Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
24 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
1010
Chính
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: (trừ hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm)
|
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
|
|
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
|
Sản xuất cà phê
Chi tiết: Sản xuất,rang xay, chế biến: Cà phê bột, cà phê túi lọc, cà phê hoà ta
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm)
|
|
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
|
Sản xuất rượu vang
|
|
|
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
|
|
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: (trừ đấu giá tài sản)
|
|
|
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: (trừ cung ứng và quản lý nguồn lao động nước ngoài)
|