THÁNG 9 NĂM 2033
7
Thứ Tư
"Hoành Sơn nhất đái, vạn đại dung thân." – Nguyễn Bỉnh Khiêm
14
THÁNG Tám

Ngày Hắc đạo

Năm: Quý Sửu

Tháng: Tân Dậu

Ngày: Tân Dậu

Giờ: Mậu Tý (23h-1h)

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo:

Mậu Tý (23h-1h)

Canh Dần (3h-5h)

Tân Mão (5h-7h)

Giáp Ngọ (11h-13h)

Ất Mùi (13h-15h)

Đinh Dậu (17h-19h)

Xem Ngày Cúng 07/09/2033 (14/8/2033 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 07/09/2033 (nhằm 14/8/2033 Âm lịch · Can Chi: Tân Dậu · Trực: Kiến) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 07/09/2033 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

1 Cực Xấu (Đại Kỵ)
Ngày tốt hay xấu?
Nguyên Vũ – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Dần, Mão, Ngọ...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Tân Dậu - Kim – Thạch Lựu Mộc
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Trong chu kỳ tiết khí Bạch Lộ, ngày Dương lịch 07/09/2033 (đối chiếu Âm lịch: 14/8/2033) là ngày Tân Dậu, nạp âm Kim – Thạch Lựu Mộc, Trực Kiến. Đây là Nguyên Vũ – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Cực Xấu (Đại Kỵ) với 1 điểm. Đây là ngày xấu, không nên tiến hành bất kỳ việc lớn nào. Nếu bắt buộc phải làm việc, hãy chọn giờ tốt và cẩn thận. Ngày này nằm trong tiết khí Bạch Lộ, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Nguyệt Kỵ, Chu Tước có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát. Ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23 âm lịch) - tránh mọi việc lớn Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Chẩn (sao tốt). Việc nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Tốc Hỷ, Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Nguy (Én), thuộc Ngũ hành Nguyệt, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này cực xấu, nên tránh mọi việc đại sự, chỉ nên làm các việc sinh hoạt thường ngày. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Đầy Tháng. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 07/09/2033
Ngày Âm 14/8/2033
Tháng/Năm âm dương Tháng 8 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Bạch Lộ
Kinh độ mặt trời 165.48°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:26 – Lặn 17:46
Trực Kiến
Can Chi ngày Tân Dậu
Can Chi tháng Tân Dậu
Can Chi năm Quý Sửu

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Kỷ Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Nhâm Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Quý Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Bính Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Mậu Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự
Kỷ Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Có
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Dậu xung Mão
Tam Hợp Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
Lục Hợp Dậu lục hợp Thìn

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Tang Đố Mộc (Quý Sửu)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Kim – Thạch Lựu Mộc
Quan hệ khắc/hợp
  • Cùng hành (bình hòa)
  • Lục hợp: Dậu lục hợp Thìn
  • Tam hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
  • Kỵ tuổi: Dậu xung Mão
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Tân Dậu; tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày hung

Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc kị tuổi: Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Tuất

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Dần thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Lục hợp: Dậu lục hợp Thìn. Tam hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu

Quan hệ: Dậu xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Thìn

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Tân) Tân bất tu nhẫn – kiêng việc mài/sửa dao kéo.
Chi kỵ (Dậu) Dậu bất thú thê – không hợp cưới hỏi.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Diệu Tốc Hỷ
Ý nghĩa Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên làm Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Tên sao Nguy (Én)
Ngũ hành sao Nguyệt
Nên làm Tốt cho an táng, tu sửa mộ
Kiêng cữ Kiêng động thổ, xây dựng

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Kiến
Ý nghĩa Kiến: Khởi đầu, mở màn. Ngày tốt để bắt đầu công việc mới.
Nên làm Động thổ, khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành, nhậm chức, cưới hỏi.
Kiêng cữ Chôn cất, phá dỡ, tháo gỡ.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Dậu
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Nguyệt Kỵ
Chu Tước
Đại Hao
Tiểu Hồng Sa
Trùng phục : Kỵ giá thú, an táng

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Dậu
Tuổi xung Dậu xung Mão
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Dậu lục hợp Thìn
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Dậu
Hỷ Thần Đông Nam
Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Tên sao Nguy (Én)
Ngũ hành sao Nguyệt
Nên làm Tốt cho an táng, tu sửa mộ
Kiêng cữ Kiêng động thổ, xây dựng

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Lục Diệu Tốc Hỷ
Ý nghĩa Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên làm Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Sửu 01h-03h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Dần 03h-05h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Mão 05h-07h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Tỵ 09h-11h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Ngọ 11h-13h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mùi 13h-15h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thân 15h-17h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Dậu 17h-19h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Hợi 21h-23h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Dậu Nhân Thần ở bụng dưới. Tránh phẫu thuật, châm cứu vùng bụng dưới trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Dậu Thai Thần ở xà nhà và trần nhà. Hạn chế khoan cắt xà, đục đẽo trần hoặc các công việc lớn tại xà và trần nhà trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 7/9/1442 – Vụ án Lệ Chi viên: Lê Thái Tông mất tại Bắc Ninh, sau đó Nguyễn Trãi và gia đình bị án tru di tam tộc vì tội thí quân (4 tháng 8 năm Nhâm Tuất).
  • 7/9/1970 – Ngày phát sóng chương trình truyền hình đầu tiên của Ban biên tập Vô tuyến Truyền hình, Đài Tiếng nói Việt Nam – tiền thân của Đài Truyền hình Việt Nam
  • 7/9/2024 – Siêu bão Yagi đổ bộ vào Việt Nam, gây thiệt hại hàng chục nghìn tỉ đồng và trở thành cơn bão mạnh nhất đổ bộ Việt Nam trong 70 năm qua.
Sự kiện quốc tế
  • 7/9/1191 – Cuộc thập tự chinh thứ ba: Quốc vương Anh Richard I đánh bại Sultan Ai Cập Saladin trong trận Arsuf.
  • 7/9/1689 – Đại biểu của Đại Thanh là Sách Ngạch Đồ và đại biểu của Nga là Golovin tại Nerchinsk ký kết điều ước phân định biên giới giữa hai bên.
  • 7/9/1812 – Chiến tranh Pháp–Nga: Trận chiến đẫm máu nhất trong các cuộc chiến tranh của Napoléon diễn ra gần Moskva.
  • 7/9/1893 – Genoa C.F.C. được thành lập bởi những người Anh với tên gọi "Genoa Cricket & Athletic Club", là câu lạc bộ bóng đá lâu đời nhất của Ý.
  • 7/9/1901 – Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn kết thúc.
  • 7/9/1923 – Interpol được thành lập.
  • 7/9/1936 – Cá thể chó sói Tasmania cuối cùng qua đời trong điều kiện nuôi nhốt ở vườn thú Hobart tại Úc.
  • 7/9/1940 – Chiến tranh thế giới II: Không quân Đức thay đổi chiến thuật trong trận Không chiến tại Anh Quốc, bắt đầu oanh kích Luân Đôn và các thành thị của Anh trong hơn 50 đêm liên tiếp.
  • 7/9/1945 – Đài Tiếng nói Việt Nam chính thức phát sóng chương trình phát thanh đầu tiên, trở thành cơ quan truyền thông đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
  • 7/9/1986 – Desmond Tutu trở thành người da đen đầu tiên lãnh đạo Giáo hội Anh giáo Nam Phi.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam.
  • Ngày thành lập Đài Truyền hình Việt Nam.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Cực Xấu (Đại Kỵ)
1 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 07/09/2033
Ngày âm: 14/8/2033
Can Chi: Tân Dậu
Ngũ hành: Kim – Thạch Lựu Mộc
Trực: Kiến
Hoàng/Hắc Đạo: Nguyên Vũ – Hắc Đạo
Tiết khí: Bạch Lộ
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Sao xấu: Nguyệt Kỵ, Chu Tước
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Tốc Hỷ
Ý nghĩa: Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên: Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh: Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Nguy (Én)
Ngũ hành: Nguyệt
Nên làm: Tốt cho an táng, tu sửa mộ
Kiêng cữ: Kiêng động thổ, xây dựng
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Dậu xung Mão
Tam Hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
Lục Hợp: Dậu lục hợp Thìn
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Đông Nam - Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Tân bất tu nhẫn – kiêng việc mài/sửa dao kéo.
Chi kỵ: Dậu bất thú thê – không hợp cưới hỏi.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở bụng dưới. Tránh phẫu thuật, châm cứu vùng bụng dưới trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở xà nhà và trần nhà. Hạn chế khoan cắt xà, đục đẽo trần hoặc các công việc lớn tại xà và trần nhà trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Xung phá mạnh, việc lớn dễ hỏng.
Nên làm: Việc sinh hoạt thường ngày.
Tránh: Mọi việc đại sự.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Lễ Nhập trạch về nhà mới hay căn hộ chung cư quan trọng nhất ở sự trang nghiêm và đúng trình tự khai bếp, an vị bát hương. Mỗi mâm cúng Thiên Phúc đều kèm hướng dẫn từng bước rõ ràng."

Nhắc nhở tâm linh

Chỉ còn 1 ngày nữa là đến Rằm. Bận rộn mấy cũng đừng quên thắp nén nhang cho gia tiên bạn nhé. Nếu cần chuẩn bị lễ vật sớm, Thiên Phúc luôn sẵn sàng!

Đặt mâm cúng ngay Tra cứu lịch ngày cúng miễn phí
TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 07/09/2033 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 07/09/2033 (14/8/2033 — Tân Dậu) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 07/09/2033 nhằm ngày Âm lịch 14/8/2033 (Ngày Tân Dậu, Ngũ hành Kim – Thạch Lựu Mộc, Trực Kiến, Nguyên Vũ – Hắc Đạo, đạt 1/100 điểm — Cực Xấu (Đại Kỵ)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 07/09/2033 (Âm lịch: 14/8/2033, Ngày Tân Dậu, Trực Kiến, Nguyên Vũ – Hắc Đạo, Điểm: 1/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2033/09/07 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2033/09/07?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 07/09/2033 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 07/09/2033 (Zalo 06:00–22:00)