Năm: Canh Tuất
Tháng: Nhâm Ngọ
Ngày: Canh Thìn
Giờ: Bính Tý (23h-1h)
Tiết khí: Mang Chủng
Mậu Dần (3h-5h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
Đinh Hợi (21h-23h)
Luận giải chi tiết ngày 14/06/2030 (nhằm 14/5/2030 Âm lịch · Can Chi: Canh Thìn · Trực: Khai) & mâm cúng trọn gói phù hợp
| Ngày Dương | 14/06/2030 |
|---|---|
| Ngày Âm | 14/5/2030 |
| Tháng/Năm âm dương | Tháng 5 (Âm lịch) |
| Ngày lễ/tết | Không trùng lễ/tết phổ biến |
| Tiết khí (UTC+7) | Mang Chủng |
| Kinh độ mặt trời | 83.78° |
| Mặt trời (UTC+7) | Mọc 05:10 – Lặn 18:29 |
| Trực | Khai |
| Can Chi ngày | Canh Thìn |
| Can Chi tháng | Nhâm Ngọ |
| Can Chi năm | Canh Tuất |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Mậu Dần | 03h-05h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Canh Thìn | 07h-09h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Tân Tỵ | 09h-11h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Giáp Thân | 15h-17h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Ất Dậu | 17h-19h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Đinh Hợi | 21h-23h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Bính Tý | 23h-01h | Nên tránh khởi sự |
| Đinh Sửu | 01h-03h | Nên tránh khởi sự |
| Kỷ Mão | 05h-07h | Nên tránh khởi sự |
| Nhâm Ngọ | 11h-13h | Nên tránh khởi sự |
| Quý Mùi | 13h-15h | Nên tránh khởi sự |
| Bính Tuất | 19h-21h | Nên tránh khởi sự |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Tam Nương | Không |
| Nguyệt Kỵ | Có |
| Thọ Tử | Không |
| Sát Chủ | Không |
| Dương Công Kỵ Nhật | Không |
| Tứ Ly – Tứ Tuyệt | Không |
| Không Vong | Không |
| Tuổi xung | Thìn xung Tuất |
| Tam Hợp | Thìn tam hợp Tý, Thân |
| Lục Hợp | Thìn lục hợp Dậu |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Niên mệnh | Thoa Xuyến Kim (Canh Tuất) |
| Ngày (ngũ hành, nạp âm) | Kim – Bạch Lạp Kim |
| Quan hệ khắc/hợp |
|
| Chi tiết Ngũ Hành Ngày |
Ngũ Hành Ngày: Canh Thìn; tức Can Kim, Chi thuộc hành Thổ, là ngày cát Nạp Âm: Bạch Lạp Kim kị tuổi: Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Canh Dần Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc Lục hợp: Thìn lục hợp Dậu. Tam hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân Quan hệ: Thìn xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Dậu |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Can kỵ (Canh) | Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng. |
| Chi kỵ (Thìn) | Thìn bất khốc khấp – tránh than khóc, sinh buồn lo. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Thìn |
| Diệu | Không Vong |
| Ý nghĩa | Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa. |
| Nên làm | Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn. |
| Tránh | Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Thìn |
| Tên sao | Cơ (Báo) |
| Ngũ hành sao | Thủy |
| Nên làm | Tốt cho đào ao, sửa chữa |
| Kiêng cữ | Kiêng cưới hỏi, an táng |
| Trực | Thông tin |
|---|---|
| Trực | Khai |
| Ý nghĩa | Khai: Mở ra, khởi đầu. Ngày rất tốt để khởi sự việc mới. |
| Nên làm | Khai trương, động thổ, xuất hành, nhậm chức, cưới hỏi, ký kết hợp đồng. |
| Kiêng cữ | Chôn cất, phá dỡ, tháo gỡ. |
| Loại | Danh sách sao |
|---|---|
| Chi ngày | Thìn |
| Sao tốt |
Sinh Khí
|
| Sao xấu |
Nguyệt Kỵ
Thiên Cương
Kiếp Sát
Trùng phục
:
Kỵ giá thú, an táng
|
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Thìn |
| Tuổi xung |
Thìn xung Tuất
Kỵ các tuổi có Chi
xung với Chi ngày
|
| Tam Hợp |
Thìn tam hợp Tý, Thân
Ba Chi hợp nhau tạo
thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
|
| Lục Hợp |
Thìn lục hợp Dậu
Hai Chi hợp nhau, tốt
cho hợp tác, giao dịch
|
| Loại | Hướng và mô tả |
|---|---|
| Chi ngày | Thìn |
| Hỷ Thần |
Tây Nam
Đi hướng Tây Nam đón Hỷ Thần
|
| Tài Thần |
Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
|
| Hạc Thần |
Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
|
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Thìn |
| Tên sao | Cơ (Báo) |
| Ngũ hành sao | Thủy |
| Nên làm | Tốt cho đào ao, sửa chữa |
| Kiêng cữ | Kiêng cưới hỏi, an táng |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Thìn |
| Lục Diệu | Không Vong |
| Ý nghĩa | Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa. |
| Nên làm | Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn. |
| Tránh | Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn. |
Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Thời gian | Loại | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|---|
| Tý | 23h-01h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Sửu | 01h-03h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Dần | 03h-05h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Mão | 05h-07h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Thìn | 07h-09h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Tỵ | 09h-11h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Ngọ | 11h-13h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Mùi | 13h-15h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Thân | 15h-17h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Dậu | 17h-19h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Tuất | 19h-21h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Hợi | 21h-23h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.
| Chi ngày | Vị trí Nhân Thần và lưu ý |
|---|---|
| Thìn | Nhân Thần ở cánh tay. Tránh mổ xẻ, châm cứu vùng cánh tay trong ngày này. |
Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.
| Chi ngày | Vị trí Thai Thần và lưu ý |
|---|---|
| Thìn | Thai Thần ở giường ngủ. Hạn chế di chuyển, đập phá, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại giường ngủ trong ngày này. |
Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.
| Mục | Thông tin | Giải thích |
|---|---|---|
| Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc |
Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
37 điểm |
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng. |
| Thông tin cơ bản |
Ngày dương: 14/06/2030 Ngày âm: 14/5/2030 Can Chi: Canh Thìn Ngũ hành: Kim – Bạch Lạp Kim Trực: Khai Hoàng/Hắc Đạo: Thanh Long – Hoàng Đạo Tiết khí: Mang Chủng |
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm). |
| Giờ tốt/xấu |
Giờ Hoàng Đạo:
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Sao xấu: Nguyệt Kỵ |
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Diệu: Không Vong Ý nghĩa: Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa. Nên: Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn. Tránh: Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn. |
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng. |
| Thập Nhị Bát Tú |
Sao: Cơ
(Báo) Ngũ hành: Thủy Nên làm: Tốt cho đào ao, sửa chữa Kiêng cữ: Kiêng cưới hỏi, an táng |
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát |
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng. |
| Tuổi Xung – Hợp |
Tuổi xung:
Thìn xung Tuất Tam Hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân Lục Hợp: Thìn lục hợp Dậu |
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi. |
| Hướng Xuất Hành |
Hỷ Thần:
Tây Nam -
Đi hướng Tây Nam đón Hỷ Thần Tài Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro. |
| Bành Tổ Bách Kị Nhật |
Can kỵ:
Canh bất tương thủ – tránh ký kết vội vàng. Chi kỵ: Thìn bất khốc khấp – tránh than khóc, sinh buồn lo. |
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi. |
| Lưu ý đặc biệt |
Nhân Thần:
Nhân Thần ở cánh tay. Tránh mổ xẻ, châm cứu vùng cánh tay trong ngày này. Thai Thần: Thai Thần ở giường ngủ. Hạn chế di chuyển, đập phá, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại giường ngủ trong ngày này. |
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này. |
| Kết luận và khuyến nghị |
Tóm tắt: Hơi xấu, dễ phát sinh lỗi. Nên làm: Việc nhẹ, đơn giản. Tránh: Khởi công, hợp đồng, việc cần độ chính xác cao. |
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro. |
Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ
Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.
Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.
Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.
"Tự đi chợ làm mâm cúng Thôi nôi có thể tiết kiệm một chút chi phí, nhưng bạn sẽ mất cả ngày nghỉ cuối tuần quý giá. Hãy dành thời gian đó sum vầy bên con, mâm lễ chuẩn phong tục cứ để Thiên Phúc lo."
Chỉ còn 1 ngày nữa là đến Rằm. Bận rộn mấy cũng đừng quên thắp nén nhang cho gia tiên bạn nhé. Nếu cần chuẩn bị lễ vật sớm, Thiên Phúc luôn sẵn sàng!
Đặt mâm cúng ngay Tra cứu lịch ngày cúng miễn phíTóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 14/06/2030 nhằm ngày Âm lịch 14/5/2030 (Ngày Canh Thìn, Ngũ hành Kim – Bạch Lạp Kim, Trực Khai, Thanh Long – Hoàng Đạo, đạt 37/100 điểm — Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Dần (03h-05h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Thìn tam hợp Tý, Thân.