THÁNG 9 NĂM 2015
1
Thứ Ba
"Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người." – Hồ Chí Minh
19
THÁNG Bảy

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Ất Mùi

Tháng: Giáp Thân

Ngày: Canh Thìn

Giờ: Bính Tý (23h-1h)

Tiết khí: Xử Thử

Giờ Hoàng Đạo:

Mậu Dần (3h-5h)

Canh Thìn (7h-9h)

Tân Tỵ (9h-11h)

Giáp Thân (15h-17h)

Ất Dậu (17h-19h)

Đinh Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 01/09/2015 (19/7/2015 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 01/09/2015 (nhằm 19/7/2015 Âm lịch · Can Chi: Canh Thìn · Trực: Thành) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 01/09/2015 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

57 Trên Trung Bình (Bình Hòa)
Ngày tốt hay xấu?
Thiên Đức – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Dần, Thìn, Tỵ, Thân...
Nên làm việc gì?
Cúng Thần Tài, Cúng Gia tiên
Can Chi ngày
Canh Thìn - Kim – Bạch Lạp Kim
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Bản tin tra cứu ngày giờ tốt xấu ghi nhận ngày 01/09/2015 (19/7/2015 Âm lịch) thuộc về Can Chi Canh Thìn, hành Kim – Bạch Lạp Kim, trực nhật bởi Trực Thành và Sao Quỷ. Đây là Thiên Đức – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Trên Trung Bình (Bình Hòa) với 57 điểm. Ngày này có thể làm những việc bình thường, thờ cúng gia tiên, Thần Tài. Nên cân nhắc kỹ với việc lớn. Ngày này nằm trong tiết khí Xử Thử, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Thọ Tử có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Kim Thần Thất Sát. Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Quỷ (sao xấu). Việc nên làm: Xuất hành. Việc nên tránh: Cưới hỏi, xây dựng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Đại An, Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Hư (Chuột), thuộc Ngũ hành Nhật, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này ở mức trên trung bình, phù hợp cho các việc hành chính, việc đang dang dở, chỉnh sửa nhẹ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Về Nhà Mới (Nhập Trạch), Mâm Cúng Chuyển Văn Phòng Mới, Mâm Cúng Khởi Công Động Thổ. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 01/09/2015
Ngày Âm 19/7/2015
Tháng/Năm âm dương Tháng 7 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Xử Thử
Kinh độ mặt trời 159.03°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:26 – Lặn 17:46
Trực Thành
Can Chi ngày Canh Thìn
Can Chi tháng Giáp Thân
Can Chi năm Ất Mùi

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Bính Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Đinh Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Kỷ Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Nhâm Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Quý Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Bính Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Có
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Thìn xung Tuất
Tam Hợp Thìn tam hợp Tý, Thân
Lục Hợp Thìn lục hợp Dậu

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Sa Trung Kim (Ất Mùi)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Kim – Bạch Lạp Kim
Quan hệ khắc/hợp
  • Cùng hành (bình hòa)
  • Lục hợp: Thìn lục hợp Dậu
  • Tam hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân
  • Kỵ tuổi: Thìn xung Tuất
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Canh Thìn; tức Can Kim, Chi thuộc hành Thổ, là ngày cát

Nạp Âm: Bạch Lạp Kim kị tuổi: Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Canh Dần

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc

Lục hợp: Thìn lục hợp Dậu. Tam hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân

Quan hệ: Thìn xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Dậu

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Canh) Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng.
Chi kỵ (Thìn) Thìn bất khốc khấp – tránh than khóc, sinh buồn lo.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thìn
Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thìn
Tên sao Hư (Chuột)
Ngũ hành sao Nhật
Nên làm Tốt cho tế tự, cầu phúc
Kiêng cữ Kiêng mọi việc lớn

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Thành
Ý nghĩa Thành: Thành công, hoàn thành. Ngày tốt để hoàn thành việc.
Nên làm Hoàn thành dự án, khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng.
Kiêng cữ Phá dỡ, tháo gỡ, chôn cất.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Thìn
Sao tốt
Thiên Hỷ : Tốt cho cưới hỏi
Sao xấu
Thọ Tử
Thiên Cương
Kiếp Sát
Trùng Tang : Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Thìn
Tuổi xung Thìn xung Tuất
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Thìn tam hợp Tý, Thân
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Thìn lục hợp Dậu
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Thìn
Hỷ Thần Tây Nam
Đi hướng Tây Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thìn
Tên sao Hư (Chuột)
Ngũ hành sao Nhật
Nên làm Tốt cho tế tự, cầu phúc
Kiêng cữ Kiêng mọi việc lớn

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thìn
Lục Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Sửu 01h-03h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Dần 03h-05h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Mão 05h-07h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Thìn 07h-09h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Tỵ 09h-11h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Ngọ 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Mùi 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Thân 15h-17h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Dậu 17h-19h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Tuất 19h-21h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Hợi 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Thìn Nhân Thần ở cánh tay. Tránh mổ xẻ, châm cứu vùng cánh tay trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Thìn Thai Thần ở giường ngủ. Hạn chế di chuyển, đập phá, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại giường ngủ trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 1/9/1449 – Sự biến Thổ Mộc bảo: Dã Tiên thái sư lãnh đạo quân Ngõa Lạt bộ Mông Cổ đại thắng quân Minh, bắt Minh Anh Tông làm tù binh.
  • 1/9/1631 – Quân Kim dưới quyền chỉ huy của Hoàng Thái Cực hội quân dưới chân thành Đại Lăng Hà của Minh, bắt đầu bao vây thành.
  • 1/9/1858 – Liên quân Pháp – Tây Ban Nha khai hỏa tấn công Đà Nẵng, khởi đầu nỗ lực xâm chiếm Việt Nam của Pháp.
  • 1/9/1914 – Bồ câu viễn khách tuyệt chủng khi cá thể cuối cùng chết ở vườn động vật Cincinnati, Ohio, Hoa Kỳ.
  • 1/9/1923 – Đại thảm họa động đất Kantō mạnh 7,9 độ Richter tại vùng Kantō của Nhật Bản làm hơn 100.000 người chết.
  • 1/9/1939 – Đức Quốc xã bất ngờ tấn công Ba Lan, Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ tại Châu Âu.
  • 1/9/1951 – Khối hiệp ước An ninh quân sự Úc – New Zealand – Hoa Kỳ (ANZUS) được thành lập tại San Francisco, Hoa Kỳ.
  • 1/9/1952 – Tiểu thuyết Ông già và biển cả của Ernest Hemingway được xuất bản lần đầu tiên.
  • 1/9/1969 – Muammar Gaddafi tiến hành đảo chính không đổ máu lật đổ Quốc vương Idris của Libya.
  • 1/9/1980 – Chuyến Marathon Hy vọng (Marathon of Hope) của Terry Fox kết thúc gần vịnh Thunder, Ontario, Canada với 500 triệu đô la Canada được quyên góp cho nghiên cứu chữa trị ung thư.
  • 1/9/1983 – Liên Xô bắn hạ chuyến bay 007 của Korean Air Lines gần đảo Sakhalin.
  • 1/9/2022 – Vụ ám sát Phó Tổng thống Argentina Cristina Fernández de Kirchner bất thành, nghi phạm đã bị bắt giữ.
  • 1/9/2026 – Quảng Ninh chính thức trở thành Thành phố trực thuộc trung ương thứ 8 của Việt Nam.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày Tri thức.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Trên Trung Bình (Bình Hòa)
57 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 01/09/2015
Ngày âm: 19/7/2015
Can Chi: Canh Thìn
Ngũ hành: Kim – Bạch Lạp Kim
Trực: Thành
Hoàng/Hắc Đạo: Thiên Đức – Hoàng Đạo
Tiết khí: Xử Thử
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Sao xấu: Thọ Tử
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Đại An
Ý nghĩa: Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên: Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh: Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Hư (Chuột)
Ngũ hành: Nhật
Nên làm: Tốt cho tế tự, cầu phúc
Kiêng cữ: Kiêng mọi việc lớn
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Thìn xung Tuất
Tam Hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân
Lục Hợp: Thìn lục hợp Dậu
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Tây Nam - Đi hướng Tây Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng.
Chi kỵ: Thìn bất khốc khấp – tránh than khóc, sinh buồn lo.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở cánh tay. Tránh mổ xẻ, châm cứu vùng cánh tay trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở giường ngủ. Hạn chế di chuyển, đập phá, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại giường ngủ trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Trung tính hơi tốt, hợp việc duy trì.
Nên làm: Hành chính, việc đang dang dở, chỉnh sửa nhẹ.
Tránh: Việc đại sự cần lộc khí cao.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Khi cúng Khai trương hay Động thổ, giờ Hoàng Đạo sáng sớm là thời khắc vàng đón cát khí. Bếp Thiên Phúc luôn đỏ lửa xuyên đêm để mâm lễ nóng hổi có mặt trước giờ hành lễ 30–45 phút."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 01/09/2015 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 01/09/2015 (19/7/2015 — Canh Thìn) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 01/09/2015 nhằm ngày Âm lịch 19/7/2015 (Ngày Canh Thìn, Ngũ hành Kim – Bạch Lạp Kim, Trực Thành, Thiên Đức – Hoàng Đạo, đạt 57/100 điểm — Trên Trung Bình (Bình Hòa)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Dần (03h-05h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 01/09/2015 (Âm lịch: 19/7/2015, Ngày Canh Thìn, Trực Thành, Thiên Đức – Hoàng Đạo, Điểm: 57/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2015/09/01 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2015/09/01?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 01/09/2015 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Dần (03h-05h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 01/09/2015 (Zalo 06:00–22:00)