THÁNG 9 NĂM 2026
16
Thứ Tư
"Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công." – Hồ Chí Minh
6
THÁNG Tám

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Bính Ngọ

Tháng: Đinh Dậu

Ngày: Quý Tỵ

Giờ: Nhâm Tý (23h-1h)

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo:

Quý Sửu (1h-3h)

Bính Thìn (7h-9h)

Mậu Ngọ (11h-13h)

Kỷ Mùi (13h-15h)

Nhâm Tuất (19h-21h)

Quý Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 16/09/2026 (6/8/2026 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 16/09/2026 (nhằm 6/8/2026 Âm lịch · Can Chi: Quý Tỵ · Trực: Thành) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 16/09/2026 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

98 Rất Tốt (Đại Lợi)
Ngày tốt hay xấu?
Thiên Đức – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi...
Nên làm việc gì?
Khởi công, Khai trương, Cất nóc...
Can Chi ngày
Quý Tỵ - Thủy – Trường Lưu Thủy
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Chiếu theo phép chọn ngày lành tháng tốt của Lịch Vạn Niên, ngày 16/09/2026 (Âm lịch: 6/8/2026) có Can Chi Quý Tỵ, ngũ hành nạp âm Thủy – Trường Lưu Thủy, kiến Trực Thành và chịu ảnh hưởng của Sao Chẩn. Đây là Thiên Đức – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Rất Tốt (Đại Lợi) với 98 điểm. Đây là ngày rất tốt, thích hợp cho mọi việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, cúng khai nghiệp. Ngày này nằm trong tiết khí Bạch Lộ, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Chẩn (sao tốt). Việc nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Đại An, Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Nguy (Én), thuộc Ngũ hành Nguyệt, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này rất tốt, phù hợp cho mọi việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi, ký kết hợp đồng lớn. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Khởi Công Động Thổ, Mâm Cúng Cất Nóc Đổ Mái, Mâm Cúng Về Nhà Mới (Nhập Trạch), Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Đầy Tháng. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 16/09/2026
Ngày Âm 6/8/2026
Tháng/Năm âm dương Tháng 8 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Bạch Lộ
Kinh độ mặt trời 173.93°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:26 – Lặn 17:46
Trực Thành
Can Chi ngày Quý Tỵ
Can Chi tháng Đinh Dậu
Can Chi năm Bính Ngọ

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Quý Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Nhâm Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Giáp Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Ất Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Đinh Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Canh Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Tân Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Tỵ xung Hợi
Tam Hợp Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
Lục Hợp Tỵ lục hợp Thân

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Thủy – Trường Lưu Thủy
Quan hệ khắc/hợp
  • Cùng hành (bình hòa)
  • Lục hợp: Tỵ lục hợp Thân
  • Tam hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
  • Kỵ tuổi: Tỵ xung Hợi
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Quý Tỵ; tức Can Thủy, Chi thuộc hành Hỏa, là ngày cát

Nạp Âm: Trường Lưu Thủy kị tuổi: Bính Dần, Đinh Mão, Giáp Tuất, Ất Hợi, Mậu Tý

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa

Lục hợp: Tỵ lục hợp Thân. Tam hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu

Quan hệ: Tỵ xung Hợi, hình Dần, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Quý) Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ.
Chi kỵ (Tỵ) Tỵ bất yết ẩn – kiêng đào bới, hạ huyệt.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Tên sao Nguy (Én)
Ngũ hành sao Nguyệt
Nên làm Tốt cho an táng, tu sửa mộ
Kiêng cữ Kiêng động thổ, xây dựng

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Thành
Ý nghĩa Thành: Thành công, hoàn thành. Ngày tốt để hoàn thành việc.
Nên làm Hoàn thành dự án, khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng.
Kiêng cữ Phá dỡ, tháo gỡ, chôn cất.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Tỵ
Sao tốt
Thiên Hỷ : Tốt cho cưới hỏi
Sao xấu
Nguyệt Hư
Huyền Vũ

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Tuổi xung Tỵ xung Hợi
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Tỵ lục hợp Thân
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Tỵ
Hỷ Thần Đông Bắc
Đi hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Chính Nam
Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Tên sao Nguy (Én)
Ngũ hành sao Nguyệt
Nên làm Tốt cho an táng, tu sửa mộ
Kiêng cữ Kiêng động thổ, xây dựng

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Lục Diệu Đại An
Ý nghĩa Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên làm Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Sửu 01h-03h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Dần 03h-05h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mão 05h-07h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Tỵ 09h-11h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Ngọ 11h-13h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Mùi 13h-15h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Thân 15h-17h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Dậu 17h-19h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Hợi 21h-23h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Tỵ Nhân Thần ở tim và lưỡi. Kiêng can thiệp y tế vùng tim, lưỡi trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Tỵ Thai Thần ở nền nhà. Kiêng đào bới, đục nền, động thổ hoặc các công việc lớn tại nền nhà trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 16/9/1908 – Hãng sản xuất ô tô General Motors được thành lập.
  • 16/9/1941 – Vua Reza Pahlavi của Iran bị bắt phải từ ngôi để cho con Mohammad Reza Pahlavi lên ngôi.
  • 16/9/1950 – Chiến tranh Đông Dương: Tướng Hoàng Văn Thái chỉ huy hai trung đoàn Việt Minh tiến công quân Pháp ở Đông Khê, mở màn Chiến dịch Biên giới.
  • 16/9/1963 – Malaya, Singapore, Bắc Borneo (Sabah ngày nay), và Sarawak hợp nhất thành Malaysia.
  • 16/9/1972 – Chiến tranh Việt Nam: Các chiến sĩ giải phóng cuối cùng rút khỏi thành cổ Quảng Trị, kết thúc trận chiến ác liệt tại đây.
  • 16/9/1975 – Nguyên mẫu máy bay tiêm kích đánh chặn MiG-31 của Liên Xô tiến hành chuyến bay thử nghiệm đầu tiên.
  • 16/9/1987 – Nghị định thư Montreal được ký kết nhằm bảo vệ lớp ozon khỏi bị suy giảm.
  • 16/9/1992 – Bảng Anh bị loại ra khỏi Cơ chế tỷ giá hối đoái châu Âu trong ngày Thứ Tư Đen và bị mất giá.
  • 16/9/2007 – 89 người thiệt mạng trong một tai nạn của hãng One-Two-GO Airlines tại Thái Lan.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng Ozone.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Rất Tốt (Đại Lợi)
98 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 16/09/2026
Ngày âm: 6/8/2026
Can Chi: Quý Tỵ
Ngũ hành: Thủy – Trường Lưu Thủy
Trực: Thành
Hoàng/Hắc Đạo: Thiên Đức – Hoàng Đạo
Tiết khí: Bạch Lộ
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Đại An
Ý nghĩa: Ổn định, an hòa, hợp đi xa vừa phải, cầu an, việc thường.
Nên: Cầu an, việc thường, đi lại gần.
Tránh: Việc quá mạo hiểm, đi xa dài ngày.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Nguy (Én)
Ngũ hành: Nguyệt
Nên làm: Tốt cho an táng, tu sửa mộ
Kiêng cữ: Kiêng động thổ, xây dựng
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Tỵ xung Hợi
Tam Hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
Lục Hợp: Tỵ lục hợp Thân
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Đông Bắc - Đi hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Chính Nam - Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ.
Chi kỵ: Tỵ bất yết ẩn – kiêng đào bới, hạ huyệt.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở tim và lưỡi. Kiêng can thiệp y tế vùng tim, lưỡi trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở nền nhà. Kiêng đào bới, đục nền, động thổ hoặc các công việc lớn tại nền nhà trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Cát khí mạnh, làm gì cũng trôi, dễ sinh tài – gặp quý nhân.
Nên làm: Động thổ, khai trương, cưới hỏi, hợp đồng lớn, xuất hành, nhậm chức, nhập trạch.
Tránh: Không có điều kiêng kỵ đặc biệt.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Với phương châm 'Lễ đủ tâm – Phúc đủ đầy', Đồ Cúng Thiên Phúc đồng hành cùng hơn 15.000 gia đình và doanh nghiệp gìn giữ trọn vẹn nét đẹp văn hóa tâm linh Việt."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 16/09/2026 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 16/09/2026 (6/8/2026 — Quý Tỵ) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 16/09/2026 nhằm ngày Âm lịch 6/8/2026 (Ngày Quý Tỵ, Ngũ hành Thủy – Trường Lưu Thủy, Trực Thành, Thiên Đức – Hoàng Đạo, đạt 98/100 điểm — Rất Tốt (Đại Lợi)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 16/09/2026 (Âm lịch: 6/8/2026, Ngày Quý Tỵ, Trực Thành, Thiên Đức – Hoàng Đạo, Điểm: 98/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2026/09/16 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2026/09/16?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 16/09/2026 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 16/09/2026 (Zalo 06:00–22:00)