THÁNG 12 NĂM 2034
3
Chủ Nhật
"Từ xưa đến nay, mỗi khi Tổ quốc bị xâm lăng, thì tinh thần ấy lại sôi nổi, nó kết thành một làn sóng vô cùng mạnh mẽ, to lớn." – Hồ Chí Minh
23
THÁNG Mười

Ngày Hắc đạo

Năm: Giáp Dần

Tháng: Ất Hợi

Ngày: Quý Tỵ

Giờ: Nhâm Tý (23h-1h)

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo:

Quý Sửu (1h-3h)

Bính Thìn (7h-9h)

Mậu Ngọ (11h-13h)

Kỷ Mùi (13h-15h)

Nhâm Tuất (19h-21h)

Quý Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 03/12/2034 (23/10/2034 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 03/12/2034 (nhằm 23/10/2034 Âm lịch · Can Chi: Quý Tỵ · Trực: Phá) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 03/12/2034 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

0 Cực Xấu (Đại Kỵ)
Ngày tốt hay xấu?
Thiên Hình – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Quý Tỵ - Thủy – Trường Lưu Thủy
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Nếu bạn đang cần xem ngày tốt hay tra cứu lịch ngày tốt xấu hôm nay, thì ngày 03/12/2034 (âm lịch: 23/10/2034) theo lịch vạn niên truyền thống là ngày Quý Tỵ, thuộc nạp âm Thủy – Trường Lưu Thủy, Trực Phá, trực thuộc tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là Thiên Hình – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Cực Xấu (Đại Kỵ) với 0 điểm. Đây là ngày xấu, không nên tiến hành bất kỳ việc lớn nào. Nếu bắt buộc phải làm việc, hãy chọn giờ tốt và cẩn thận. Ngày này nằm trong tiết khí Tiểu Tuyết, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Nguyệt Kỵ có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Nguyệt Kỵ, Dương Công Lỵ. Ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23 âm lịch) - tránh mọi việc lớn Ngày Dương Công Kỵ Nhật - kiêng việc xây dựng, sửa chữa Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Phòng (sao tốt). Việc nên làm: Cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Lưu Niên, Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Lâu (Chó), thuộc Ngũ hành Kim, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này cực xấu, nên tránh mọi việc đại sự, chỉ nên làm các việc sinh hoạt thường ngày. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Tất Niên Cuối Năm. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 03/12/2034
Ngày Âm 23/10/2034
Tháng/Năm âm dương Tháng 10 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Tiểu Tuyết
Kinh độ mặt trời 251.69°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:08 – Lặn 17:11
Trực Phá
Can Chi ngày Quý Tỵ
Can Chi tháng Ất Hợi
Can Chi năm Giáp Dần

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Quý Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Nhâm Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Giáp Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Ất Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Đinh Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Canh Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Tân Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Có
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Tỵ xung Hợi
Tam Hợp Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
Lục Hợp Tỵ lục hợp Thân

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Đại Khê Thủy (Giáp Dần)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Thủy – Trường Lưu Thủy
Quan hệ khắc/hợp
  • Cùng hành (bình hòa)
  • Lục hợp: Tỵ lục hợp Thân
  • Tam hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
  • Kỵ tuổi: Tỵ xung Hợi
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Quý Tỵ; tức Can Thủy, Chi thuộc hành Hỏa, là ngày cát

Nạp Âm: Trường Lưu Thủy kị tuổi: Bính Dần, Đinh Mão, Giáp Tuất, Ất Hợi, Mậu Tý

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa

Lục hợp: Tỵ lục hợp Thân. Tam hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu

Quan hệ: Tỵ xung Hợi, hình Dần, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Quý) Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ.
Chi kỵ (Tỵ) Tỵ bất yết ẩn – kiêng đào bới, hạ huyệt.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Diệu Lưu Niên
Ý nghĩa Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên làm Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh Khởi sự lớn, đầu tư nóng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Tên sao Lâu (Chó)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho dựng nhà, động thổ
Kiêng cữ Kiêng an táng

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Phá
Ý nghĩa Phá: Phá vỡ, thay đổi. Ngày không tốt, dễ gặp trở ngại.
Nên làm Phá dỡ cũ, thay đổi, giải quyết vấn đề khó khăn.
Kiêng cữ Khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành quan trọng.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Tỵ
Sao tốt
Thiên Mã : Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Sao xấu
Nguyệt Kỵ
Nguyệt Hư
Huyền Vũ
Tiểu Hồng Sa

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Tuổi xung Tỵ xung Hợi
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Tỵ lục hợp Thân
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Tỵ
Hỷ Thần Đông Bắc
Đi hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Chính Nam
Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Tên sao Lâu (Chó)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho dựng nhà, động thổ
Kiêng cữ Kiêng an táng

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Lục Diệu Lưu Niên
Ý nghĩa Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên làm Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh Khởi sự lớn, đầu tư nóng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Sửu 01h-03h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Dần 03h-05h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mão 05h-07h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Tỵ 09h-11h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Ngọ 11h-13h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Mùi 13h-15h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Thân 15h-17h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Dậu 17h-19h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Hợi 21h-23h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Tỵ Nhân Thần ở tim và lưỡi. Kiêng can thiệp y tế vùng tim, lưỡi trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Tỵ Thai Thần ở nền nhà. Kiêng đào bới, đục nền, động thổ hoặc các công việc lớn tại nền nhà trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 3/12/1800 – Chiến tranh Liên minh thứ hai: Quân đội Pháp giành được thắng lợi quyết định trước quân Áo trong trận Hohenlinden ở gần München.
  • 3/12/1818 – Illinois trở thành tiểu bang thứ 21 của Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.
  • 3/12/1825 – Thống đốc New South Wales Ralph Darling tuyên bố tại Hobart rằng Đất Van Diemen, nay là Tasmania, là một thuộc địa riêng biệt của Anh từ New South Wales.
  • 3/12/1912 – Bulgaria, Hy Lạp, Montenegro, và Serbia (Liên minh Balkan) ký một thỏa thuận đình chiến với Đế quốc Ottoman, kết thúc Chiến tranh Balkan lần thứ nhất kéo dài trong hai tháng.
  • 3/12/1919 – Sau gần 20 năm lập kế hoạch và xây dựng, cầu Québec bắc qua sông Saint-Laurent được khánh thành, nay là một di tích lịch sử quốc gia của Canada.
  • 3/12/1959 – Quốc kỳ hiện nay của Singapore được thông qua, sáu tháng sau khi lãnh thổ này giành được quyền tự trị trong Đế quốc Anh.
  • 3/12/1976 – Ca sĩ người Jamaica Bob Marley trúng đạn trong một nỗ lực ám sát, song ông vẫn tiếp tục tham gia buổi hòa nhạc hai ngày sau.
  • 3/12/1973 – Tàu vũ trụ Pioneer 10 của Hoa Kỳ gửi về những hình ảnh cận cảnh đầu tiên của sao Mộc.
  • 3/12/1979 – Ayatollah Ruhollah Khomeini trở thành Lãnh đạo tối cao của Iran sau cuộc cách mạng Hồi giáo.
  • 3/12/1984 – Thảm họa Bhopal: Một lượng hợp chất hữu cơ Methyl isocyanate bị rò rỉ từ nhà máy thuốc trừ sâu của hãng Union Carbide tại Bhopal, Ấn Độ, ngay tức khắc làm thiệt mạng 3.800 người và khiến 150.000–600.000 người khác bị thương (khoảng 6.000 người sau đó tử vong do tổn hại sức khỏe), đây là một trong những thảm họa công nghiệp tồi tệ nhất trong lịch sử.
  • 3/12/1989 – Chiến tranh Lạnh: Trong một cuộc hội họp từ ngoài khơi đảo quốc Malta, Tổng thống Hoa Kỳ George H. W. Bush và nhà lãnh đạo Liên Xô Mikhail Gorbachyov đưa ra tuyên bố thể hiện rằng Chiến tranh Lạnh giữa NATO và Liên Xô có thể đi đến hồi kết.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày Người khuyết tật Quốc tế (International Day of Disabled Persons)

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Cực Xấu (Đại Kỵ)
0 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 03/12/2034
Ngày âm: 23/10/2034
Can Chi: Quý Tỵ
Ngũ hành: Thủy – Trường Lưu Thủy
Trực: Phá
Hoàng/Hắc Đạo: Thiên Hình – Hắc Đạo
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Sao xấu: Nguyệt Kỵ
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Lưu Niên
Ý nghĩa: Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên: Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh: Khởi sự lớn, đầu tư nóng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Lâu (Chó)
Ngũ hành: Kim
Nên làm: Tốt cho dựng nhà, động thổ
Kiêng cữ: Kiêng an táng
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Tỵ xung Hợi
Tam Hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
Lục Hợp: Tỵ lục hợp Thân
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Đông Bắc - Đi hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Chính Nam - Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ.
Chi kỵ: Tỵ bất yết ẩn – kiêng đào bới, hạ huyệt.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở tim và lưỡi. Kiêng can thiệp y tế vùng tim, lưỡi trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở nền nhà. Kiêng đào bới, đục nền, động thổ hoặc các công việc lớn tại nền nhà trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Xung phá mạnh, việc lớn dễ hỏng.
Nên làm: Việc sinh hoạt thường ngày.
Tránh: Mọi việc đại sự.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Với phương châm 'Lễ đủ tâm – Phúc đủ đầy', Đồ Cúng Thiên Phúc đồng hành cùng hơn 15.000 gia đình và doanh nghiệp gìn giữ trọn vẹn nét đẹp văn hóa tâm linh Việt."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 03/12/2034 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 03/12/2034 (23/10/2034 — Quý Tỵ) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 03/12/2034 nhằm ngày Âm lịch 23/10/2034 (Ngày Quý Tỵ, Ngũ hành Thủy – Trường Lưu Thủy, Trực Phá, Thiên Hình – Hắc Đạo, đạt 0/100 điểm — Cực Xấu (Đại Kỵ)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 03/12/2034 (Âm lịch: 23/10/2034, Ngày Quý Tỵ, Trực Phá, Thiên Hình – Hắc Đạo, Điểm: 0/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2034/12/03 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2034/12/03?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 03/12/2034 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 03/12/2034 (Zalo 06:00–22:00)