THÁNG 12 NĂM 2026
11
Thứ Sáu
"Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm!" – Khẩu hiệu
3
THÁNG Mười Một

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Bính Ngọ

Tháng: Canh Tý

Ngày: Kỷ Mùi

Giờ: Giáp Tý (23h-1h)

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Dần (3h-5h)

Đinh Mão (5h-7h)

Kỷ Tỵ (9h-11h)

Nhâm Thân (15h-17h)

Giáp Tuất (19h-21h)

Ất Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 11/12/2026 (3/11/2026 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 11/12/2026 (nhằm 3/11/2026 Âm lịch · Can Chi: Kỷ Mùi · Trực: Nguy) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 11/12/2026 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

35 Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
Ngày tốt hay xấu?
Kim Quỹ – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Dần, Mão, Tỵ, Thân...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Kỷ Mùi - Thổ – Thiên Thượng Hỏa
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Chiếu theo phép chọn ngày lành tháng tốt của Lịch Vạn Niên, ngày 11/12/2026 (Âm lịch: 3/11/2026) có Can Chi Kỷ Mùi, ngũ hành nạp âm Thổ – Thiên Thượng Hỏa, kiến Trực Nguy và chịu ảnh hưởng của Sao Cang. Đây là Kim Quỹ – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Dưới Trung Bình (Tiểu Hung) với 35 điểm. Ngày này có nhiều yếu tố bất lợi. Tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ. Chỉ nên cúng giải hạn nếu cần. Ngày này nằm trong tiết khí Đại Tuyết, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Tam Nương có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Tam Nương. Ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) - không nên tiến hành việc lớn Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Cang (sao xấu). Việc nên tránh: Cưới hỏi, giao dịch, khai trương. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Đại An, Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Bích (Du), thuộc Ngũ hành Thủy, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này hơi xấu, chỉ nên làm các việc nhẹ, đơn giản, tránh khởi công hay hợp đồng quan trọng. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Tổ Nghề. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 11/12/2026
Ngày Âm 3/11/2026
Tháng/Năm âm dương Tháng 11 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Đại Tuyết
Kinh độ mặt trời 259.75°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:08 – Lặn 17:11
Trực Nguy
Can Chi ngày Kỷ Mùi
Can Chi tháng Canh Tý
Can Chi năm Bính Ngọ

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Bính Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Giáp Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Ất Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Mậu Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Canh Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Tân Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Quý Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Có
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Mùi xung Sửu
Tam Hợp Mùi tam hợp Mão, Hợi
Lục Hợp Mùi lục hợp Ngọ

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Thổ – Thiên Thượng Hỏa
Quan hệ khắc/hợp
  • Năm khắc Ngày (xấu)
  • Lục hợp: Mùi lục hợp Ngọ
  • Tam hợp: Mùi tam hợp Mão, Hợi
  • Kỵ tuổi: Mùi xung Sửu
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Kỷ Mùi; tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát

Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa kị tuổi: Giáp Tý, Ất Sửu, Nhâm Thân, Quý Dậu, Canh Thìn

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim

Lục hợp: Mùi lục hợp Ngọ. Tam hợp: Mùi tam hợp Mão, Hợi

Quan hệ: Mùi xung Sửu, hình Mùi, hại Tý, phá Dần, tuyệt Dần

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Kỷ) Kỷ bất phá trần – tránh tháo dỡ mái.
Chi kỵ (Mùi) Mùi bất tế tự – không hợp lễ tế trọng.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mùi
Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mùi
Tên sao Bích (Du)
Ngũ hành sao Thủy
Nên làm Tốt cho cưới hỏi, động thổ
Kiêng cữ Kiêng xuất hành xa

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Nguy
Ý nghĩa Nguy: Nguy hiểm, rủi ro. Ngày xấu, cần thận trọng.
Nên làm Chỉ làm việc nhỏ, việc không quan trọng.
Kiêng cữ Mọi việc quan trọng: khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành, ký kết.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Mùi
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Tam Nương
Câu Giảo
Huyết Kỵ

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Mùi
Tuổi xung Mùi xung Sửu
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Mùi tam hợp Mão, Hợi
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Mùi lục hợp Ngọ
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Mùi
Hỷ Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Tây Nam
Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mùi
Tên sao Bích (Du)
Ngũ hành sao Thủy
Nên làm Tốt cho cưới hỏi, động thổ
Kiêng cữ Kiêng xuất hành xa

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mùi
Lục Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Sửu 01h-03h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Dần 03h-05h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Mão 05h-07h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Thìn 07h-09h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Tỵ 09h-11h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Ngọ 11h-13h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Mùi 13h-15h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Thân 15h-17h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Dậu 17h-19h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Tuất 19h-21h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Hợi 21h-23h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Mùi Nhân Thần ở lưng dưới. Kiêng động châm cứu, phẫu thuật vùng thắt lưng trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Mùi Thai Thần ở bếp và kho. Kiêng dời bếp, đục kho, đào bới hoặc các công việc lớn tại bếp và kho trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 11/12/1992 – Doraemon (một nhân vật do Fujiko F. Fujio sáng tác) chính thức đến Việt Nam.
  • 11/12/2011 – Kênh Truyền hình Công an nhân dân (ANTV) chính thức phát sóng.
Sự kiện quốc tế
  • 220 – Sau khi buộc Hán Hiến Đế thiện vị vào ngày Ất Mão (25) tháng 10 (tức 25 tháng 11 DL), Tào Phi cử hành nghi lễ đăng cơ hoàng đế, khởi đầu triều Tào Ngụy, chính thức khởi đầu thời kỳ Tam Quốc tại Trung Quốc, tức ngày Tân Mùi (11) tháng 10 năm Canh Tý.
  • 316 – Sau một thời gian bị tướng Lưu Diệu của Hán Triệu đem quân tiến công, Tấn Mẫn Đế Tư Mã Nghiệp cởi trần ra khỏi kinh thành Trường An đầu hàng, triều Tây Tấn diệt vong, tức ngày Ất Mùi (11) tháng 11 năm Bính Tý.
  • 711 – Hoàng đế Đông La Mã Justinianos II bị loạn quân bắt giữ và xử tử bên ngoài Constantinopolis, ông là hoàng đế cuối cùng của triều đại Herakleios.
  • 927 – Với sự ủng hộ của mẫu hậu Thuật Luật Bình, Gia Luật Đức Quang lên ngôi hoàng đế Khiết Đan, tức ngày Nhâm Tuất (15) tháng 11 năm Đinh Hợi.
  • 11/12/1816 – Indiana trở thành tiểu bang thứ 19 của Hoa Kỳ.
  • 11/12/1886 – Câu lạc bộ bóng đá Dial Square, tiền thân của Arsenal F.C., giành chiến thắng 6–0 trước Eastern Wanderers trong cuộc thi đấu đầu tiên ở Isle of Dogs, Luân Đôn, Anh.
  • 11/12/1927 – Khởi nghĩa Quảng Châu: Du kích cộng sản và Hồng vệ binh công nhân Trung Quốc tiến hành một cuộc nổi dậy tại Quảng Châu, chiếm giữ hầu hết thành phố và tuyên bố thành lập Xô viết Quảng Châu.
  • 11/12/1936 – Trước những phản đối về việc ông kết hôn với phụ nữ người Mỹ Wallis Simpson do bà từng kết hôn hai lần trước đó, Edward VIII trở thành quốc vương Anh đầu tiên tự ý thoái vị.
  • 11/12/1946 – Đại hội đồng Liên Hợp Quốc thành lập Quỹ Nhi đồng, mới đầu để cung cấp thực phẩm và y tế khẩn cấp cho trẻ em ở những nước bị phá phách trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
  • 11/12/1958 – Thượng Volta thuộc Pháp và Dahomey thuộc Pháp giành được quyền tự trị từ Đệ tứ Cộng hòa Pháp, tương ứng trở thành Thượng Volta (nay là Burkina Faso) và Cộng hòa Dahomey (nay là Bénin), gia nhập vào Cộng đồng Pháp.
  • 11/12/1964 – Che Guevara phát biểu tại Đại hội đồng Liên Hợp Quốc ở thành phố New York, Hoa Kỳ.
  • 11/12/1993 – Quần thể di tích Cố đô Huế được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa vật thể đầu tiên tại Việt Nam.
  • 11/12/1994 – Chiến tranh Chechnya lần thứ nhất mở màn khi Tổng thống Nga Boris Nikolayevich Yeltsin lệnh cho quân đội Nga tiến vào nước cộng hòa ly khai Chechnya.
  • 11/12/1997 – Bắt đầu tiến trình ký kết Nghị định thư Kyōto.
  • 11/12/2001 – Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới.
  • 11/12/2008 – Tỷ phú người Mỹ Bernard Madoff bị bắt giữ và bị buộc tội gian lận chứng khoán.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • 1997 Nghị định thư Kyoto (Kyoto Protocol) bắt đầu được tiến hành ký kết do UNFCCC khởi xướng.
  • Ngày phát sóng Kênh Truyền hình Công an nhân dân (ANTV)

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
35 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 11/12/2026
Ngày âm: 3/11/2026
Can Chi: Kỷ Mùi
Ngũ hành: Thổ – Thiên Thượng Hỏa
Trực: Nguy
Hoàng/Hắc Đạo: Kim Quỹ – Hoàng Đạo
Tiết khí: Đại Tuyết
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Sao xấu: Tam Nương
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Đại An
Ý nghĩa: Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên: Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh: Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Bích (Du)
Ngũ hành: Thủy
Nên làm: Tốt cho cưới hỏi, động thổ
Kiêng cữ: Kiêng xuất hành xa
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Mùi xung Sửu
Tam Hợp: Mùi tam hợp Mão, Hợi
Lục Hợp: Mùi lục hợp Ngọ
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Tây Nam - Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Kỷ bất phá trần – tránh tháo dỡ mái.
Chi kỵ: Mùi bất tế tự – không hợp lễ tế trọng.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở lưng dưới. Kiêng động châm cứu, phẫu thuật vùng thắt lưng trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở bếp và kho. Kiêng dời bếp, đục kho, đào bới hoặc các công việc lớn tại bếp và kho trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Hơi xấu, dễ phát sinh lỗi.
Nên làm: Việc nhẹ, đơn giản.
Tránh: Khởi công, hợp đồng, việc cần độ chính xác cao.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Lễ cúng Thần Tài – Thổ Địa ngày Mùng 10 hay đầu tháng cốt ở sự sạch sẽ, thành tâm và lễ vật tươi mới; trước khi lên hương gia chủ nên lau dọn bàn thờ bằng nước lá bưởi hoặc nước ấm sạch."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 11/12/2026 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 11/12/2026 (3/11/2026 — Kỷ Mùi) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 11/12/2026 nhằm ngày Âm lịch 3/11/2026 (Ngày Kỷ Mùi, Ngũ hành Thổ – Thiên Thượng Hỏa, Trực Nguy, Kim Quỹ – Hoàng Đạo, đạt 35/100 điểm — Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Mùi tam hợp Mão, Hợi.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 11/12/2026 (Âm lịch: 3/11/2026, Ngày Kỷ Mùi, Trực Nguy, Kim Quỹ – Hoàng Đạo, Điểm: 35/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2026/12/11 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2026/12/11?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 11/12/2026 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 11/12/2026 (Zalo 06:00–22:00)