Năm: Canh Tuất
Tháng: Kỷ Mão
Ngày: Bính Dần
Giờ: Mậu Tý (23h-1h)
Tiết khí: Xuân Phân
Mậu Tý (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Luận giải chi tiết ngày 01/04/2030 (nhằm 29/2/2030 Âm lịch · Can Chi: Bính Dần · Trực: Bế) & mâm cúng trọn gói phù hợp
| Ngày Dương | 01/04/2030 |
|---|---|
| Ngày Âm | 29/2/2030 |
| Tháng/Năm âm dương | Tháng 2 (Âm lịch) |
| Ngày lễ/tết | Không trùng lễ/tết phổ biến |
| Tiết khí (UTC+7) | Xuân Phân |
| Kinh độ mặt trời | 12.10° |
| Mặt trời (UTC+7) | Mọc 05:41 – Lặn 18:04 |
| Trực | Bế |
| Can Chi ngày | Bính Dần |
| Can Chi tháng | Kỷ Mão |
| Can Chi năm | Canh Tuất |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Mậu Tý | 23h-01h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Kỷ Sửu | 01h-03h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Nhâm Thìn | 07h-09h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Quý Tỵ | 09h-11h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Ất Mùi | 13h-15h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Mậu Tuất | 19h-21h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Canh Dần | 03h-05h | Nên tránh khởi sự |
| Tân Mão | 05h-07h | Nên tránh khởi sự |
| Giáp Ngọ | 11h-13h | Nên tránh khởi sự |
| Bính Thân | 15h-17h | Nên tránh khởi sự |
| Đinh Dậu | 17h-19h | Nên tránh khởi sự |
| Kỷ Hợi | 21h-23h | Nên tránh khởi sự |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Tam Nương | Không |
| Nguyệt Kỵ | Không |
| Thọ Tử | Có |
| Sát Chủ | Không |
| Dương Công Kỵ Nhật | Không |
| Tứ Ly – Tứ Tuyệt | Không |
| Không Vong | Không |
| Tuổi xung | Dần xung Thân |
| Tam Hợp | Dần tam hợp Ngọ, Tuất |
| Lục Hợp | Dần lục hợp Hợi |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Niên mệnh | Thoa Xuyến Kim (Canh Tuất) |
| Ngày (ngũ hành, nạp âm) | Hỏa – Lô Trung Hỏa |
| Quan hệ khắc/hợp |
|
| Chi tiết Ngũ Hành Ngày |
Ngũ Hành Ngày: Bính Dần; tức Can Hỏa, Chi thuộc hành Mộc, là ngày cát Nạp Âm: Lô Trung Hỏa kị tuổi: Giáp Tý, Ất Sửu, Nhâm Thân, Quý Dậu, Canh Thìn Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim Lục hợp: Dần lục hợp Hợi. Tam hợp: Dần tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục Quan hệ: Dần xung Thân, hình Tỵ, hình Thân, hại Tỵ, phá Mùi, tuyệt Mùi |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Can kỵ (Bính) | Bính bất tu táo – tránh sửa bếp, dễ tai ương. |
| Chi kỵ (Dần) | Dần bất tẩm miên – tránh khởi sự lúc hừng đông. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Dần |
| Diệu | Không Vong |
| Ý nghĩa | Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa. |
| Nên làm | Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn. |
| Tránh | Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Dần |
| Tên sao | Vị (Trĩ) |
| Ngũ hành sao | Thổ |
| Nên làm | Tốt cho mở cửa, khai trương |
| Kiêng cữ | Kiêng chôn cất lớn |
| Trực | Thông tin |
|---|---|
| Trực | Bế |
| Ý nghĩa | Bế: Đóng lại, kết thúc. Ngày không tốt, nên đóng cửa, nghỉ ngơi. |
| Nên làm | Nghỉ ngơi, đóng cửa, kết thúc việc cũ, dọn dẹp. |
| Kiêng cữ | Khai trương, động thổ, xuất hành, cưới hỏi, ký kết hợp đồng mới. |
| Loại | Danh sách sao |
|---|---|
| Chi ngày | Dần |
| Sao tốt | Đang bổ sung |
| Sao xấu |
Thọ Tử
Thiên Hình
Bạch Hổ
:
Kỵ mai táng
Câu Trần
Phủ đầu dát
:
Kỵ khởi tạo
|
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Dần |
| Tuổi xung |
Dần xung Thân
Kỵ các tuổi có Chi
xung với Chi ngày
|
| Tam Hợp |
Dần tam hợp Ngọ, Tuất
Ba Chi hợp nhau tạo
thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
|
| Lục Hợp |
Dần lục hợp Hợi
Hai Chi hợp nhau, tốt
cho hợp tác, giao dịch
|
| Loại | Hướng và mô tả |
|---|---|
| Chi ngày | Dần |
| Hỷ Thần |
Chính Đông
Đi hướng Chính Đông đón Hỷ Thần
|
| Tài Thần |
Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
|
| Hạc Thần |
Tây Nam
Tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu)
|
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Dần |
| Tên sao | Vị (Trĩ) |
| Ngũ hành sao | Thổ |
| Nên làm | Tốt cho mở cửa, khai trương |
| Kiêng cữ | Kiêng chôn cất lớn |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Dần |
| Lục Diệu | Không Vong |
| Ý nghĩa | Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa. |
| Nên làm | Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn. |
| Tránh | Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn. |
Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Thời gian | Loại | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|---|
| Tý | 23h-01h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Sửu | 01h-03h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Dần | 03h-05h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Mão | 05h-07h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Thìn | 07h-09h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Tỵ | 09h-11h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Ngọ | 11h-13h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Mùi | 13h-15h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Thân | 15h-17h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Dậu | 17h-19h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Tuất | 19h-21h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Hợi | 21h-23h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.
| Chi ngày | Vị trí Nhân Thần và lưu ý |
|---|---|
| Dần | Nhân Thần ở cổ và gáy. Tránh can thiệp y tế vùng cổ gáy trong ngày này. |
Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.
| Chi ngày | Vị trí Thai Thần và lưu ý |
|---|---|
| Dần | Thai Thần ở cửa sổ và góc nhà. Hạn chế đục khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày này. |
Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.
| Mục | Thông tin | Giải thích |
|---|---|---|
| Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc |
Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
37 điểm |
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng. |
| Thông tin cơ bản |
Ngày dương: 01/04/2030 Ngày âm: 29/2/2030 Can Chi: Bính Dần Ngũ hành: Hỏa – Lô Trung Hỏa Trực: Bế Hoàng/Hắc Đạo: Minh Đường – Hoàng Đạo Tiết khí: Xuân Phân |
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm). |
| Giờ tốt/xấu |
Giờ Hoàng Đạo:
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Sao xấu: Thọ Tử, Thiên Hình |
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Diệu: Không Vong Ý nghĩa: Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa. Nên: Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn. Tránh: Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn. |
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng. |
| Thập Nhị Bát Tú |
Sao: Vị
(Trĩ) Ngũ hành: Thổ Nên làm: Tốt cho mở cửa, khai trương Kiêng cữ: Kiêng chôn cất lớn |
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát |
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng. |
| Tuổi Xung – Hợp |
Tuổi xung:
Dần xung Thân Tam Hợp: Dần tam hợp Ngọ, Tuất Lục Hợp: Dần lục hợp Hợi |
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi. |
| Hướng Xuất Hành |
Hỷ Thần:
Chính Đông -
Đi hướng Chính Đông đón Hỷ Thần Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần Hạc Thần: Tây Nam - Tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu) |
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro. |
| Bành Tổ Bách Kị Nhật |
Can kỵ:
Bính bất tu táo – tránh sửa bếp, dễ tai ương. Chi kỵ: Dần bất tẩm miên – tránh khởi sự lúc hừng đông. |
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi. |
| Lưu ý đặc biệt |
Nhân Thần:
Nhân Thần ở cổ và gáy. Tránh can thiệp y tế vùng cổ gáy trong ngày này. Thai Thần: Thai Thần ở cửa sổ và góc nhà. Hạn chế đục khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày này. |
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này. |
| Kết luận và khuyến nghị |
Tóm tắt: Hơi xấu, dễ phát sinh lỗi. Nên làm: Việc nhẹ, đơn giản. Tránh: Khởi công, hợp đồng, việc cần độ chính xác cao. |
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro. |
Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ
Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.
Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.
Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.
"Nguyên tắc 'Đông bình Tây quả' trên bàn thờ Việt mang triết lý Mặt trời mọc đơm hoa phía Đông, kết trái phía Tây — giữ đúng nếp xưa giúp không gian thờ tự luôn hài hòa, ấm cúng."
Sắp đến ngày Mùng 1 đầu tháng. Khởi đầu tháng mới bình an, đừng quên chuẩn bị chút lễ mọn dâng lên ban thờ. Cần mâm cúng tiện lợi, hãy gọi Thiên Phúc nhé!
Đặt mâm cúng ngay Tra cứu lịch ngày cúng miễn phíTóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 01/04/2030 nhằm ngày Âm lịch 29/2/2030 (Ngày Bính Dần, Ngũ hành Hỏa – Lô Trung Hỏa, Trực Bế, Minh Đường – Hoàng Đạo, đạt 37/100 điểm — Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h). Tuổi hợp: Dần tam hợp Ngọ, Tuất.