Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
10 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
7410
Chính
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế nội thất, ngoại thất công trình xây dựng
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Quán cà phê, giải khát, sinh tố, nước hoa quả (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Hoạt động chiếu phim
|
|
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập internet; Đại lý dịch vụ viễn thông
|
|
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Chi tiết: Đại lý bảo hiểm
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
|
|
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: (trừ xông hơi, khử trùng)
|
|
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
|
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
Chi tiết: (Trừ hoạt động từ thiện như gây quỹ hoặc các hoạt động ủng hộ khác nhằm trợ giúp xã hội)
|

