THÁNG 3 NĂM 2015
5
Thứ Năm
Rằm Tháng Giêng
"Độc lập phải đi đôi với tự cường." – Danh ngôn
15
THÁNG Một

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Ất Mùi

Tháng: Mậu Dần

Ngày: Canh Thìn

Giờ: Bính Tý (23h-1h)

Tiết khí: Vũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo:

Mậu Dần (3h-5h)

Canh Thìn (7h-9h)

Tân Tỵ (9h-11h)

Giáp Thân (15h-17h)

Ất Dậu (17h-19h)

Đinh Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 05/03/2015 (15/1/2015 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 05/03/2015 (nhằm 15/1/2015 Âm lịch · Can Chi: Canh Thìn · Trực: Mãn) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 05/03/2015 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

78 Tương đối Tốt (Tiểu Cát)
Ngày tốt hay xấu?
Thiên Đức – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Dần, Thìn, Tỵ, Thân...
Nên làm việc gì?
Cúng Thần Tài, Cúng Gia tiên
Can Chi ngày
Canh Thìn - Kim – Bạch Lạp Kim
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Theo hệ thống lịch âm dương & phong thủy cổ truyền, ngày 05/03/2015 (tức 15/1/2015 ÂL) ứng với ngày Canh Thìn, mệnh ngũ hành Kim – Bạch Lạp Kim, vận hành dưới Trực Mãn và Sao Cơ. Đây là Thiên Đức – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Tương đối Tốt (Tiểu Cát) với 78 điểm. Ngày này khá tốt để tiến hành các việc quan trọng. Nên chọn giờ Hoàng Đạo để tăng cát khí. Ngày này nằm trong tiết khí Vũ Thủy, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Ngày Kỵ: Kim Thần Thất Sát. Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Cơ (sao tốt). Việc nên làm: Khai trương, xuất hành, an táng. Việc nên tránh: An táng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Tốc Hỷ, Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Dực (Xà), thuộc Ngũ hành Hỏa, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này tương đối tốt, có thể thực hiện các việc quan trọng mức vừa, hợp đồng cần tiến độ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Thôi Nôi, Mâm Cúng Khai Trương, Mâm Cúng Về Nhà Mới (Nhập Trạch). Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 05/03/2015
Ngày Âm 15/1/2015
Tháng/Năm âm dương Tháng 1 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Rằm Tháng Giêng
Tiết khí (UTC+7) Vũ Thủy
Kinh độ mặt trời 344.89°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:05 – Lặn 17:53
Trực Mãn
Can Chi ngày Canh Thìn
Can Chi tháng Mậu Dần
Can Chi năm Ất Mùi

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Bính Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Đinh Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Kỷ Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Nhâm Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Quý Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Bính Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Thìn xung Tuất
Tam Hợp Thìn tam hợp Tý, Thân
Lục Hợp Thìn lục hợp Dậu

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Sa Trung Kim (Ất Mùi)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Kim – Bạch Lạp Kim
Quan hệ khắc/hợp
  • Cùng hành (bình hòa)
  • Lục hợp: Thìn lục hợp Dậu
  • Tam hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân
  • Kỵ tuổi: Thìn xung Tuất
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Canh Thìn; tức Can Kim, Chi thuộc hành Thổ, là ngày cát

Nạp Âm: Bạch Lạp Kim kị tuổi: Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Canh Dần

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc

Lục hợp: Thìn lục hợp Dậu. Tam hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân

Quan hệ: Thìn xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Dậu

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Canh) Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng.
Chi kỵ (Thìn) Thìn bất khốc khấp – tránh than khóc, sinh buồn lo.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thìn
Diệu Tốc Hỷ
Ý nghĩa Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên làm Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thìn
Tên sao Dực (Xà)
Ngũ hành sao Hỏa
Nên làm Tốt cho tu sửa, học hành
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, khai trương

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Mãn
Ý nghĩa Mãn: Đầy đủ, hoàn thành. Ngày tốt để hoàn tất công việc.
Nên làm Hoàn thành dự án, thu hoạch, nhập kho, kết thúc việc dang dở.
Kiêng cữ Khai trương, động thổ, khởi sự việc mới.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Thìn
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Thiên Cương
Kiếp Sát

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Thìn
Tuổi xung Thìn xung Tuất
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Thìn tam hợp Tý, Thân
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Thìn lục hợp Dậu
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Thìn
Hỷ Thần Tây Nam
Đi hướng Tây Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thìn
Tên sao Dực (Xà)
Ngũ hành sao Hỏa
Nên làm Tốt cho tu sửa, học hành
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, khai trương

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thìn
Lục Diệu Tốc Hỷ
Ý nghĩa Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên làm Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Sửu 01h-03h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Dần 03h-05h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Mão 05h-07h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Thìn 07h-09h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Tỵ 09h-11h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Ngọ 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Mùi 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Thân 15h-17h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Dậu 17h-19h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Tuất 19h-21h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Hợi 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Thìn Nhân Thần ở cánh tay. Tránh mổ xẻ, châm cứu vùng cánh tay trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Thìn Thai Thần ở giường ngủ. Hạn chế di chuyển, đập phá, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại giường ngủ trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 5/3/1960 – Nhà nhiếp ảnh Alberto Korda chụp bức ảnh có tính hình tượng về nhà cách mạng Marxist Che Guevara.
Sự kiện quốc tế
  • 5/3/1496 – Quốc vương Anh Henry VII ban giấy ủy quyền cho Giovanni Caboto và các con trai đi khám phá các vùng đất chưa được biết đến.
  • 5/3/1616 - Cuốn sách De revolutionibus orbium coelestium của Nicolaus Copernicus, miêu tả thuyết nhật tâm của ông về hệ Mặt Trời, bị Giáo hội Công giáo Rôma cấm phát hành.
  • 5/3/1824 – Chiến tranh Anh–Miến thứ nhất: Anh chính thức tuyên chiến với Miến Điện.
  • 5/3/1930 – Nguyễn Ái Quốc viết "Báo cáo gửi Quốc tế Cộng sản về phong trào cách mạng ở An Nam" (viết bằng tiếng Anh) trình bày theo quan điểm lịch sử phong trào chống thực dân Pháp qua những thời kỳ.
  • 5/3/1936 – Máy bay tiêm kích Supermarine Spitfire của Anh Quốc tiến hành chuyến bay đầu tiên từ Sân bay Eastleigh.
  • 5/3/1940 – Bốn thành viên của Bộ chính trị Đảng Cộng sản Liên Xô ký một sắc lệnh hành quyết 25.700 "phần tử dân tộc chủ nghĩa và phản cách mạng" Ba Lan đang bị Liên Xô giam giữ tại các trại và các nhà tù tại vùng phía Tây Ukraina và Belarus.
  • 5/3/1943 – Chuyến bay đầu tiên của Gloster Meteor, máy bay tiêm kích phản lực đầu tiên của Anh.
  • 5/3/1944 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Hồng quân Liên Xô mở màn Chiến dịch tấn công Uman-Botoşani chống quân Đức-Romania ở tây bộ Ukraina.
  • 5/3/1946 – Thủ tướng Anh Quốc Winston Churchill sử dụng cụm từ "Bức màn sắt" trong bài phát biểu của ông tại Westminster College, Missouri, Hoa Kỳ.
  • 5/3/1958 – Chính phủ Trung Quốc thành lập Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây trên cơ sở tỉnh Quảng Tây trước đó.
  • 5/3/1966 – Chuyến bay 911 của BOAC đâm vào núi Phú Sĩ, Nhật Bản, khiến toàn bộ 124 người trên khoang thiệt mạng.
  • 5/3/1970 – Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân có hiệu lực sau khi được 43 quốc gia phê chuẩn.
  • 5/3/1982 – Tàu thăm dò không gian Venera 14 của Liên Xô đổ bộ lên Sao Kim.
  • 5/3/2021 – Giáo hoàng Phanxicô bắt đầu chuyến thăm đến Iraq giữa đại dịch COVID-19.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Tương đối Tốt (Tiểu Cát)
78 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 05/03/2015
Ngày âm: 15/1/2015
Can Chi: Canh Thìn
Ngũ hành: Kim – Bạch Lạp Kim
Trực: Mãn
Hoàng/Hắc Đạo: Thiên Đức – Hoàng Đạo
Tiết khí: Vũ Thủy
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Tốc Hỷ
Ý nghĩa: Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên: Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh: Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Dực (Xà)
Ngũ hành: Hỏa
Nên làm: Tốt cho tu sửa, học hành
Kiêng cữ: Kiêng cưới hỏi, khai trương
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Thìn xung Tuất
Tam Hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân
Lục Hợp: Thìn lục hợp Dậu
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Tây Nam - Đi hướng Tây Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng.
Chi kỵ: Thìn bất khốc khấp – tránh than khóc, sinh buồn lo.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở cánh tay. Tránh mổ xẻ, châm cứu vùng cánh tay trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở giường ngủ. Hạn chế di chuyển, đập phá, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại giường ngủ trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Ổn áp, có cát khí, làm việc lớn khi cần.
Nên làm: Việc quan trọng mức vừa, hợp đồng cần tiến độ, gặp gỡ/họp nhẹ.
Tránh: Việc đại sự nếu có thể chọn ngày mạnh hơn.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Chọn được ngày Hoàng Đạo và khung giờ tốt theo Lịch Vạn Niên giúp gia chủ chủ động sắp xếp công việc đại sự suôn sẻ, tâm an thì vạn sự hanh thông."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 05/03/2015 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 05/03/2015 (15/1/2015 — Canh Thìn) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 05/03/2015 nhằm ngày Âm lịch 15/1/2015 (Ngày Canh Thìn, Ngũ hành Kim – Bạch Lạp Kim, Trực Mãn, Thiên Đức – Hoàng Đạo, đạt 78/100 điểm — Tương đối Tốt (Tiểu Cát)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Dần (03h-05h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 05/03/2015 (Âm lịch: 15/1/2015, Ngày Canh Thìn, Trực Mãn, Thiên Đức – Hoàng Đạo, Điểm: 78/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2015/03/05 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2015/03/05?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 05/03/2015 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Dần (03h-05h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 05/03/2015 (Zalo 06:00–22:00)