Năm: Bính Ngọ
Tháng: Mậu Tuất
Ngày: Quý Hợi
Giờ: Nhâm Tý (23h-1h)
Tiết khí: Hàn Lộ
Quý Sửu (1h-3h)
Bính Thìn (7h-9h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
Luận giải chi tiết ngày 16/10/2026 (nhằm 7/9/2026 Âm lịch · Can Chi: Quý Hợi · Trực: Trừ) & mâm cúng trọn gói phù hợp
| Ngày Dương | 16/10/2026 |
|---|---|
| Ngày Âm | 7/9/2026 |
| Tháng/Năm âm dương | Tháng 9 (Âm lịch) |
| Ngày lễ/tết | Không trùng lễ/tết phổ biến |
| Tiết khí (UTC+7) | Hàn Lộ |
| Kinh độ mặt trời | 203.43° |
| Mặt trời (UTC+7) | Mọc 05:36 – Lặn 17:26 |
| Trực | Trừ |
| Can Chi ngày | Quý Hợi |
| Can Chi tháng | Mậu Tuất |
| Can Chi năm | Bính Ngọ |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Quý Sửu | 01h-03h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Bính Thìn | 07h-09h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Mậu Ngọ | 11h-13h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Kỷ Mùi | 13h-15h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Nhâm Tuất | 19h-21h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Quý Hợi | 21h-23h | Cát, thuận lợi khởi sự |
| Can Chi giờ | Thời gian | Giải nghĩa |
|---|---|---|
| Nhâm Tý | 23h-01h | Nên tránh khởi sự |
| Giáp Dần | 03h-05h | Nên tránh khởi sự |
| Ất Mão | 05h-07h | Nên tránh khởi sự |
| Đinh Tỵ | 09h-11h | Nên tránh khởi sự |
| Canh Thân | 15h-17h | Nên tránh khởi sự |
| Tân Dậu | 17h-19h | Nên tránh khởi sự |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Tam Nương | Có |
| Nguyệt Kỵ | Không |
| Thọ Tử | Không |
| Sát Chủ | Không |
| Dương Công Kỵ Nhật | Không |
| Tứ Ly – Tứ Tuyệt | Không |
| Không Vong | Không |
| Tuổi xung | Hợi xung Tỵ |
| Tam Hợp | Hợi tam hợp Mão, Mùi |
| Lục Hợp | Hợi lục hợp Dần |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Niên mệnh | Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ) |
| Ngày (ngũ hành, nạp âm) | Thủy – Đại Hải Thủy |
| Quan hệ khắc/hợp |
|
| Chi tiết Ngũ Hành Ngày |
Ngũ Hành Ngày: Quý Hợi; tức Can Chi tương đồng (Thủy), là ngày hung Nạp Âm: Đại Hải Thủy kị tuổi: Bính Dần, Đinh Mão, Giáp Tuất, Ất Hợi, Mậu Tý Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa Lục hợp: Hợi lục hợp Dần. Tam hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi Quan hệ: Hợi xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Tuất, tuyệt Tuất |
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Can kỵ (Quý) | Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ. |
| Chi kỵ (Hợi) | Hợi bất khởi tạo – không hợp động thổ, xây dựng. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Diệu | Tốc Hỷ |
| Ý nghĩa | Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ. |
| Nên làm | Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ. |
| Tránh | Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn. |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Tên sao | Bích (Du) |
| Ngũ hành sao | Thủy |
| Nên làm | Tốt cho cưới hỏi, động thổ |
| Kiêng cữ | Kiêng xuất hành xa |
| Trực | Thông tin |
|---|---|
| Trực | Trừ |
| Ý nghĩa | Trừ: Loại bỏ, dọn dẹp. Ngày tốt để giải quyết việc cũ, dọn dẹp. |
| Nên làm | Dọn dẹp nhà cửa, giải quyết tranh chấp, chữa bệnh, loại bỏ cái cũ. |
| Kiêng cữ | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng mới. |
| Loại | Danh sách sao |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Sao tốt | Đang bổ sung |
| Sao xấu |
Tam Nương
Câu Trần
Nguyệt Hỏa
Thiên Cương
Hoang Vu
Trùng Tang
:
Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
|
| Loại | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Tuổi xung |
Hợi xung Tỵ
Kỵ các tuổi có Chi
xung với Chi ngày
|
| Tam Hợp |
Hợi tam hợp Mão, Mùi
Ba Chi hợp nhau tạo
thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
|
| Lục Hợp |
Hợi lục hợp Dần
Hai Chi hợp nhau, tốt
cho hợp tác, giao dịch
|
| Loại | Hướng và mô tả |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Hỷ Thần |
Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
|
| Tài Thần |
Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
|
| Hạc Thần |
Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
|
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Tên sao | Bích (Du) |
| Ngũ hành sao | Thủy |
| Nên làm | Tốt cho cưới hỏi, động thổ |
| Kiêng cữ | Kiêng xuất hành xa |
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Chi ngày | Hợi |
| Lục Diệu | Tốc Hỷ |
| Ý nghĩa | Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ. |
| Nên làm | Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ. |
| Tránh | Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn. |
Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Thời gian | Loại | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|---|
| Tý | 23h-01h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Sửu | 01h-03h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Dần | 03h-05h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Mão | 05h-07h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Thìn | 07h-09h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Tỵ | 09h-11h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
| Ngọ | 11h-13h | Tốc Hỷ | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ. |
| Mùi | 13h-15h | Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn. |
| Thân | 15h-17h | Xích Khẩu | Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn. |
| Dậu | 17h-19h | Tiểu Cát | Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày. |
| Tuất | 19h-21h | Không Vong | Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công. |
| Hợi | 21h-23h | Đại An | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày. |
Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.
| Chi ngày | Vị trí Nhân Thần và lưu ý |
|---|---|
| Hợi | Nhân Thần ở bàn chân. Tránh mổ, châm cứu vùng bàn chân trong ngày này. |
Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.
| Chi ngày | Vị trí Thai Thần và lưu ý |
|---|---|
| Hợi | Thai Thần ở phòng vệ sinh. Tránh cải tạo lớn, đào bới, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại khu vệ sinh trong ngày này. |
Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.
| Mục | Thông tin | Giải thích |
|---|---|---|
| Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc |
Trung Bình (Bình Thường)
45 điểm |
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng. |
| Thông tin cơ bản |
Ngày dương: 16/10/2026 Ngày âm: 7/9/2026 Can Chi: Quý Hợi Ngũ hành: Thủy – Đại Hải Thủy Trực: Trừ Hoàng/Hắc Đạo: Tư Mệnh – Hoàng Đạo Tiết khí: Hàn Lộ |
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm). |
| Giờ tốt/xấu |
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Sao xấu: Tam Nương, Câu Trần, Nguyệt Hỏa |
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Diệu: Tốc Hỷ Ý nghĩa: Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Nên: Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ. Tránh: Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn. |
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng. |
| Thập Nhị Bát Tú |
Sao: Bích
(Du) Ngũ hành: Thủy Nên làm: Tốt cho cưới hỏi, động thổ Kiêng cữ: Kiêng xuất hành xa |
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát |
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng. |
| Tuổi Xung – Hợp |
Tuổi xung:
Hợi xung Tỵ Tam Hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi Lục Hợp: Hợi lục hợp Dần |
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi. |
| Hướng Xuất Hành |
Hỷ Thần:
Chính Tây -
Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần Tài Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro. |
| Bành Tổ Bách Kị Nhật |
Can kỵ:
Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ. Chi kỵ: Hợi bất khởi tạo – không hợp động thổ, xây dựng. |
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi. |
| Lưu ý đặc biệt |
Nhân Thần:
Nhân Thần ở bàn chân. Tránh mổ, châm cứu vùng bàn chân trong ngày này. Thai Thần: Thai Thần ở phòng vệ sinh. Tránh cải tạo lớn, đào bới, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại khu vệ sinh trong ngày này. |
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này. |
| Kết luận và khuyến nghị |
Tóm tắt: Cân bằng, không xấu cũng không quá tốt. Nên làm: Việc thường ngày, duy trì thói quen. Tránh: Việc quan trọng. |
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro. |
Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ
Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.
Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.
Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.
"Chọn được ngày Hoàng Đạo và khung giờ tốt theo Lịch Vạn Niên giúp gia chủ chủ động sắp xếp công việc đại sự suôn sẻ, tâm an thì vạn sự hanh thông."
Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 16/10/2026 nhằm ngày Âm lịch 7/9/2026 (Ngày Quý Hợi, Ngũ hành Thủy – Đại Hải Thủy, Trực Trừ, Tư Mệnh – Hoàng Đạo, đạt 45/100 điểm — Trung Bình (Bình Thường)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi.