THÁNG 12 NĂM 2033
15
Thứ Năm
"Nam quốc sơn hà Nam đế cư, Tiệt nhiên định phận tại thiên thư. Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm, Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư." – Lý Thường Kiệt
24
THÁNG Mười Một

Ngày Hắc đạo

Năm: Quý Sửu

Tháng: Giáp Tý

Ngày: Canh Tý

Giờ: Bính Tý (23h-1h)

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Tý (23h-1h)

Đinh Sửu (1h-3h)

Kỷ Mão (5h-7h)

Nhâm Ngọ (11h-13h)

Giáp Thân (15h-17h)

Ất Dậu (17h-19h)

Xem Ngày Cúng 15/12/2033 (24/11/2033 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 15/12/2033 (nhằm 24/11/2033 Âm lịch · Can Chi: Canh Tý · Trực: Kiến) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 15/12/2033 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

30 Tương đối Xấu (Hung)
Ngày tốt hay xấu?
Nguyên Vũ – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Sửu, Mão, Ngọ...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Canh Tý - Kim – Bích Thượng Thổ
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Luận giải xem ngày cúng tốt xấu cho thấy Dương lịch 15/12/2033 (24/11/2033 Âm lịch) là ngày Canh Tý, bản mệnh Kim – Bích Thượng Thổ, thuộc Trực Kiến giữa tiết khí Đại Tuyết. Đây là Nguyên Vũ – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Tương đối Xấu (Hung) với 30 điểm. Đây là ngày xấu, không nên tiến hành bất kỳ việc lớn nào. Nếu bắt buộc phải làm việc, hãy chọn giờ tốt và cẩn thận. Ngày này nằm trong tiết khí Đại Tuyết, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Kiếp Sát có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Khuê (sao xấu). Việc nên tránh: Động thổ, xuất hành, an táng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Xích Khẩu, Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Dực (Xà), thuộc Ngũ hành Hỏa, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này tương đối xấu, nên hạn chế khởi sự lớn, chỉ xử lý việc nhỏ, giấy tờ nội bộ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Khai Trương. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 15/12/2033
Ngày Âm 24/11/2033
Tháng/Năm âm dương Tháng 11 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Đại Tuyết
Kinh độ mặt trời 264.12°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:08 – Lặn 17:11
Trực Kiến
Can Chi ngày Canh Tý
Can Chi tháng Giáp Tý
Can Chi năm Quý Sửu

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Bính Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Canh Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Tân Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Quý Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Bính Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự
Đinh Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Tý xung Ngọ
Tam Hợp Tý tam hợp Thân, Thìn
Lục Hợp Tý lục hợp Sửu

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Tang Đố Mộc (Quý Sửu)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Kim – Bích Thượng Thổ
Quan hệ khắc/hợp
  • Năm khắc Ngày (xấu)
  • Lục hợp: Tý lục hợp Sửu
  • Tam hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn
  • Kỵ tuổi: Tý xung Ngọ
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Canh Tý; tức Can Kim, Chi thuộc hành Thủy, là ngày cát

Nạp Âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Bính Tý, Đinh Sửu, Giáp Thân, Ất Dậu, Nhâm Thìn

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy

Lục hợp: Tý lục hợp Sửu. Tam hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn

Quan hệ: Tý xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Canh) Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng.
Chi kỵ (Tý) Tý bất giao dịch thủy – tránh khai mở đường nước.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tý
Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tý
Tên sao Dực (Xà)
Ngũ hành sao Hỏa
Nên làm Tốt cho tu sửa, học hành
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, khai trương

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Kiến
Ý nghĩa Kiến: Khởi đầu, mở màn. Ngày tốt để bắt đầu công việc mới.
Nên làm Động thổ, khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành, nhậm chức, cưới hỏi.
Kiêng cữ Chôn cất, phá dỡ, tháo gỡ.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Tý
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Kiếp Sát
Cô Thần

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Tý
Tuổi xung Tý xung Ngọ
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Tý tam hợp Thân, Thìn
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Tý lục hợp Sửu
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Tý
Hỷ Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Đông Nam
Đi hướng Đông Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tý
Tên sao Dực (Xà)
Ngũ hành sao Hỏa
Nên làm Tốt cho tu sửa, học hành
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, khai trương

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tý
Lục Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Sửu 01h-03h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Dần 03h-05h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Mão 05h-07h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Thìn 07h-09h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Tỵ 09h-11h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Ngọ 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Mùi 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Thân 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Dậu 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Tuất 19h-21h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Hợi 21h-23h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Tý Nhân Thần ở bắp đùi. Tránh động châm cứu, phẫu thuật vùng bắp đùi trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Tý Thai Thần ở bếp lò và giường ngủ. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan hoặc các công việc lớn tại hai vị trí này trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 533 – Tướng Belisarius đánh bại Vandals, dưới sự chỉ huy của vua Gelimer, trong trận Tricamarum.
  • 687 – Giáo hoàng Sergiô I được bầu chọn.
  • 925 – Hoàng đế Vương Diễn cùng bá quan Tiền Thục chính thức ra khỏi kinh thành để đầu hàng đại quân Hậu Đường, nước Tiền Thục bị Hậu Đường thôn tính, tức ngày Bính Thìn (27) tháng 11 năm Ất Dậu.
  • 15/12/1025 – Constantine VIII trở thành hoàng đế duy nhất của đế quốc Byzantine, 63 năm sau khi được thừa kế vị hoàng đế trước.
  • 15/12/1161 – Sau trận Thái Thạch, Hoàng đế Hoàn Nhan Lương bị bộ hạ sát hại khi định vượt Trường Giang để đánh Nam Tống, Hoàn Nhan Ung trở thành hoàng đế duy nhất của triều Kim, tức ngày Ất Mùi (27) tháng 11 năm Tân Tị.
  • 15/12/1167 – Người đứng đầu vương triều Sicilia Stephen du Perche di chuyển cung điện hoàng gia đến Messina để ngăn chặn một cuộc nổi loạn.
  • 15/12/1256 – Các lực lượng Mông Cổ dưới quyền chỉ huy của Húc Liệt Ngột tiến hành phá hủy thành Hashshashin tại lâu đài Alamut (nay thuộc là Iran) trong cuộc tấn công vào Tây Nam Á.
  • 15/12/1467 – Ștefan III của Moldavia đánh bại Mátyás Corvin của Hungary.
  • 15/12/1651 – Lâu đài Cornet ở Guernsey, thành trì cuối cùng đã ủng hộ nhà vua trong cuộc nội chiến Anh lần thứ ba.
  • 15/12/1745: Quân đội Phổ do Vương công Leopold I xứ Anhalt–Dessau chỉ huy đánh bại quân Sachsen trong trận đánh tại Kesselsdorf, góp phần cho chiến thắng của nước Phổ trong cuộc chiến tranh Silesia lần thứ hai.
  • 15/12/1778 – Chiến tranh cách mạng Mỹ: Các hạm đội Anh và Pháp đụng độ trong trận St. Lucia.
  • 15/12/1791 – Tuyên ngôn Nhân quyền Hoa Kỳ trở thành luật khi được Đại hội đồng Virginia thông qua.
  • 1851 – Cuộc họp Quái vật, Úc – khoảng 10.000 đến 15.000 người bắt đầu diễn ra vào ngày 15 tháng 12 năm 1851, tại Shepherd's Hut, Forest Creek.
  • 15/12/1862 – Nội chiến Hoa Kỳ: kết thúc Trận Fredericksburg với chiến thắng thuộc về Liên minh miền Nam.
  • 15/12/1864 – Nội chiến Hoa Kỳ: Trận Nashville, quân miền Bắc dưới quyền của George Henry Thomas hầu như tiêu diệt hoàn toàn Binh đoàn Tennessee dưới quyền của John Bell Hood.
  • 15/12/1895 – Houston có lượng tuyết rơi dày 51 cm, lượng tuyết rơi lớn nhất từ một cơn bão trong lịch sử khu vực.
  • 15/12/1890 – Hunkpapa Lakota lãnh đạo Sitting Bull bị giết ở Khu bảo tồn Standing Rock Indian, dẫn đến vụ thảm sát Wounded Knee.
  • 15/12/1905 – Nhà Pushkin được khánh thành ở Saint Petersburg, Nga để bảo tồn di sản văn hóa của Alexander Pushkin.
  • 15/12/1906 – Tuyến đường tàu điện ngầm thủ đô Luân Đôn Great Northern, Piccadilly và Brompton mở cửa.
  • 15/12/1914 – Chiến tranh thế giới thứ nhất: Quân đội Serbia chiếm lại Belgrade từ quân Áo–Hung.
  • 15/12/1914 – Một vụ nổ gas tại mỏ than Mitsubishi Hōjō ở Kyushu, Nhật Bản, cướp đi sinh mạng của 687 người.
  • 15/12/1917 – Chiến tranh thế giới thứ nhất: Chính phủ Bolshevik của Nga và Liên minh Trung tâm đạt được một thỏa thuận đình chiến.
  • 15/12/1933 – Sửa đổi lần thứ hai Hiến pháp Hoa Kỳ chính thức có hiệu lực, bãi bỏ Bản sửa đổi thứ mười tám đã cấm bán, sản xuất và vận chuyển rượu.
  • 15/12/1939 – Bộ phim "Cuốn theo chiều gió" lần đầu tiên được công chiếu tại nhà hát Loew's Grand ở Atlanta, Georgia, Mỹ.
  • 15/12/1941 – Holocaust, Ukraina: Đức Quốc xã thảm sát trên 15.000 người Do Thái tại khe núi Drobytsky Yar ở đông nam thành phố Kharkiv, Ukraina (Liên Xô cũ).
  • 15/12/1942 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Trận chiến ở núi Austen, the Galloping Horse và the Sea Horse bắt đầu trong Chiến dịch Guadalcanal.
  • 15/12/1943 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Trận Arawe bắt đầu trong chiến dịch New Britain.
  • 15/12/1945 – Trong trận Chiếm đóng Nhật Bản, tướng Douglas MacArthur ra lệnh bãi bỏ địa vị quốc giáo của Thần đạo tại Nhật Bản.
  • 15/12/1960 – Richard Pavlick bị bắt vì âm mưu ám sát Tổng thống Hoa Kỳ John F. Kennedy.
  • 15/12/1960 – Vua Mahendra của Nepal đình chỉ hiến pháp của đất nước, giải tán quốc hội và bãi bỏ nội các
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày cải cách thứ 2 (South Carolina)
  • Drina Martyrs
  • Drostan (Aberdeen Breviary)
  • John Horden và Robert McDonald (Giáo hội Episcopal (Hoa Kỳ))
  • Maria Crocifissa di Rosa
  • Mesmin
  • Valerian of Abbenza
  • Virginia Centurione Bracelli
  • Phụng vụ chính thống Đông Phương
  • Ngày Homecoming (Alderney).
  • Ngày trà quốc tế
  • Ngày Nhà vua (Hà Lan), dời lên ngày 16 tháng 12 nếu ngày 15 là ngày chủ nhật.
  • Ngày Zamenhof (Ngày cộng đồng nói tiếng Quốc tế ngữ (Esperanto)).

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Tương đối Xấu (Hung)
30 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 15/12/2033
Ngày âm: 24/11/2033
Can Chi: Canh Tý
Ngũ hành: Kim – Bích Thượng Thổ
Trực: Kiến
Hoàng/Hắc Đạo: Nguyên Vũ – Hắc Đạo
Tiết khí: Đại Tuyết
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Sao xấu: Kiếp Sát
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Xích Khẩu
Ý nghĩa: Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên: Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh: Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Dực (Xà)
Ngũ hành: Hỏa
Nên làm: Tốt cho tu sửa, học hành
Kiêng cữ: Kiêng cưới hỏi, khai trương
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Tý xung Ngọ
Tam Hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn
Lục Hợp: Tý lục hợp Sửu
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Đông Nam - Đi hướng Đông Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng.
Chi kỵ: Tý bất giao dịch thủy – tránh khai mở đường nước.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở bắp đùi. Tránh động châm cứu, phẫu thuật vùng bắp đùi trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở bếp lò và giường ngủ. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan hoặc các công việc lớn tại hai vị trí này trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Trường khí bất lợi, hạn chế khởi sự lớn.
Nên làm: Chỉ xử lý việc nhỏ, giấy tờ nội bộ.
Tránh: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch tài chính lớn.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Lễ cúng Thần Tài – Thổ Địa ngày Mùng 10 hay đầu tháng cốt ở sự sạch sẽ, thành tâm và lễ vật tươi mới; trước khi lên hương gia chủ nên lau dọn bàn thờ bằng nước lá bưởi hoặc nước ấm sạch."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 15/12/2033 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 15/12/2033 (24/11/2033 — Canh Tý) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 15/12/2033 nhằm ngày Âm lịch 24/11/2033 (Ngày Canh Tý, Ngũ hành Kim – Bích Thượng Thổ, Trực Kiến, Nguyên Vũ – Hắc Đạo, đạt 30/100 điểm — Tương đối Xấu (Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Tý tam hợp Thân, Thìn.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 15/12/2033 (Âm lịch: 24/11/2033, Ngày Canh Tý, Trực Kiến, Nguyên Vũ – Hắc Đạo, Điểm: 30/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2033/12/15 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2033/12/15?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 15/12/2033 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 15/12/2033 (Zalo 06:00–22:00)