Năm: Canh Tuất
Tháng: Mậu Tý
Ngày: Nhâm Thân
Giờ: Canh Tý (23h-1h)
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Canh Tý (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
Luận giải chi tiết ngày 03/12/2030 (nhằm 9/11/2030 Âm lịch · Can Chi: Nhâm Thân · Trực: Thành) & mâm cúng trọn gói phù hợp
| Ngày Dương | 03/12/2030 |
|---|---|
| Ngày Âm | 9/11/2030 |
| Tháng/Năm âm dương | Tháng 11 (Âm lịch) |
| Ngày lễ/tết | Không trùng lễ/tết phổ biến |
| Tiết khí (UTC+7) | Tiểu Tuyết |
| Kinh độ mặt trời | 251.66° |
| Mặt trời (UTC+7) | Mọc 06:08 – Lặn 17:11 |
| Trực | Thành |
| Can Chi ngày | Nhâm Thân |
| Can Chi tháng | Mậu Tý |
| Can Chi năm | Canh Tuất |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Canh Tý | 23h-01h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Tân Sửu | 01h-03h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Giáp Thìn | 07h-09h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Ất Tỵ | 09h-11h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Đinh Mùi | 13h-15h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Canh Tuất | 19h-21h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Nhâm Dần | 03h-05h | Nên tránh khởi sự |
| Quý Mão | 05h-07h | Nên tránh khởi sự |
| Bính Ngọ | 11h-13h | Nên tránh khởi sự |
| Mậu Thân | 15h-17h | Nên tránh khởi sự |
| Kỷ Dậu | 17h-19h | Nên tránh khởi sự |
| Tân Hợi | 21h-23h | Nên tránh khởi sự |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Tam Nương | Không |
| Nguyệt Kỵ | Không |
| Thọ Tử | Có |
| Sát Chủ | Không |
| Dương Công Kỵ Nhật | Không |
| Tứ Ly – Tứ Tuyệt | Không |
| Không Vong | Không |
| Tuổi xung | Thân xung Dần |
| Tam Hợp | Thân tam hợp Tý, Thìn |
| Lục Hợp | Thân lục hợp Tỵ |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Niên mệnh | Thoa Xuyến Kim (Canh Tuất) |
| Ngày (ngũ hành, nạp âm) | Thủy – Kiếm Phong Kim |
| Quan hệ khắc/hợp |
|
| Chi tiết Ngũ Hành Ngày |
Ngũ Hành Ngày: Nhâm Thân; tức Can Thủy, Chi thuộc hành Kim, là ngày cát Nạp Âm: Kiếm Phong Kim kị tuổi: Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Canh Dần Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc Lục hợp: Thân lục hợp Tỵ. Tam hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn Quan hệ: Thân xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Can kỵ (Nhâm) | Nhâm bất thủy phi – kiêng việc lớn liên quan nước. |
| Chi kỵ (Thân) | Thân bất khoán võ – kiêng khai mở, búa rìu. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Thân |
| Diệu | Đại An |
| Ý nghĩa | Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường. |
| Nên làm | Cầu an, việc thường, đi lại gần. |
| Tránh | Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Thân |
| Tên sao | Hư (Chuột) |
| Ngũ hành sao | Nhật |
| Nên làm | Tốt cho tế tự, cầu phúc |
| Kiêng cữ | Kiêng mọi việc lớn |
| Trực | Thông tin |
|---|---|
| Trực | Thành |
| Ý nghĩa | Thành: Thành công, hoàn thành. Ngày tốt để hoàn thành việc. |
| Nên làm | Hoàn thành dự án, khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng. |
| Kiêng cữ | Phá dỡ, tháo gỡ, chôn cất. |
| Loại | Danh sách sao |
|---|---|
| Chi ngày | Thân |
| Sao tốt |
Nguyệt Đức
:
Tốt mọi việc
Thiên Đức Hợp
Thiên Hỷ
:
Tốt cho cưới hỏi
|
| Sao xấu |
Thọ Tử
Thiên Hình
Kiếp Sát
Thụ Tử
Địa Phá
Nguyệt Hỏa
Ngũ Quỷ
|
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Thân |
| Tuổi xung |
Thân xung Dần
Kỵ các tuổi có Chi
xung với Chi ngày
|
| Tam Hợp |
Thân tam hợp Tý, Thìn
Ba Chi hợp nhau tạo
thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
|
| Lục Hợp |
Thân lục hợp Tỵ
Hai Chi hợp nhau, tốt
cho hợp tác, giao dịch
|
| Loại | Hướng và mô tả |
|---|---|
| Chi ngày | Thân |
| Hỷ Thần |
Tây Bắc
Đi hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần
|
| Tài Thần |
Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
|
| Hạc Thần |
Chính Nam
Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)
|
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Thân |
| Tên sao | Hư (Chuột) |
| Ngũ hành sao | Nhật |
| Nên làm | Tốt cho tế tự, cầu phúc |
| Kiêng cữ | Kiêng mọi việc lớn |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Thân |
| Lục Diệu | Đại An |
| Ý nghĩa | Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường. |
| Nên làm | Cầu an, việc thường, đi lại gần. |
| Tránh | Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày. |
Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Thời gian | Loại | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|---|
| Tý | 23h-01h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Sửu | 01h-03h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Dần | 03h-05h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Mão | 05h-07h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Thìn | 07h-09h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Tỵ | 09h-11h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Ngọ | 11h-13h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Mùi | 13h-15h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Thân | 15h-17h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Dậu | 17h-19h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Tuất | 19h-21h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Hợi | 21h-23h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.
| Chi ngày | Vị trí Nhân Thần và lưu ý |
|---|---|
| Thân | Nhân Thần ở phổi và khí quản. Hạn chế can thiệp y tế vùng hô hấp trong ngày này. |
Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.
| Chi ngày | Vị trí Thai Thần và lưu ý |
|---|---|
| Thân | Thai Thần ở phòng khách. Tránh khoan tường, đóng đinh, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại phòng khách trong ngày này. |
Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.
| Mục | Thông tin | Giải thích |
|---|---|---|
| Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc |
Trên Trung Bình (Bình Hòa)
62 điểm |
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng. |
| Thông tin cơ bản |
Ngày dương: 03/12/2030 Ngày âm: 9/11/2030 Can Chi: Nhâm Thân Ngũ hành: Thủy – Kiếm Phong Kim Trực: Thành Hoàng/Hắc Đạo: Thiên Đức – Hoàng Đạo Tiết khí: Tiểu Tuyết |
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm). |
| Giờ tốt/xấu |
Giờ Hoàng Đạo:
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Sao xấu: Thọ Tử, Thiên Hình, Kiếp Sát, Thụ Tử, Địa Phá, Nguyệt Hỏa |
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Diệu: Đại An Ý nghĩa: Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường. Nên: Cầu an, việc thường, đi lại gần. Tránh: Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày. |
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng. |
| Thập Nhị Bát Tú |
Sao: Hư
(Chuột) Ngũ hành: Nhật Nên làm: Tốt cho tế tự, cầu phúc Kiêng cữ: Kiêng mọi việc lớn |
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát |
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng. |
| Tuổi Xung – Hợp |
Tuổi xung:
Thân xung Dần Tam Hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn Lục Hợp: Thân lục hợp Tỵ |
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi. |
| Hướng Xuất Hành |
Hỷ Thần:
Tây Bắc -
Đi hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần Hạc Thần: Chính Nam - Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu) |
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro. |
| Bành Tổ Bách Kị Nhật |
Can kỵ:
Nhâm bất thủy phi – kiêng việc lớn liên quan nước. Chi kỵ: Thân bất khoán võ – kiêng khai mở, búa rìu. |
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi. |
| Lưu ý đặc biệt |
Nhân Thần:
Nhân Thần ở phổi và khí quản. Hạn chế can thiệp y tế vùng hô hấp trong ngày này. Thai Thần: Thai Thần ở phòng khách. Tránh khoan tường, đóng đinh, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại phòng khách trong ngày này. |
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này. |
| Kết luận và khuyến nghị |
Tóm tắt: Trung tính hơi tốt, hợp việc duy trì. Nên làm: Hành chính, việc đang dang dở, chỉnh sửa nhẹ. Tránh: Việc đại sự cần lộc khí cao. |
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro. |
Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ
Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.
Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.
Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.
"Với phương châm 'Lễ đủ tâm – Phúc đủ đầy', Đồ Cúng Thiên Phúc đồng hành cùng hơn 15.000 gia đình và doanh nghiệp gìn giữ trọn vẹn nét đẹp văn hóa tâm linh Việt."
Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 03/12/2030 nhằm ngày Âm lịch 9/11/2030 (Ngày Nhâm Thân, Ngũ hành Thủy – Kiếm Phong Kim, Trực Thành, Thiên Đức – Hoàng Đạo, đạt 62/100 điểm — Trên Trung Bình (Bình Hòa)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h). Tuổi hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn.