Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
11 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
5320
Chính
|
Chuyển phát
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Quán ăn, dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập internet; Đại lý dịch vụ viễn thông
|
|
|
Vệ sinh chung nhà cửa
Chi tiết: (trừ xông hơi, khử trùng)
|
|
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: (trừ xông hơi, khử trùng)
|
|
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
|
Giáo dục văn hoá nghệ thuật
Chi tiết: Dạy piano và dạy các môn âm nhạc khác; Dạy hội hoạ; Dạy nhảy; Dạy Mỹ thuật.
|
|
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa răng hàm mặt: làm răng giả, hàm giả, tháo lắp cố định, phục hình răng, cấy ghép răng, làm trắng răng (trừ lưu trú bệnh nhân)
|
|
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn phương pháp vật lý trị liệu nhằm tăng cường sức khỏe (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) (không có bệnh nhân lưu trú)
|
|
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) (không có bệnh nhân lưu trú)
|