Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
12 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
5510
Chính
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh khách sạn.
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng.
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu. Nhận các công việc của họ như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, đám hỏi,...
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Mua bán bất động sản, đầu tư trung tâm thương mại, tài chính ngân hàng và dịch vụ cho thuê văn phòng
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Kinh doanh các dịch vụ khác có liên quan đến hoạt động du lịch.
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Hội chợ triển lãm thương mại; dịch vụ tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo, hợp tác đầu tư xúc tiến thương mại
|
|
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ karaoke.
|
|
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
Chi tiết: Dịch vụ xông hơi, xoa bóp, dịch vụ tắm hơi, massage
|
|
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Chi tiết: Dịch vụ gội đầu
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
Chi tiết: Tổ chức và phục vụ đám cưới, đám hỏi, cho thuê hội trường.
|

