Năm: Quý Sửu
Tháng: Bính Thìn
Ngày: Đinh Dậu
Giờ: Canh Tý (23h-1h)
Tiết khí: Thanh Minh
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
Luận giải chi tiết ngày 16/04/2033 (nhằm 17/3/2033 Âm lịch · Can Chi: Đinh Dậu · Trực: Chấp) & mâm cúng trọn gói phù hợp
| Ngày Dương | 16/04/2033 |
|---|---|
| Ngày Âm | 17/3/2033 |
| Tháng/Năm âm dương | Tháng 3 (Âm lịch) |
| Ngày lễ/tết | Không trùng lễ/tết phổ biến |
| Tiết khí (UTC+7) | Thanh Minh |
| Kinh độ mặt trời | 27.11° |
| Mặt trời (UTC+7) | Mọc 05:41 – Lặn 18:04 |
| Trực | Chấp |
| Can Chi ngày | Đinh Dậu |
| Can Chi tháng | Bính Thìn |
| Can Chi năm | Quý Sửu |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Canh Tý | 23h-01h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Nhâm Dần | 03h-05h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Quý Mão | 05h-07h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Bính Ngọ | 11h-13h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Đinh Mùi | 13h-15h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Kỷ Dậu | 17h-19h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Tân Sửu | 01h-03h | Nên tránh khởi sự |
| Giáp Thìn | 07h-09h | Nên tránh khởi sự |
| Ất Tỵ | 09h-11h | Nên tránh khởi sự |
| Mậu Thân | 15h-17h | Nên tránh khởi sự |
| Canh Tuất | 19h-21h | Nên tránh khởi sự |
| Tân Hợi | 21h-23h | Nên tránh khởi sự |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Tam Nương | Không |
| Nguyệt Kỵ | Không |
| Thọ Tử | Không |
| Sát Chủ | Không |
| Dương Công Kỵ Nhật | Không |
| Tứ Ly – Tứ Tuyệt | Không |
| Không Vong | Không |
| Tuổi xung | Dậu xung Mão |
| Tam Hợp | Dậu tam hợp Tỵ, Sửu |
| Lục Hợp | Dậu lục hợp Thìn |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Niên mệnh | Tang Đố Mộc (Quý Sửu) |
| Ngày (ngũ hành, nạp âm) | Hỏa – Sơn Hạ Hỏa |
| Quan hệ khắc/hợp |
|
| Chi tiết Ngũ Hành Ngày |
Ngũ Hành Ngày: Đinh Dậu; tức Can Hỏa, Chi thuộc hành Kim, là ngày hung Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa kị tuổi: Giáp Tý, Ất Sửu, Nhâm Thân, Quý Dậu, Canh Thìn Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim Lục hợp: Dậu lục hợp Thìn. Tam hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu Quan hệ: Dậu xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Thìn |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Can kỵ (Đinh) | Đinh bất thừa hỏa – tránh đốt, dễ phỏng. |
| Chi kỵ (Dậu) | Dậu bất thú thê – không hợp cưới hỏi. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Dậu |
| Diệu | Đại An |
| Ý nghĩa | Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường. |
| Nên làm | Cầu an, việc thường, đi lại gần. |
| Tránh | Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Dậu |
| Tên sao | Đẩu (Giải) |
| Ngũ hành sao | Mộc |
| Nên làm | Tốt cho động thổ, khai trương |
| Kiêng cữ | Kiêng xuất hành xa |
| Trực | Thông tin |
|---|---|
| Trực | Chấp |
| Ý nghĩa | Chấp: Giữ lại, bảo tồn. Ngày tốt để giữ gìn, bảo vệ. |
| Nên làm | Bảo quản, lưu trữ, giữ gìn tài sản, thu thập tài liệu. |
| Kiêng cữ | Khai trương, xuất hành xa, đầu tư lớn. |
| Loại | Danh sách sao |
|---|---|
| Chi ngày | Dậu |
| Sao tốt |
Thiên Đức Hợp
Nguyệt Đức Hợp
|
| Sao xấu |
Chu Tước
Đại Hao
|
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Dậu |
| Tuổi xung |
Dậu xung Mão
Kỵ các tuổi có Chi
xung với Chi ngày
|
| Tam Hợp |
Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
Ba Chi hợp nhau tạo
thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
|
| Lục Hợp |
Dậu lục hợp Thìn
Hai Chi hợp nhau, tốt
cho hợp tác, giao dịch
|
| Loại | Hướng và mô tả |
|---|---|
| Chi ngày | Dậu |
| Hỷ Thần |
Đông Nam
Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần
|
| Tài Thần |
Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
|
| Hạc Thần |
Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
|
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Dậu |
| Tên sao | Đẩu (Giải) |
| Ngũ hành sao | Mộc |
| Nên làm | Tốt cho động thổ, khai trương |
| Kiêng cữ | Kiêng xuất hành xa |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Dậu |
| Lục Diệu | Đại An |
| Ý nghĩa | Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường. |
| Nên làm | Cầu an, việc thường, đi lại gần. |
| Tránh | Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày. |
Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Thời gian | Loại | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|---|
| Tý | 23h-01h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Sửu | 01h-03h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Dần | 03h-05h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Mão | 05h-07h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Thìn | 07h-09h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Tỵ | 09h-11h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Ngọ | 11h-13h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Mùi | 13h-15h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Thân | 15h-17h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Dậu | 17h-19h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Tuất | 19h-21h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Hợi | 21h-23h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.
| Chi ngày | Vị trí Nhân Thần và lưu ý |
|---|---|
| Dậu | Nhân Thần ở bụng dưới. Tránh phẫu thuật, châm cứu vùng bụng dưới trong ngày này. |
Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.
| Chi ngày | Vị trí Thai Thần và lưu ý |
|---|---|
| Dậu | Thai Thần ở xà nhà và trần nhà. Hạn chế khoan cắt xà, đục đẽo trần hoặc các công việc lớn tại xà và trần nhà trong ngày này. |
Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.
| Mục | Thông tin | Giải thích |
|---|---|---|
| Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc |
Cực Xấu (Đại Kỵ)
10 điểm |
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng. |
| Thông tin cơ bản |
Ngày dương: 16/04/2033 Ngày âm: 17/3/2033 Can Chi: Đinh Dậu Ngũ hành: Hỏa – Sơn Hạ Hỏa Trực: Chấp Hoàng/Hắc Đạo: Thiên Lao – Hắc Đạo Tiết khí: Thanh Minh |
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm). |
| Giờ tốt/xấu |
Giờ Hoàng Đạo:
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Sao xấu: Chu Tước |
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Diệu: Đại An Ý nghĩa: Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường. Nên: Cầu an, việc thường, đi lại gần. Tránh: Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày. |
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng. |
| Thập Nhị Bát Tú |
Sao: Đẩu
(Giải) Ngũ hành: Mộc Nên làm: Tốt cho động thổ, khai trương Kiêng cữ: Kiêng xuất hành xa |
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát |
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng. |
| Tuổi Xung – Hợp |
Tuổi xung:
Dậu xung Mão Tam Hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu Lục Hợp: Dậu lục hợp Thìn |
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi. |
| Hướng Xuất Hành |
Hỷ Thần:
Đông Nam -
Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro. |
| Bành Tổ Bách Kị Nhật |
Can kỵ:
Đinh bất thừa hỏa – tránh đốt, dễ phỏng. Chi kỵ: Dậu bất thú thê – không hợp cưới hỏi. |
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi. |
| Lưu ý đặc biệt |
Nhân Thần:
Nhân Thần ở bụng dưới. Tránh phẫu thuật, châm cứu vùng bụng dưới trong ngày này. Thai Thần: Thai Thần ở xà nhà và trần nhà. Hạn chế khoan cắt xà, đục đẽo trần hoặc các công việc lớn tại xà và trần nhà trong ngày này. |
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này. |
| Kết luận và khuyến nghị |
Tóm tắt: Xung phá mạnh, việc lớn dễ hỏng. Nên làm: Việc sinh hoạt thường ngày. Tránh: Mọi việc đại sự. |
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro. |
Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ
Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.
Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.
Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.
"Tự đi chợ làm mâm cúng Thôi nôi có thể tiết kiệm một chút chi phí, nhưng bạn sẽ mất cả ngày nghỉ cuối tuần quý giá. Hãy dành thời gian đó sum vầy bên con, mâm lễ chuẩn phong tục cứ để Thiên Phúc lo."
Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 16/04/2033 nhằm ngày Âm lịch 17/3/2033 (Ngày Đinh Dậu, Ngũ hành Hỏa – Sơn Hạ Hỏa, Trực Chấp, Thiên Lao – Hắc Đạo, đạt 10/100 điểm — Cực Xấu (Đại Kỵ)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu.