Năm: Bính Ngọ
Tháng: Canh Tý
Ngày: Mậu Ngọ
Giờ: Nhâm Tý (23h-1h)
Tiết khí: Đại Tuyết
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)
Luận giải chi tiết ngày 10/12/2026 (nhằm 2/11/2026 Âm lịch · Can Chi: Mậu Ngọ · Trực: Phá) & mâm cúng trọn gói phù hợp
| Ngày Dương | 10/12/2026 |
|---|---|
| Ngày Âm | 2/11/2026 |
| Tháng/Năm âm dương | Tháng 11 (Âm lịch) |
| Ngày lễ/tết | Không trùng lễ/tết phổ biến |
| Tiết khí (UTC+7) | Đại Tuyết |
| Kinh độ mặt trời | 258.73° |
| Mặt trời (UTC+7) | Mọc 06:08 – Lặn 17:11 |
| Trực | Phá |
| Can Chi ngày | Mậu Ngọ |
| Can Chi tháng | Canh Tý |
| Can Chi năm | Bính Ngọ |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Nhâm Tý | 23h-01h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Quý Sửu | 01h-03h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Ất Mão | 05h-07h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Mậu Ngọ | 11h-13h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Canh Thân | 15h-17h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Tân Dậu | 17h-19h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Giáp Dần | 03h-05h | Nên tránh khởi sự |
| Bính Thìn | 07h-09h | Nên tránh khởi sự |
| Đinh Tỵ | 09h-11h | Nên tránh khởi sự |
| Kỷ Mùi | 13h-15h | Nên tránh khởi sự |
| Nhâm Tuất | 19h-21h | Nên tránh khởi sự |
| Quý Hợi | 21h-23h | Nên tránh khởi sự |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Tam Nương | Không |
| Nguyệt Kỵ | Không |
| Thọ Tử | Không |
| Sát Chủ | Không |
| Dương Công Kỵ Nhật | Không |
| Tứ Ly – Tứ Tuyệt | Không |
| Không Vong | Không |
| Tuổi xung | Ngọ xung Tý |
| Tam Hợp | Ngọ tam hợp Dần, Tuất |
| Lục Hợp | Ngọ lục hợp Mùi |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Niên mệnh | Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ) |
| Ngày (ngũ hành, nạp âm) | Thổ – Thiên Thượng Hỏa |
| Quan hệ khắc/hợp |
|
| Chi tiết Ngũ Hành Ngày |
Ngũ Hành Ngày: Mậu Ngọ; tức Can Thổ, Chi thuộc hành Hỏa, là ngày cát Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa kị tuổi: Giáp Tý, Ất Sửu, Nhâm Thân, Quý Dậu, Canh Thìn Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim Lục hợp: Ngọ lục hợp Mùi. Tam hợp: Ngọ tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục Quan hệ: Ngọ xung Tý, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Sửu |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Can kỵ (Mậu) | Mậu bất tọa đoan – kiêng phá dỡ nền/tường. |
| Chi kỵ (Ngọ) | Ngọ bất thiêm cái – kiêng lợp mái, dựng mái. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Ngọ |
| Diệu | Không Vong |
| Ý nghĩa | Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa. |
| Nên làm | Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn. |
| Tránh | Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Ngọ |
| Tên sao | Thất (Heo) |
| Ngũ hành sao | Hỏa |
| Nên làm | Tốt cho khai trương, nhập học |
| Kiêng cữ | Kiêng an táng, xuất hành |
| Trực | Thông tin |
|---|---|
| Trực | Phá |
| Ý nghĩa | Phá: Phá vỡ, thay đổi. Ngày không tốt, dễ gặp trở ngại. |
| Nên làm | Phá dỡ cũ, thay đổi, giải quyết vấn đề khó khăn. |
| Kiêng cữ | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành quan trọng. |
| Loại | Danh sách sao |
|---|---|
| Chi ngày | Ngọ |
| Sao tốt | Đang bổ sung |
| Sao xấu |
Bạch Hổ
:
Kỵ mai táng
Cô Thần
Trùng phục
:
Kỵ giá thú, an táng
|
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Ngọ |
| Tuổi xung |
Ngọ xung Tý
Kỵ các tuổi có Chi
xung với Chi ngày
|
| Tam Hợp |
Ngọ tam hợp Dần, Tuất
Ba Chi hợp nhau tạo
thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
|
| Lục Hợp |
Ngọ lục hợp Mùi
Hai Chi hợp nhau, tốt
cho hợp tác, giao dịch
|
| Loại | Hướng và mô tả |
|---|---|
| Chi ngày | Ngọ |
| Hỷ Thần |
Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
|
| Tài Thần |
Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
|
| Hạc Thần |
Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
|
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Ngọ |
| Tên sao | Thất (Heo) |
| Ngũ hành sao | Hỏa |
| Nên làm | Tốt cho khai trương, nhập học |
| Kiêng cữ | Kiêng an táng, xuất hành |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Ngọ |
| Lục Diệu | Không Vong |
| Ý nghĩa | Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa. |
| Nên làm | Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn. |
| Tránh | Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn. |
Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Thời gian | Loại | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|---|
| Tý | 23h-01h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Sửu | 01h-03h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Dần | 03h-05h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Mão | 05h-07h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Thìn | 07h-09h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Tỵ | 09h-11h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Ngọ | 11h-13h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Mùi | 13h-15h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Thân | 15h-17h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Dậu | 17h-19h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Tuất | 19h-21h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Hợi | 21h-23h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.
| Chi ngày | Vị trí Nhân Thần và lưu ý |
|---|---|
| Ngọ | Nhân Thần ở ngực và dạ dày. Tránh mổ, châm cứu vùng ngực và bụng trên (dạ dày) trong ngày này. |
Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.
| Chi ngày | Vị trí Thai Thần và lưu ý |
|---|---|
| Ngọ | Thai Thần ở cửa chính. Tránh sửa cửa, đóng đinh, khoan hoặc các công việc lớn tại cửa chính trong ngày này. |
Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.
| Mục | Thông tin | Giải thích |
|---|---|---|
| Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc |
Tương đối Xấu (Hung)
26 điểm |
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng. |
| Thông tin cơ bản |
Ngày dương: 10/12/2026 Ngày âm: 2/11/2026 Can Chi: Mậu Ngọ Ngũ hành: Thổ – Thiên Thượng Hỏa Trực: Phá Hoàng/Hắc Đạo: Thiên Hình – Hắc Đạo Tiết khí: Đại Tuyết |
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm). |
| Giờ tốt/xấu |
Giờ Hoàng Đạo:
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Sao xấu: Bạch Hổ |
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Diệu: Không Vong Ý nghĩa: Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa. Nên: Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn. Tránh: Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn. |
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng. |
| Thập Nhị Bát Tú |
Sao: Thất
(Heo) Ngũ hành: Hỏa Nên làm: Tốt cho khai trương, nhập học Kiêng cữ: Kiêng an táng, xuất hành |
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát |
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng. |
| Tuổi Xung – Hợp |
Tuổi xung:
Ngọ xung Tý Tam Hợp: Ngọ tam hợp Dần, Tuất Lục Hợp: Ngọ lục hợp Mùi |
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi. |
| Hướng Xuất Hành |
Hỷ Thần:
Chính Nam -
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro. |
| Bành Tổ Bách Kị Nhật |
Can kỵ:
Mậu bất tọa đoan – kiêng phá dỡ nền/tường. Chi kỵ: Ngọ bất thiêm cái – kiêng lợp mái, dựng mái. |
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi. |
| Lưu ý đặc biệt |
Nhân Thần:
Nhân Thần ở ngực và dạ dày. Tránh mổ, châm cứu vùng ngực và bụng trên (dạ dày) trong ngày này. Thai Thần: Thai Thần ở cửa chính. Tránh sửa cửa, đóng đinh, khoan hoặc các công việc lớn tại cửa chính trong ngày này. |
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này. |
| Kết luận và khuyến nghị |
Tóm tắt: Trường khí bất lợi, hạn chế khởi sự lớn. Nên làm: Chỉ xử lý việc nhỏ, giấy tờ nội bộ. Tránh: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch tài chính lớn. |
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro. |
Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ
Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.
Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.
Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.
"Mâm cúng 12 Bà Mụ và 3 Đức Ông ngày Đầy tháng không chỉ là lời tạ ơn trời đất che chở mẹ tròn con vuông, mà còn gửi gắm ước nguyện đầu đời tốt đẹp nhất của cha mẹ dành cho bé."
Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 10/12/2026 nhằm ngày Âm lịch 2/11/2026 (Ngày Mậu Ngọ, Ngũ hành Thổ – Thiên Thượng Hỏa, Trực Phá, Thiên Hình – Hắc Đạo, đạt 26/100 điểm — Tương đối Xấu (Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Ngọ tam hợp Dần, Tuất.