Năm: Ất Mùi
Tháng: Mậu Dần
Ngày: Đinh Hợi
Giờ: Canh Tý (23h-1h)
Tiết khí: Kinh Trập
Tân Sửu (1h-3h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
Luận giải chi tiết ngày 12/03/2015 (nhằm 22/1/2015 Âm lịch · Can Chi: Đinh Hợi · Trực: Thu) & mâm cúng trọn gói phù hợp
| Ngày Dương | 12/03/2015 |
|---|---|
| Ngày Âm | 22/1/2015 |
| Tháng/Năm âm dương | Tháng 1 (Âm lịch) |
| Ngày lễ/tết | Không trùng lễ/tết phổ biến |
| Tiết khí (UTC+7) | Kinh Trập |
| Kinh độ mặt trời | 351.89° |
| Mặt trời (UTC+7) | Mọc 06:05 – Lặn 17:53 |
| Trực | Thu |
| Can Chi ngày | Đinh Hợi |
| Can Chi tháng | Mậu Dần |
| Can Chi năm | Ất Mùi |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Tân Sửu | 01h-03h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Giáp Thìn | 07h-09h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Bính Ngọ | 11h-13h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Đinh Mùi | 13h-15h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Canh Tuất | 19h-21h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Tân Hợi | 21h-23h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Canh Tý | 23h-01h | Nên tránh khởi sự |
| Nhâm Dần | 03h-05h | Nên tránh khởi sự |
| Quý Mão | 05h-07h | Nên tránh khởi sự |
| Ất Tỵ | 09h-11h | Nên tránh khởi sự |
| Mậu Thân | 15h-17h | Nên tránh khởi sự |
| Kỷ Dậu | 17h-19h | Nên tránh khởi sự |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Tam Nương | Có |
| Nguyệt Kỵ | Không |
| Thọ Tử | Không |
| Sát Chủ | Không |
| Dương Công Kỵ Nhật | Không |
| Tứ Ly – Tứ Tuyệt | Không |
| Không Vong | Không |
| Tuổi xung | Hợi xung Tỵ |
| Tam Hợp | Hợi tam hợp Mão, Mùi |
| Lục Hợp | Hợi lục hợp Dần |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Niên mệnh | Sa Trung Kim (Ất Mùi) |
| Ngày (ngũ hành, nạp âm) | Hỏa – Ốc Thượng Thổ |
| Quan hệ khắc/hợp |
|
| Chi tiết Ngũ Hành Ngày |
Ngũ Hành Ngày: Đinh Hợi; tức Can Hỏa, Chi thuộc hành Thủy, là ngày hung Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ kị tuổi: Bính Tý, Đinh Sửu, Giáp Thân, Ất Dậu, Nhâm Thìn Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy Lục hợp: Hợi lục hợp Dần. Tam hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi Quan hệ: Hợi xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Tuất, tuyệt Tuất |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Can kỵ (Đinh) | Đinh bất thừa hỏa – tránh đốt, dễ phỏng. |
| Chi kỵ (Hợi) | Hợi bất khởi tạo – không hợp động thổ, xây dựng. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Diệu | Xích Khẩu |
| Ý nghĩa | Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. |
| Nên làm | Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận. |
| Tránh | Họp trọng yếu, ký kết quan trọng. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Tên sao | Vĩ (Hổ) |
| Ngũ hành sao | Hỏa |
| Nên làm | Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch |
| Kiêng cữ | Kiêng chôn cất |
| Trực | Thông tin |
|---|---|
| Trực | Thu |
| Ý nghĩa | Thu: Thu thập, tích lũy. Ngày tốt để thu thập, tích lũy. |
| Nên làm | Thu hoạch, nhập kho, thu tiền, tích lũy tài sản, học tập. |
| Kiêng cữ | Xuất hành xa, đầu tư lớn, cho vay. |
| Loại | Danh sách sao |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Sao tốt |
Thiên Đức
:
Tốt mọi việc
Thiên Phúc
|
| Sao xấu |
Tam Nương
Câu Trần
Nguyệt Hỏa
Thiên Cương
Hoang Vu
|
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Tuổi xung |
Hợi xung Tỵ
Kỵ các tuổi có Chi
xung với Chi ngày
|
| Tam Hợp |
Hợi tam hợp Mão, Mùi
Ba Chi hợp nhau tạo
thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
|
| Lục Hợp |
Hợi lục hợp Dần
Hai Chi hợp nhau, tốt
cho hợp tác, giao dịch
|
| Loại | Hướng và mô tả |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Hỷ Thần |
Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
|
| Tài Thần |
Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
|
| Hạc Thần |
Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
|
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Tên sao | Vĩ (Hổ) |
| Ngũ hành sao | Hỏa |
| Nên làm | Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch |
| Kiêng cữ | Kiêng chôn cất |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Lục Diệu | Xích Khẩu |
| Ý nghĩa | Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. |
| Nên làm | Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận. |
| Tránh | Họp trọng yếu, ký kết quan trọng. |
Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Thời gian | Loại | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|---|
| Tý | 23h-01h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Sửu | 01h-03h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Dần | 03h-05h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Mão | 05h-07h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Thìn | 07h-09h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Tỵ | 09h-11h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Ngọ | 11h-13h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Mùi | 13h-15h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Thân | 15h-17h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Dậu | 17h-19h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Tuất | 19h-21h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Hợi | 21h-23h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.
| Chi ngày | Vị trí Nhân Thần và lưu ý |
|---|---|
| Hợi | Nhân Thần ở bàn chân. Tránh mổ, châm cứu vùng bàn chân trong ngày này. |
Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.
| Chi ngày | Vị trí Thai Thần và lưu ý |
|---|---|
| Hợi | Thai Thần ở phòng vệ sinh. Tránh cải tạo lớn, đào bới, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại khu vệ sinh trong ngày này. |
Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.
| Mục | Thông tin | Giải thích |
|---|---|---|
| Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc |
Cực Xấu (Đại Kỵ)
0 điểm |
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng. |
| Thông tin cơ bản |
Ngày dương: 12/03/2015 Ngày âm: 22/1/2015 Can Chi: Đinh Hợi Ngũ hành: Hỏa – Ốc Thượng Thổ Trực: Thu Hoàng/Hắc Đạo: Chu Tước – Hắc Đạo Tiết khí: Kinh Trập |
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm). |
| Giờ tốt/xấu |
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Sao xấu: Tam Nương, Câu Trần, Nguyệt Hỏa |
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Diệu: Xích Khẩu Ý nghĩa: Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Nên: Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận. Tránh: Họp trọng yếu, ký kết quan trọng. |
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng. |
| Thập Nhị Bát Tú |
Sao: Vĩ
(Hổ) Ngũ hành: Hỏa Nên làm: Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch Kiêng cữ: Kiêng chôn cất |
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát |
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng. |
| Tuổi Xung – Hợp |
Tuổi xung:
Hợi xung Tỵ Tam Hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi Lục Hợp: Hợi lục hợp Dần |
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi. |
| Hướng Xuất Hành |
Hỷ Thần:
Chính Tây -
Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần Tài Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro. |
| Bành Tổ Bách Kị Nhật |
Can kỵ:
Đinh bất thừa hỏa – tránh đốt, dễ phỏng. Chi kỵ: Hợi bất khởi tạo – không hợp động thổ, xây dựng. |
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi. |
| Lưu ý đặc biệt |
Nhân Thần:
Nhân Thần ở bàn chân. Tránh mổ, châm cứu vùng bàn chân trong ngày này. Thai Thần: Thai Thần ở phòng vệ sinh. Tránh cải tạo lớn, đào bới, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại khu vệ sinh trong ngày này. |
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này. |
| Kết luận và khuyến nghị |
Tóm tắt: Xung phá mạnh, việc lớn dễ hỏng. Nên làm: Việc sinh hoạt thường ngày. Tránh: Mọi việc đại sự. |
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro. |
Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ
Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.
Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.
Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.
"Nguyên tắc 'Đông bình Tây quả' trên bàn thờ Việt mang triết lý Mặt trời mọc đơm hoa phía Đông, kết trái phía Tây — giữ đúng nếp xưa giúp không gian thờ tự luôn hài hòa, ấm cúng."
Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 12/03/2015 nhằm ngày Âm lịch 22/1/2015 (Ngày Đinh Hợi, Ngũ hành Hỏa – Ốc Thượng Thổ, Trực Thu, Chu Tước – Hắc Đạo, đạt 0/100 điểm — Cực Xấu (Đại Kỵ)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi.