THÁNG 10 NĂM 2026
4
Chủ Nhật
"Nhiễu điều phủ lấy giá gương, Người trong một nước phải thương nhau cùng." – Ca dao
24
THÁNG Tám

Ngày Hắc đạo

Năm: Bính Ngọ

Tháng: Đinh Dậu

Ngày: Tân Hợi

Giờ: Mậu Tý (23h-1h)

Tiết khí: Thu Phân

Giờ Hoàng Đạo:

Kỷ Sửu (1h-3h)

Nhâm Thìn (7h-9h)

Giáp Ngọ (11h-13h)

Ất Mùi (13h-15h)

Mậu Tuất (19h-21h)

Kỷ Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 04/10/2026 (24/8/2026 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 04/10/2026 (nhằm 24/8/2026 Âm lịch · Can Chi: Tân Hợi · Trực: Mãn) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 04/10/2026 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

32 Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
Ngày tốt hay xấu?
Câu Trần – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Tân Hợi - Kim – Thoa Xuyến Kim
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Xét tương quan Thiên Can – Địa Chi và Nhị Thập Bát Tú, ngày 04/10/2026 (tức 24/8/2026 Âm lịch) mang khí vận ngày Tân Hợi, ngũ hành Kim – Thoa Xuyến Kim, Trực Mãn cùng Sao Mão. Đây là Câu Trần – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Dưới Trung Bình (Tiểu Hung) với 32 điểm. Ngày này có nhiều yếu tố bất lợi. Tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ. Chỉ nên cúng giải hạn nếu cần. Ngày này nằm trong tiết khí Thu Phân, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Câu Trần, Nguyệt Hỏa có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Mão (sao xấu). Việc nên tránh: Cưới hỏi, khai trương, an táng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Đại An, Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Cang (Rồng), thuộc Ngũ hành Kim, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này hơi xấu, chỉ nên làm các việc nhẹ, đơn giản, tránh khởi công hay hợp đồng quan trọng. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Tổ Nghề. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 04/10/2026
Ngày Âm 24/8/2026
Tháng/Năm âm dương Tháng 8 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Thu Phân
Kinh độ mặt trời 191.57°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:36 – Lặn 17:26
Trực Mãn
Can Chi ngày Tân Hợi
Can Chi tháng Đinh Dậu
Can Chi năm Bính Ngọ

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Kỷ Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Canh Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Tân Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Quý Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Bính Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Đinh Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Hợi xung Tỵ
Tam Hợp Hợi tam hợp Mão, Mùi
Lục Hợp Hợi lục hợp Dần

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Kim – Thoa Xuyến Kim
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày sinh Năm (tốt)
  • Lục hợp: Hợi lục hợp Dần
  • Tam hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi
  • Kỵ tuổi: Hợi xung Tỵ
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Tân Hợi; tức Can Kim, Chi thuộc hành Thủy, là ngày hung

Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Canh Dần

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc

Lục hợp: Hợi lục hợp Dần. Tam hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi

Quan hệ: Hợi xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Tuất, tuyệt Tuất

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Tân) Tân bất tu nhẫn – kiêng việc mài/sửa dao kéo.
Chi kỵ (Hợi) Hợi bất khởi tạo – không hợp động thổ, xây dựng.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Tên sao Cang (Rồng)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho đào giếng, tu sửa
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, động thổ lớn

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Mãn
Ý nghĩa Mãn: Đầy đủ, hoàn thành. Ngày tốt để hoàn tất công việc.
Nên làm Hoàn thành dự án, thu hoạch, nhập kho, kết thúc việc dang dở.
Kiêng cữ Khai trương, động thổ, khởi sự việc mới.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Hợi
Sao tốt
Thiên Đức Hợp
Thiên Mã : Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Sao xấu
Câu Trần
Nguyệt Hỏa
Thiên Cương
Hoang Vu

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Hợi
Tuổi xung Hợi xung Tỵ
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Hợi tam hợp Mão, Mùi
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Hợi lục hợp Dần
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Hợi
Hỷ Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Tên sao Cang (Rồng)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho đào giếng, tu sửa
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, động thổ lớn

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Lục Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Sửu 01h-03h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Dần 03h-05h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mão 05h-07h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Tỵ 09h-11h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Ngọ 11h-13h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Mùi 13h-15h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Thân 15h-17h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Dậu 17h-19h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Hợi 21h-23h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Hợi Nhân Thần ở bàn chân. Tránh mổ, châm cứu vùng bàn chân trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Hợi Thai Thần ở phòng vệ sinh. Tránh cải tạo lớn, đào bới, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại khu vệ sinh trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 4/10/1965 – Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam đặt hai quả bom ở sân vận động Cộng Hòa, Sài Gòn.
Sự kiện quốc tế
  • 23 – Lục Lâm quân tiến vào kinh thành Trường An của triều Tân, hoàng đế Vương Mãng hai ngày sau bị sát hại trong tình hình hỗn loạn.
  • 4/10/1323 – Dã Tôn Thiết Mộc Nhi đăng cơ tại khu vực Long Cư hà, trở thành hoàng đế thứ sáu của triều Nguyên và đại hãn thứ 10 của đế quốc Mông Cổ.
  • 4/10/1363 – Trận hồ Bà Dương kết thúc với kết quả là quân Minh của Chu Nguyên Chương giành thắng lợi trước quân Hán của Trần Hữu Lượng.
  • 4/10/1883 – Đại hội đầu tiên của Lữ đoàn Nam được tổ chức tại Glasgow của Scotland nhằm phát triển nam tính của nam thiếu niên Kitô hữu.
  • 4/10/1957 – Chạy đua vào không gian: Tàu vũ trụ Sputnik 1 của Liên Xô được tên lửa R-7 phóng lên từ sân bay vũ trụ Baykonur thuộc Kazakhstan, là vệ tinh nhân tạo đầu tiên lên quỹ đạo Trái Đất.
  • 4/10/1985 – Nhà phát triển phần mềm Richard Stallman thành lập Quỹ Phần mềm Tự do nhằm hỗ trợ phong trào phần mềm tự do.
  • 4/10/1993 – Khủng hoảng hiến pháp Nga: Các xe tăng bắn vào Nhà Trắng tại Moskva trong lúc bên ngoài có nhiều người biểu tình chống Tổng thống Boris Yeltsin.
  • 4/10/2010 – Một hồ chứa chất thải của nhà máy alumin Ajka tại Hungary gặp sự cố, khiến khoảng một triệu mét khối chất thải lỏng từ các hồ bùn đỏ tràn ra các khu vực xung quanh.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày lễ kính thánh Phanxicô thành Assisi
  • Ngày Động vật thế giới
  • Ngày lễ Độc lập của Vương quốc Lesotho (1966)
  • Ngày Kỹ năng lao động Việt Nam theo Quyết định số 1486/QĐ-TTg ngày 01-10-2020 của Thủ tướng Chính phủ
  • Ngày Phòng cháy, chữa cháy toàn dân tại Việt Nam

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
32 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 04/10/2026
Ngày âm: 24/8/2026
Can Chi: Tân Hợi
Ngũ hành: Kim – Thoa Xuyến Kim
Trực: Mãn
Hoàng/Hắc Đạo: Câu Trần – Hắc Đạo
Tiết khí: Thu Phân
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Sao xấu: Câu Trần, Nguyệt Hỏa
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Đại An
Ý nghĩa: Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên: Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh: Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Cang (Rồng)
Ngũ hành: Kim
Nên làm: Tốt cho đào giếng, tu sửa
Kiêng cữ: Kiêng cưới hỏi, động thổ lớn
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Hợi xung Tỵ
Tam Hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi
Lục Hợp: Hợi lục hợp Dần
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Tân bất tu nhẫn – kiêng việc mài/sửa dao kéo.
Chi kỵ: Hợi bất khởi tạo – không hợp động thổ, xây dựng.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở bàn chân. Tránh mổ, châm cứu vùng bàn chân trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở phòng vệ sinh. Tránh cải tạo lớn, đào bới, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại khu vệ sinh trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Hơi xấu, dễ phát sinh lỗi.
Nên làm: Việc nhẹ, đơn giản.
Tránh: Khởi công, hợp đồng, việc cần độ chính xác cao.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Lễ Nhập trạch về nhà mới hay căn hộ chung cư quan trọng nhất ở sự trang nghiêm và đúng trình tự khai bếp, an vị bát hương. Mỗi mâm cúng Thiên Phúc đều kèm hướng dẫn từng bước rõ ràng."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 04/10/2026 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 04/10/2026 (24/8/2026 — Tân Hợi) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 04/10/2026 nhằm ngày Âm lịch 24/8/2026 (Ngày Tân Hợi, Ngũ hành Kim – Thoa Xuyến Kim, Trực Mãn, Câu Trần – Hắc Đạo, đạt 32/100 điểm — Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 04/10/2026 (Âm lịch: 24/8/2026, Ngày Tân Hợi, Trực Mãn, Câu Trần – Hắc Đạo, Điểm: 32/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2026/10/04 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2026/10/04?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 04/10/2026 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 04/10/2026 (Zalo 06:00–22:00)