Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
10 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa (trừ môi giới bất động sản). Đại lý mua bán đồ dùng nhà bếp, đồ gia dụng, bếp gas và thiết bị, phụ kiện ngành gas.
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn thuốc; Bán buôn hàng điện máy, đồ dùng nhà bếp, đồ gia dụng, bếp gas, bếp điện từ, bếp điện, van gas, dây bếp gas, máy hút khói, thiết bị, phụ kiện ngành gas.
|
|
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: (trừ xông hơi, khử trùng)
|
|
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)
|
|
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
|
Giáo dục mẫu giáo
|