp Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Bính Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự
Đinh Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Dậu xung Mão
Tam Hợp Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
Lục Hợp Dậu lục hợp Thìn

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Phúc Đăng Hỏa (Giáp Thìn)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Mộc – Tuyền Trung Thủy
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày khắc Năm (xấu)
  • Lục hợp: Dậu lục hợp Thìn
  • Tam hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
  • Kỵ tuổi: Dậu xung Mão
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Ất Dậu; tức Can Mộc, Chi thuộc hành Kim, là ngày hung

Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy kị tuổi: Bính Dần, Đinh Mão, Giáp Tuất, Ất Hợi, Mậu Tý

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa

Lục hợp: Dậu lục hợp Thìn. Tam hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu

Quan hệ: Dậu xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Thìn

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Ất) Ất bất tổng nhị – tránh hợp tác, dễ bất hòa.
Chi kỵ (Dậu) Dậu bất thú thê – không hợp cưới hỏi.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Diệu Tiểu Cát
Ý nghĩa Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên làm Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh Việc đại sự cần khí mạnh.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Tên sao Nguy (Én)
Ngũ hành sao Nguyệt
Nên làm Tốt cho an táng, tu sửa mộ
Kiêng cữ Kiêng động thổ, xây dựng

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Kiến
Ý nghĩa Kiến: Khởi đầu, mở màn. Ngày tốt để bắt đầu công việc mới.
Nên làm Động thổ, khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành, nhậm chức, cưới hỏi.
Kiêng cữ Chôn cất, phá dỡ, tháo gỡ.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Dậu
Sao tốt
Nguyệt Đức Hợp
Sao xấu
Chu Tước
Đại Hao
Tiểu Hồng Sa

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Dậu
Tuổi xung Dậu xung Mão
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Dậu lục hợp Thìn
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Dậu
Hỷ Thần Đông Nam
Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Tên sao Nguy (Én)
Ngũ hành sao Nguyệt
Nên làm Tốt cho an táng, tu sửa mộ
Kiêng cữ Kiêng động thổ, xây dựng

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Lục Diệu Tiểu Cát
Ý nghĩa Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên làm Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh Việc đại sự cần khí mạnh.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Sửu 01h-03h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Dần 03h-05h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Mão 05h-07h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Tỵ 09h-11h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Ngọ 11h-13h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mùi 13h-15h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thân 15h-17h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Dậu 17h-19h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Hợi 21h-23h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Dậu Nhân Thần ở bụng dưới. Tránh phẫu thuật, châm cứu vùng bụng dưới trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Dậu Thai Thần ở xà nhà và trần nhà. Hạn chế khoan cắt xà, đục đẽo trần hoặc các công việc lớn tại xà và trần nhà trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 96 – Sau khi Hoàng đế Domitianus bị ám sát, Thượng viện La Mã bổ nhiệm Nerva để kế vị.
  • 18/9/1180 – Philippe II Auguste lên ngôi vua tại Pháp.
  • 18/9/1454 – Chiến tranh Mười ba năm: Quân Ba Lan bị quân Teuton đánh bại trong trận Chojnice.
  • 18/9/1502 – Cristoforo Colombo đặt chân lên Honduras trong chuyến du hành thứ tư và cũng là cuối cùng của ông.
  • 18/9/1618 – Baktun thứ mười hai trong hệ thống lịch của người Maya bắt đầu.
  • 18/9/1635 – Hoàng đế La Mã Thần thánh Ferdinand II của Áo tuyên chiến với Pháp.
  • 18/9/1714 – George I, vị vua Hannover đầu tiên, tới Vương quốc Anh sau khi lên ngôi.
  • 18/9/1759 – Chiến tranh Bảy năm: Quân Anh chiếm được thành phố Québec.
  • 18/9/1793 – Viên đá móng đầu tiên của điện Capitol được đặt bởi George Washington.
  • 18/9/1809 – Nhà hát opera Hoàng gia ở Luân Đôn mở cửa.
  • 18/9/1851 – The New York Times, nhật báo thành phố lớn nhất ở Hoa Kỳ, xuất bản số đầu tiên.
  • 18/9/1872 – Vua Oscar II lên ngôi vua Liên minh giữa Thụy Điển và Na Uy.
  • 18/9/1914 – Chiến tranh thế giới thứ nhất: Quân Nam Phi đổ bộ vào Tây Nam Phi thuộc Đức.
  • 18/9/1919 – Hà Lan trao quyền bầu cử cho phụ nữ.
  • 18/9/1922 – Hungary gia nhập Hội Quốc Liên.
  • 18/9/1927 – Kênh Columbia Broadcasting System lần đầu lên sóng.
  • 18/9/1931 – Lấy lí do quân đội Trung Quốc phá hoại đường sắt Nam Mãn, quân đội Nhật Bản phát động tiến công quân đồn trú của Trung Quốc tại Thẩm Dương, tạo cớ để Nhật Bản xâm lược và chiếm đóng Mãn Châu.
  • 18/9/1934 – Liên Xô gia nhập Hội Quốc Liên.
  • 18/9/1939 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Chính phủ Ba Lan của Ignacy Mościcki trốn chạy sang România.
  • 18/9/1940 – Tàu SS City of Benares của Anh bị đánh chìm bởi tàu ngầm U-48 của Đức Quốc Xã khiến 260 người tử nạn.
  • Chiến tranh thế giới thứ hai: Thảm sát người Do Thái ở Minsk diễn ra tại Sobibór.
  • Chiến tranh thế giới thứ hai: Adolf Hitler ra lệnh trục xuất người Do Thái ở Đan Mạch.
  • 18/9/1945 – Tướng Douglas MacArthur chuyển sở chỉ huy tới Tokyo.
  • Không quân Hoa Kỳ trở thành một nhánh độc lập của Quân đội Hoa Kỳ.
  • Hội đồng An ninh Quốc gia Hoa Kỳ và Cục Tình báo Trung ương được thành lập tại Hoa Kỳ theo Đạo luật An ninh Quốc gia.
  • Bộ Chiến tranh Hoa Kỳ giải thể sau 159 năm tồn tại.
  • 18/9/1948 – Các thành viên của Đảng Cộng sản Indonesia (PKI) và Đảng Xã hội Indonesia (PSI) tuyên bố một 'Cộng hòa Xô viết Indonesia' tại Madiun ở phía đông của Yogyakarta.
  • 18/9/1950 – Chiến tranh Đông Dương: Quân Việt Minh giành chiến thắng trận Đông Khê trong chiến dịch biên giới.
  • 18/9/1953 – Nguyên mẫu máy bay tiêm kích phản lực MiG-19 của Liên Xô thực hiện chuyến bay thử nghiệm đầu tiên.
  • 18/9/1960 – Fidel Castro tới New York với tư cách trưởng phái đoàn Cuba tại Liên Hợp Quốc.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Trung Bình (Bình Thường)
46 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 18/09/2024
Ngày âm: 16/8/2024
Can Chi: Ất Dậu
Ngũ hành: Mộc – Tuyền Trung Thủy
Trực: Kiến
Hoàng/Hắc Đạo: Nguyên Vũ – Hắc Đạo
Tiết khí: Bạch Lộ
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Sao xấu: Chu Tước
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Tiểu Cát
Ý nghĩa: Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên: Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh: Việc đại sự cần khí mạnh.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Nguy (Én)
Ngũ hành: Nguyệt
Nên làm: Tốt cho an táng, tu sửa mộ
Kiêng cữ: Kiêng động thổ, xây dựng
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Dậu xung Mão
Tam Hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
Lục Hợp: Dậu lục hợp Thìn
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Đông Nam - Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Ất bất tổng nhị – tránh hợp tác, dễ bất hòa.
Chi kỵ: Dậu bất thú thê – không hợp cưới hỏi.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở bụng dưới. Tránh phẫu thuật, châm cứu vùng bụng dưới trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở xà nhà và trần nhà. Hạn chế khoan cắt xà, đục đẽo trần hoặc các công việc lớn tại xà và trần nhà trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Cân bằng, không xấu cũng không quá tốt.
Nên làm: Việc thường ngày, duy trì thói quen.
Tránh: Việc quan trọng.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Cúng Cô hồn (thí thực chúng sinh) vào chiều tối Mùng 2, 16 hay Rằm tháng 7 là nét đẹp từ bi chia sẻ của người Việt; lưu ý luôn đặt mâm lễ ngoài hiên hoặc vỉa hè, tuyệt đối không cúng trong nhà."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 18/09/2024 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 18/09/2024 (16/8/2024 — Ất Dậu) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 18/09/2024 nhằm ngày Âm lịch 16/8/2024 (Ngày Ất Dậu, Ngũ hành Mộc – Tuyền Trung Thủy, Trực Kiến, Nguyên Vũ – Hắc Đạo, đạt 46/100 điểm — Trung Bình (Bình Thường)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 18/09/2024 (Âm lịch: 16/8/2024, Ngày Ất Dậu, Trực Kiến, Nguyên Vũ – Hắc Đạo, Điểm: 46/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2024/09/18 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2024/09/18?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 18/09/2024 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 18/09/2024 (Zalo 06:00–22:00)