THÁNG 9 NĂM 2026
7
Thứ Hai
"Hoành Sơn nhất đái, vạn đại dung thân." – Nguyễn Bỉnh Khiêm
26
THÁNG Bảy

Ngày Hắc đạo

Năm: Bính Ngọ

Tháng: Bính Thân

Ngày: Giáp Thân

Giờ: Giáp Tý (23h-1h)

Tiết khí: Xử Thử

Giờ Hoàng Đạo:

Giáp Tý (23h-1h)

Ất Sửu (1h-3h)

Mậu Thìn (7h-9h)

Kỷ Tỵ (9h-11h)

Tân Mùi (13h-15h)

Giáp Tuất (19h-21h)

Xem Ngày Cúng 07/09/2026 (26/7/2026 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 07/09/2026 (nhằm 26/7/2026 Âm lịch · Can Chi: Giáp Thân · Trực: Kiến) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 07/09/2026 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

31 Tương đối Xấu (Hung)
Ngày tốt hay xấu?
Nguyên Vũ – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Giáp Thân - Mộc – Tuyền Trung Thủy
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Luận giải xem ngày cúng tốt xấu cho thấy Dương lịch 07/09/2026 (26/7/2026 Âm lịch) là ngày Giáp Thân, bản mệnh Mộc – Tuyền Trung Thủy, thuộc Trực Kiến giữa tiết khí Xử Thử. Đây là Nguyên Vũ – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Tương đối Xấu (Hung) với 31 điểm. Đây là ngày xấu, không nên tiến hành bất kỳ việc lớn nào. Nếu bắt buộc phải làm việc, hãy chọn giờ tốt và cẩn thận. Ngày này nằm trong tiết khí Xử Thử, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Thiên Hình, Kiếp Sát, Thụ Tử, Địa Phá, Nguyệt Hỏa có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Tất (sao tốt). Việc nên làm: Cưới hỏi, khai trương, xuất hành. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Lưu Niên, Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Đê (Chồn), thuộc Ngũ hành Thổ, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này tương đối xấu, nên hạn chế khởi sự lớn, chỉ xử lý việc nhỏ, giấy tờ nội bộ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Đầy Tháng. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 07/09/2026
Ngày Âm 26/7/2026
Tháng/Năm âm dương Tháng 7 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Xử Thử
Kinh độ mặt trời 165.18°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:26 – Lặn 17:46
Trực Kiến
Can Chi ngày Giáp Thân
Can Chi tháng Bính Thân
Can Chi năm Bính Ngọ

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Giáp Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Bính Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Đinh Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Canh Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Nhâm Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Quý Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự
Ất Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Thân xung Dần
Tam Hợp Thân tam hợp Tý, Thìn
Lục Hợp Thân lục hợp Tỵ

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Mộc – Tuyền Trung Thủy
Quan hệ khắc/hợp
  • Cùng hành (bình hòa)
  • Lục hợp: Thân lục hợp Tỵ
  • Tam hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn
  • Kỵ tuổi: Thân xung Dần
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Giáp Thân; tức Can Mộc, Chi thuộc hành Kim, là ngày cát

Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy kị tuổi: Bính Dần, Đinh Mão, Giáp Tuất, Ất Hợi, Mậu Tý

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa

Lục hợp: Thân lục hợp Tỵ. Tam hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn

Quan hệ: Thân xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Giáp) Giáp bất khai thương – tránh mở kho, hao tài.
Chi kỵ (Thân) Thân bất khoán võ – kiêng khai mở, búa rìu.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Diệu Lưu Niên
Ý nghĩa Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên làm Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh Khởi sự lớn, đầu tư nóng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Tên sao Đê (Chồn)
Ngũ hành sao Thổ
Nên làm Tốt cho cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ Kiêng an táng, làm nhà

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Kiến
Ý nghĩa Kiến: Khởi đầu, mở màn. Ngày tốt để bắt đầu công việc mới.
Nên làm Động thổ, khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành, nhậm chức, cưới hỏi.
Kiêng cữ Chôn cất, phá dỡ, tháo gỡ.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Thân
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Thiên Hình
Kiếp Sát
Thụ Tử
Địa Phá
Nguyệt Hỏa
Ngũ Quỷ
Trùng phục : Kỵ giá thú, an táng

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Thân
Tuổi xung Thân xung Dần
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Thân tam hợp Tý, Thìn
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Thân lục hợp Tỵ
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Thân
Hỷ Thần Tây Bắc
Đi hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Chính Nam
Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Tên sao Đê (Chồn)
Ngũ hành sao Thổ
Nên làm Tốt cho cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ Kiêng an táng, làm nhà

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Thân
Lục Diệu Lưu Niên
Ý nghĩa Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên làm Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh Khởi sự lớn, đầu tư nóng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Sửu 01h-03h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Dần 03h-05h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Mão 05h-07h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Thìn 07h-09h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Tỵ 09h-11h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Ngọ 11h-13h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Mùi 13h-15h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Thân 15h-17h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Dậu 17h-19h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Tuất 19h-21h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Hợi 21h-23h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Thân Nhân Thần ở phổi và khí quản. Hạn chế can thiệp y tế vùng hô hấp trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Thân Thai Thần ở phòng khách. Tránh khoan tường, đóng đinh, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại phòng khách trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 7/9/1442 – Vụ án Lệ Chi viên: Lê Thái Tông mất tại Bắc Ninh, sau đó Nguyễn Trãi và gia đình bị án tru di tam tộc vì tội thí quân (4 tháng 8 năm Nhâm Tuất).
  • 7/9/1970 – Ngày phát sóng chương trình truyền hình đầu tiên của Ban biên tập Vô tuyến Truyền hình, Đài Tiếng nói Việt Nam – tiền thân của Đài Truyền hình Việt Nam
  • 7/9/2024 – Siêu bão Yagi đổ bộ vào Việt Nam, gây thiệt hại hàng chục nghìn tỉ đồng và trở thành cơn bão mạnh nhất đổ bộ Việt Nam trong 70 năm qua.
Sự kiện quốc tế
  • 7/9/1191 – Cuộc thập tự chinh thứ ba: Quốc vương Anh Richard I đánh bại Sultan Ai Cập Saladin trong trận Arsuf.
  • 7/9/1689 – Đại biểu của Đại Thanh là Sách Ngạch Đồ và đại biểu của Nga là Golovin tại Nerchinsk ký kết điều ước phân định biên giới giữa hai bên.
  • 7/9/1812 – Chiến tranh Pháp–Nga: Trận chiến đẫm máu nhất trong các cuộc chiến tranh của Napoléon diễn ra gần Moskva.
  • 7/9/1893 – Genoa C.F.C. được thành lập bởi những người Anh với tên gọi "Genoa Cricket & Athletic Club", là câu lạc bộ bóng đá lâu đời nhất của Ý.
  • 7/9/1901 – Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn kết thúc.
  • 7/9/1923 – Interpol được thành lập.
  • 7/9/1936 – Cá thể chó sói Tasmania cuối cùng qua đời trong điều kiện nuôi nhốt ở vườn thú Hobart tại Úc.
  • 7/9/1940 – Chiến tranh thế giới II: Không quân Đức thay đổi chiến thuật trong trận Không chiến tại Anh Quốc, bắt đầu oanh kích Luân Đôn và các thành thị của Anh trong hơn 50 đêm liên tiếp.
  • 7/9/1945 – Đài Tiếng nói Việt Nam chính thức phát sóng chương trình phát thanh đầu tiên, trở thành cơ quan truyền thông đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
  • 7/9/1986 – Desmond Tutu trở thành người da đen đầu tiên lãnh đạo Giáo hội Anh giáo Nam Phi.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam.
  • Ngày thành lập Đài Truyền hình Việt Nam.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Tương đối Xấu (Hung)
31 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 07/09/2026
Ngày âm: 26/7/2026
Can Chi: Giáp Thân
Ngũ hành: Mộc – Tuyền Trung Thủy
Trực: Kiến
Hoàng/Hắc Đạo: Nguyên Vũ – Hắc Đạo
Tiết khí: Xử Thử
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Sao xấu: Thiên Hình, Kiếp Sát, Thụ Tử, Địa Phá, Nguyệt Hỏa
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Lưu Niên
Ý nghĩa: Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên: Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh: Khởi sự lớn, đầu tư nóng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Đê (Chồn)
Ngũ hành: Thổ
Nên làm: Tốt cho cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: Kiêng an táng, làm nhà
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Thân xung Dần
Tam Hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn
Lục Hợp: Thân lục hợp Tỵ
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Tây Bắc - Đi hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Chính Nam - Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Giáp bất khai thương – tránh mở kho, hao tài.
Chi kỵ: Thân bất khoán võ – kiêng khai mở, búa rìu.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở phổi và khí quản. Hạn chế can thiệp y tế vùng hô hấp trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở phòng khách. Tránh khoan tường, đóng đinh, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại phòng khách trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Trường khí bất lợi, hạn chế khởi sự lớn.
Nên làm: Chỉ xử lý việc nhỏ, giấy tờ nội bộ.
Tránh: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch tài chính lớn.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Mâm cúng 12 Bà Mụ và 3 Đức Ông ngày Đầy tháng không chỉ là lời tạ ơn trời đất che chở mẹ tròn con vuông, mà còn gửi gắm ước nguyện đầu đời tốt đẹp nhất của cha mẹ dành cho bé."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 07/09/2026 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 07/09/2026 (26/7/2026 — Giáp Thân) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 07/09/2026 nhằm ngày Âm lịch 26/7/2026 (Ngày Giáp Thân, Ngũ hành Mộc – Tuyền Trung Thủy, Trực Kiến, Nguyên Vũ – Hắc Đạo, đạt 31/100 điểm — Tương đối Xấu (Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h). Tuổi hợp: Thân tam hợp Tý, Thìn.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 07/09/2026 (Âm lịch: 26/7/2026, Ngày Giáp Thân, Trực Kiến, Nguyên Vũ – Hắc Đạo, Điểm: 31/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2026/09/07 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2026/09/07?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 07/09/2026 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 07/09/2026 (Zalo 06:00–22:00)