THÁNG 11 NĂM 2034
25
Thứ Bảy
"Thi đua yêu nước là không lơ là." – Ca dao
15
THÁNG Mười

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Giáp Dần

Tháng: Ất Hợi

Ngày: Ất Dậu

Giờ: Bính Tý (23h-1h)

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Tý (23h-1h)

Mậu Dần (3h-5h)

Kỷ Mão (5h-7h)

Nhâm Ngọ (11h-13h)

Quý Mùi (13h-15h)

Ất Dậu (17h-19h)

Xem Ngày Cúng 25/11/2034 (15/10/2034 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 25/11/2034 (nhằm 15/10/2034 Âm lịch · Can Chi: Ất Dậu · Trực: Khai) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 25/11/2034 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

77 Tương đối Tốt (Tiểu Cát)
Ngày tốt hay xấu?
Ngọc Đường – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Dần, Mão, Ngọ...
Nên làm việc gì?
Khởi công, Khai trương, Cất nóc...
Can Chi ngày
Ất Dậu - Mộc – Tuyền Trung Thủy
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Luận giải xem ngày cúng tốt xấu cho thấy Dương lịch 25/11/2034 (15/10/2034 Âm lịch) là ngày Ất Dậu, bản mệnh Mộc – Tuyền Trung Thủy, thuộc Trực Khai giữa tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là Ngọc Đường – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Tương đối Tốt (Tiểu Cát) với 77 điểm. Ngày này khá tốt để tiến hành các việc quan trọng. Nên chọn giờ Hoàng Đạo để tăng cát khí. Ngày này nằm trong tiết khí Tiểu Tuyết, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Chu Tước có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Liễu (sao xấu). Việc nên tránh: Động thổ, xuất hành. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Không Vong, Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Đẩu (Giải), thuộc Ngũ hành Mộc, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này tương đối tốt, có thể thực hiện các việc quan trọng mức vừa, hợp đồng cần tiến độ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Khai Trương, Mâm Cúng Chuyển Văn Phòng Mới, Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Về Nhà Mới (Nhập Trạch). Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 25/11/2034
Ngày Âm 15/10/2034
Tháng/Năm âm dương Tháng 10 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Tiểu Tuyết
Kinh độ mặt trời 243.58°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:50 – Lặn 17:13
Trực Khai
Can Chi ngày Ất Dậu
Can Chi tháng Ất Hợi
Can Chi năm Giáp Dần

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Bính Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Đinh Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Canh Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Tân Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Giáp Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Bính Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự
Đinh Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Dậu xung Mão
Tam Hợp Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
Lục Hợp Dậu lục hợp Thìn

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Đại Khê Thủy (Giáp Dần)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Mộc – Tuyền Trung Thủy
Quan hệ khắc/hợp
  • Cùng hành (bình hòa)
  • Lục hợp: Dậu lục hợp Thìn
  • Tam hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
  • Kỵ tuổi: Dậu xung Mão
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Ất Dậu; tức Can Mộc, Chi thuộc hành Kim, là ngày hung

Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy kị tuổi: Bính Dần, Đinh Mão, Giáp Tuất, Ất Hợi, Mậu Tý

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa

Lục hợp: Dậu lục hợp Thìn. Tam hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu

Quan hệ: Dậu xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Thìn

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Ất) Ất bất tổng nhị – tránh hợp tác, dễ bất hòa.
Chi kỵ (Dậu) Dậu bất thú thê – không hợp cưới hỏi.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Diệu Không Vong
Ý nghĩa Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.
Nên làm Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn.
Tránh Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Tên sao Đẩu (Giải)
Ngũ hành sao Mộc
Nên làm Tốt cho động thổ, khai trương
Kiêng cữ Kiêng xuất hành xa

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Khai
Ý nghĩa Khai: Mở ra, khởi đầu. Ngày rất tốt để khởi sự việc mới.
Nên làm Khai trương, động thổ, xuất hành, nhậm chức, cưới hỏi, ký kết hợp đồng.
Kiêng cữ Chôn cất, phá dỡ, tháo gỡ.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Dậu
Sao tốt
Thiên Đức : Tốt mọi việc
Sinh Khí
Sao xấu
Chu Tước
Đại Hao

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Dậu
Tuổi xung Dậu xung Mão
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Dậu lục hợp Thìn
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Dậu
Hỷ Thần Đông Nam
Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Tên sao Đẩu (Giải)
Ngũ hành sao Mộc
Nên làm Tốt cho động thổ, khai trương
Kiêng cữ Kiêng xuất hành xa

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Lục Diệu Không Vong
Ý nghĩa Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.
Nên làm Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn.
Tránh Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Sửu 01h-03h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Dần 03h-05h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Mão 05h-07h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Tỵ 09h-11h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Ngọ 11h-13h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mùi 13h-15h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thân 15h-17h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Dậu 17h-19h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Hợi 21h-23h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Dậu Nhân Thần ở bụng dưới. Tránh phẫu thuật, châm cứu vùng bụng dưới trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Dậu Thai Thần ở xà nhà và trần nhà. Hạn chế khoan cắt xà, đục đẽo trần hoặc các công việc lớn tại xà và trần nhà trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 25/11/1034 – Malcolm II nước Scotland qua đời. Duncan, con trai của con út thừa kế, thay vì Macbeth, con trai của con lớn.
  • 25/11/1120 – Tàu Trắng bị đắm vào biển Măng sơ, William Adelin, con trai của Henry I của Anh, bị chết đuối.
  • 25/11/1177 – Baldwin IV của Jerusalem và Raynald xã Chatillon thắng Saladin ở Trận Montgisard.
  • 25/11/1491 – Thành phố Granada, đồn lũy cuối cùng của người Maroc ở Tây Ban Nha, bắt đầu bị bao vây.
  • 25/11/1542 – Ở Trận Solway Moss, quân đội Anh xâm lược Scotland và thắng quân đội Scotland.
  • 25/11/1745 – Chiến tranh Kế vị Áo: Trận Katholisch-Hennersdorf và Görlitz kết thúc với thắng lợi của quân Phổ trước quân Áo-Sachsen.
  • 25/11/1758 – Chiến tranh Pháp và Người da đỏ: Quân đội Anh lấy Pháo đài Duquesne từ chính quyền Pháp.
  • 25/11/1783 – Cách mạng Hoa Kỳ: Quân đội cuối cùng của Vương quốc Anh ra khỏi Thành phố New York ba tháng sau khi Hiệp ước Paris được thỏa thuận.
  • 25/11/1784 – Thủy chiến ở Măng Thít. Thủy quân Xiêm - Nguyễn giao chiến với thủy quân Tây Sơn. Chu Văn Tiếp tử thương.
  • 25/11/1795 – Phân chia Ba Lan: Stanislaus August Poniatowski, quốc vương cuối cùng của nước độc lập Ba Lan, bị bắt phải thoái vị và trốn qua Nga.
  • 25/11/1863 – Nội chiến Hoa Kỳ: Tại Missionary Ridge ở Tennessee, quân đội Liên bang dẫn bởi tướng Ulysses S. Grant gãy Bao vây Chattanooga khi đánh quân đội các Tiểu bang Liên minh Hoa Kỳ dưới tướng Braxton Bragg, trong Trận Missionary Ridge.
  • 25/11/1872 – Cuộc chiến con lợn: Những người lính Anh cuối cùng rời khỏi quần đảo San Juan, đánh dấu sự kiện quần đảo thuộc Hoa Kỳ
  • 25/11/1874 – Đảng Giấy bạc Hoa Kỳ được thành lập làm Đảng chính trị phần nhiều là người nông dân bị phá sản do Hoảng sợ năm 1873.
  • 25/11/1876 – Chiến tranh Người da đỏ: Quân đội Hoa Kỳ trả thù những người da đỏ sau khi họ bị thua kinh khủng ở Trận Little Bighorn. Quân đội Hoa Kỳ phá đánh làng Cheyenne của Thủ lĩnh Dull Knife gần nguồn Sông Powder, những người ở làng đó đang ngủ.
  • 25/11/1918 – Vojvodina, nguyên là thổ địa hoàng thất Áo-Hung, tuyên bố ly khai khỏi đế quốc và gia nhập vào Vương quốc Serbia.
  • 25/11/1940 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Hai loại máy bay De Havilland Mosquito và Martin B-26 Marauder thực hiện chuyến bay đầu tiên.
  • 25/11/1970 – Nhà văn - quân nhân Nhật Bản Mishima Yukio tự vẫn theo nghi thức seppuku sau một nỗ lực đảo chính bất thành nhằm phục hồi thực quyền cho Thiên hoàng.
  • 25/11/1992 – Hội đồng Liên bang Tiệp Khắc bỏ phiếu quyết định chia tách liên bang thành Cộng hòa Séc và Cộng hòa Slovakia từ ngày 1 tháng 1 năm 1993.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Tương đối Tốt (Tiểu Cát)
77 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 25/11/2034
Ngày âm: 15/10/2034
Can Chi: Ất Dậu
Ngũ hành: Mộc – Tuyền Trung Thủy
Trực: Khai
Hoàng/Hắc Đạo: Ngọc Đường – Hoàng Đạo
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Sao xấu: Chu Tước
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Không Vong
Ý nghĩa: Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.
Nên: Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn.
Tránh: Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Đẩu (Giải)
Ngũ hành: Mộc
Nên làm: Tốt cho động thổ, khai trương
Kiêng cữ: Kiêng xuất hành xa
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Dậu xung Mão
Tam Hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
Lục Hợp: Dậu lục hợp Thìn
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Đông Nam - Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Ất bất tổng nhị – tránh hợp tác, dễ bất hòa.
Chi kỵ: Dậu bất thú thê – không hợp cưới hỏi.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở bụng dưới. Tránh phẫu thuật, châm cứu vùng bụng dưới trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở xà nhà và trần nhà. Hạn chế khoan cắt xà, đục đẽo trần hoặc các công việc lớn tại xà và trần nhà trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Ổn áp, có cát khí, làm việc lớn khi cần.
Nên làm: Việc quan trọng mức vừa, hợp đồng cần tiến độ, gặp gỡ/họp nhẹ.
Tránh: Việc đại sự nếu có thể chọn ngày mạnh hơn.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Mâm cúng 12 Bà Mụ và 3 Đức Ông ngày Đầy tháng không chỉ là lời tạ ơn trời đất che chở mẹ tròn con vuông, mà còn gửi gắm ước nguyện đầu đời tốt đẹp nhất của cha mẹ dành cho bé."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 25/11/2034 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 25/11/2034 (15/10/2034 — Ất Dậu) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 25/11/2034 nhằm ngày Âm lịch 15/10/2034 (Ngày Ất Dậu, Ngũ hành Mộc – Tuyền Trung Thủy, Trực Khai, Ngọc Đường – Hoàng Đạo, đạt 77/100 điểm — Tương đối Tốt (Tiểu Cát)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 25/11/2034 (Âm lịch: 15/10/2034, Ngày Ất Dậu, Trực Khai, Ngọc Đường – Hoàng Đạo, Điểm: 77/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2034/11/25 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2034/11/25?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 25/11/2034 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 25/11/2034 (Zalo 06:00–22:00)