THÁNG 9 NĂM 2018
2
Chủ Nhật
Quốc khánh 2/9
"Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước." – Hồ Chí Minh
23
THÁNG Bảy

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Mậu Tuất

Tháng: Canh Thân

Ngày: Đinh Dậu

Giờ: Canh Tý (23h-1h)

Tiết khí: Xử Thử

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Tý (23h-1h)

Nhâm Dần (3h-5h)

Quý Mão (5h-7h)

Bính Ngọ (11h-13h)

Đinh Mùi (13h-15h)

Kỷ Dậu (17h-19h)

Xem Ngày Cúng 02/09/2018 (23/7/2018 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 02/09/2018 (nhằm 23/7/2018 Âm lịch · Can Chi: Đinh Dậu · Trực: Trừ) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 02/09/2018 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

41 Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
Ngày tốt hay xấu?
Tư Mệnh – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Dần, Mão, Ngọ...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Đinh Dậu - Hỏa – Sơn Hạ Hỏa
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Xét tương quan Thiên Can – Địa Chi và Nhị Thập Bát Tú, ngày 02/09/2018 (tức 23/7/2018 Âm lịch) mang khí vận ngày Đinh Dậu, ngũ hành Hỏa – Sơn Hạ Hỏa, Trực Trừ cùng Sao Phòng. Đây là Tư Mệnh – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Dưới Trung Bình (Tiểu Hung) với 41 điểm. Ngày này có nhiều yếu tố bất lợi. Tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ. Chỉ nên cúng giải hạn nếu cần. Ngày này nằm trong tiết khí Xử Thử, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Nguyệt Kỵ, Chu Tước có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát. Ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23 âm lịch) - tránh mọi việc lớn Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Phòng (sao tốt). Việc nên làm: Cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Tiểu Cát, Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Lâu (Chó), thuộc Ngũ hành Kim, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này hơi xấu, chỉ nên làm các việc nhẹ, đơn giản, tránh khởi công hay hợp đồng quan trọng. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Chuyển Văn Phòng Mới. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 02/09/2018
Ngày Âm 23/7/2018
Tháng/Năm âm dương Tháng 7 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Quốc khánh 2/9
Tiết khí (UTC+7) Xử Thử
Kinh độ mặt trời 160.27°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:26 – Lặn 17:46
Trực Trừ
Can Chi ngày Đinh Dậu
Can Chi tháng Canh Thân
Can Chi năm Mậu Tuất

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Canh Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Tân Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Giáp Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Ất Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Mậu Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Canh Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự
Tân Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Có
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Dậu xung Mão
Tam Hợp Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
Lục Hợp Dậu lục hợp Thìn

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Hỏa – Sơn Hạ Hỏa
Quan hệ khắc/hợp
  • Năm sinh Ngày (tốt)
  • Lục hợp: Dậu lục hợp Thìn
  • Tam hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
  • Kỵ tuổi: Dậu xung Mão
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Đinh Dậu; tức Can Hỏa, Chi thuộc hành Kim, là ngày hung

Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa kị tuổi: Giáp Tý, Ất Sửu, Nhâm Thân, Quý Dậu, Canh Thìn

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim

Lục hợp: Dậu lục hợp Thìn. Tam hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu

Quan hệ: Dậu xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Thìn

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Đinh) Đinh bất thừa hỏa – tránh đốt, dễ phỏng.
Chi kỵ (Dậu) Dậu bất thú thê – không hợp cưới hỏi.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Diệu Tiểu Cát
Ý nghĩa Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên làm Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh Việc đại sự cần khí mạnh.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Tên sao Lâu (Chó)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho dựng nhà, động thổ
Kiêng cữ Kiêng an táng

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Trừ
Ý nghĩa Trừ: Loại bỏ, dọn dẹp. Ngày tốt để giải quyết việc cũ, dọn dẹp.
Nên làm Dọn dẹp nhà cửa, giải quyết tranh chấp, chữa bệnh, loại bỏ cái cũ.
Kiêng cữ Khai trương, động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng mới.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Dậu
Sao tốt
Nguyệt Đức Hợp
Sao xấu
Nguyệt Kỵ
Chu Tước
Đại Hao

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Dậu
Tuổi xung Dậu xung Mão
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Dậu lục hợp Thìn
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Dậu
Hỷ Thần Đông Nam
Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Tên sao Lâu (Chó)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho dựng nhà, động thổ
Kiêng cữ Kiêng an táng

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Dậu
Lục Diệu Tiểu Cát
Ý nghĩa Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên làm Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh Việc đại sự cần khí mạnh.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Sửu 01h-03h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Dần 03h-05h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Mão 05h-07h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Tỵ 09h-11h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Ngọ 11h-13h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mùi 13h-15h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thân 15h-17h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Dậu 17h-19h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Hợi 21h-23h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Dậu Nhân Thần ở bụng dưới. Tránh phẫu thuật, châm cứu vùng bụng dưới trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Dậu Thai Thần ở xà nhà và trần nhà. Hạn chế khoan cắt xà, đục đẽo trần hoặc các công việc lớn tại xà và trần nhà trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập tại Quảng trường Ba Đình, Hà Nội, khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (sau năm 2/9/1976 đến nay là Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam).
  • 2/9/1946 - Bộ tem Chủ tịch Hồ Chí Minh đầu tiên cũng chính là bộ tem đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát hành để kỷ niệm một năm ngày Cách mạng Tháng Tám thành công và Ngày Quốc khánh (Việt Nam)
Sự kiện quốc tế
  • 47 TCN – Pharaoh Cleopatra VII tuyên bố con trai bà, Caesarion, là đồng quân chủ của triều đại Ptolemaios
  • 31 TCN – Quân lính ủng hộ Octavianus đánh bại lực lượng của Marcus Antonius và Cleopatra trong Hải chiến Actium trên vùng biển Ionia ngoài khơi Hy Lạp.
  • 2/9/1192 – Thập tự chinh thứ ba: Quốc vương Richard I của Anh và Sultan Ayyub Saladin ký kết hiệp ước Jaffa, kết thúc Cuộc thập tự chinh thứ ba.
  • 2/9/1666 – Một ngọn lửa bắt đầu từ đường Pudding Lane ở Luân Đôn gây ra trận đại hỏa hoạn, đốt cháy thành phố trong ba ngày.
  • 1752 – Anh Quốc chấp thuận sử dụng lịch Gregory và bỏ lịch Julius. Vì vậy, sau thứ Tư ngày 2 tháng 9 năm 1752 là thứ Năm ngày 14 tháng 9 năm 1752 với 11 ngày bị bỏ qua.
  • 2/9/1864 – Nội chiến Hoa Kỳ: Quân đội Liên bang tiến vào Atlanta, một ngày sau khi quân Liên minh chạy khỏi thành phố, kết thúc Chiến dịch Atlanta.
  • 2/9/1870 – Chiến tranh Pháp – Phổ: Quân Phổ bắt giữ Napoléon III và 100.000 binh sĩ làm tù binh trong Trận Sedan.
  • 2/9/1939 – Cuộc xâm lược Ba Lan: Đức Quốc xã sáp nhập Thành phố tự do Danzig (nay là Gdańsk, Ba Lan).
  • Chiến tranh thế giới thứ hai: Bộ trưởng Ngoại giao Nhật Bản Mamoru Shigemitsu ký vào văn kiện thư đầu hàng Đồng Minh trên boong tàu USS Missouri (BB-63) đậu trên Vịnh Tokyo, kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai.
  • 1957 – Ngô Đình Diệm thăm chính thức Australia, chuyến thăm kéo dài đến ngày 9 tháng 9 năm 1957. Đây là một phần chuyến công du đến các nước chống Cộng sản của ông.
  • 2/9/1958 – Đài truyền hình Bắc Kinh chính thức bắt đầu phát sóng, tiền thân của Đài truyền hình trung ương Trung Quốc (CCTV).
  • 2/9/1990 – Transnistria đơn phương tuyên bố là một nước Cộng hòa thuộc Liên Xô. Tổng thống Liên Xô Mikhail Gorbachyov tuyên bố rằng quyết định này vô hiệu.
  • 2/9/1990 – Công ước về Quyền trẻ em có hiệu lực.
  • 2/9/1998 – Chuyến bay 111 của hãng Swissair, trên đường từ Thành phố New York đến Genève, rơi xuống Đại Tây Dương, khiến 229 người trên máy bay thiệt mạng.
  • 2/9/2008 – Trình duyệt web miễn phí Google Chrome được phát hành lần đầu tiên.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Việt Nam − Ngày quốc khánh.
  • Sealand − Ngày quốc khánh.
  • Transnistria − Ngày quốc khánh.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
41 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 02/09/2018
Ngày âm: 23/7/2018
Can Chi: Đinh Dậu
Ngũ hành: Hỏa – Sơn Hạ Hỏa
Trực: Trừ
Hoàng/Hắc Đạo: Tư Mệnh – Hoàng Đạo
Tiết khí: Xử Thử
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Sao xấu: Nguyệt Kỵ, Chu Tước
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Tiểu Cát
Ý nghĩa: Cát nhỏ, thuận cho việc vừa và nhỏ, bắt đầu nhẹ nhàng.
Nên: Bắt đầu việc nhỏ, ký kết nhỏ.
Tránh: Việc đại sự cần khí mạnh.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Lâu (Chó)
Ngũ hành: Kim
Nên làm: Tốt cho dựng nhà, động thổ
Kiêng cữ: Kiêng an táng
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Dậu xung Mão
Tam Hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu
Lục Hợp: Dậu lục hợp Thìn
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Đông Nam - Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Đinh bất thừa hỏa – tránh đốt, dễ phỏng.
Chi kỵ: Dậu bất thú thê – không hợp cưới hỏi.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở bụng dưới. Tránh phẫu thuật, châm cứu vùng bụng dưới trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở xà nhà và trần nhà. Hạn chế khoan cắt xà, đục đẽo trần hoặc các công việc lớn tại xà và trần nhà trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Hơi xấu, dễ phát sinh lỗi.
Nên làm: Việc nhẹ, đơn giản.
Tránh: Khởi công, hợp đồng, việc cần độ chính xác cao.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Nàng dâu mới thường áp lực chuyện mâm cúng ngày giỗ hay Rằm, Mùng 1 sao cho tươm tất. Đừng lo, Thiên Phúc chuẩn bị sẵn từ mâm ngũ quả tươi, xôi gấc, gà luộc chéo cánh đến bài văn khấn in sẵn."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 02/09/2018 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 02/09/2018 (23/7/2018 — Đinh Dậu) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 02/09/2018 nhằm ngày Âm lịch 23/7/2018 (Ngày Đinh Dậu, Ngũ hành Hỏa – Sơn Hạ Hỏa, Trực Trừ, Tư Mệnh – Hoàng Đạo, đạt 41/100 điểm — Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Dậu tam hợp Tỵ, Sửu.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 02/09/2018 (Âm lịch: 23/7/2018, Ngày Đinh Dậu, Trực Trừ, Tư Mệnh – Hoàng Đạo, Điểm: 41/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2018/09/02 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2018/09/02?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 02/09/2018 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 02/09/2018 (Zalo 06:00–22:00)