THÁNG 1 NĂM 2018
15
Thứ Hai
"Khoan thư sức dân để làm kế sâu rễ bền gốc." – Trần Hưng Đạo
29
THÁNG Mười Một

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Đinh Dậu

Tháng: Nhâm Tý

Ngày: Đinh Mùi

Giờ: Canh Tý (23h-1h)

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Dần (3h-5h)

Quý Mão (5h-7h)

Ất Tỵ (9h-11h)

Mậu Thân (15h-17h)

Canh Tuất (19h-21h)

Tân Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 15/01/2018 (29/11/2017 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 15/01/2018 (nhằm 29/11/2017 Âm lịch · Can Chi: Đinh Mùi · Trực: Nguy) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 15/01/2018 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

66 Trên Trung Bình (Bình Hòa)
Ngày tốt hay xấu?
Kim Quỹ – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Dần, Mão, Tỵ, Thân...
Nên làm việc gì?
Cúng Thần Tài, Cúng Gia tiên
Can Chi ngày
Đinh Mùi - Hỏa – Thiên Hà Thủy
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Để xem lịch ngày tốt và tra cứu lịch âm dương chính xác, ngày 15/01/2018 (nhằm 29/11/2017 Âm lịch) được ghi nhận là ngày Đinh Mùi, hành Hỏa – Thiên Hà Thủy, Trực Nguy với sự hiện diện của Sao Trương. Đây là Kim Quỹ – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Trên Trung Bình (Bình Hòa) với 66 điểm. Ngày này có thể làm những việc bình thường, thờ cúng gia tiên, Thần Tài. Nên cân nhắc kỹ với việc lớn. Ngày này nằm trong tiết khí Tiểu Hàn, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Thọ Tử có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Trương (sao tốt). Việc nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, khai trương, nhập trạch. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Tốc Hỷ, Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Nữ (Dơi), thuộc Ngũ hành Thổ, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này ở mức trên trung bình, phù hợp cho các việc hành chính, việc đang dang dở, chỉnh sửa nhẹ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Đầy Tháng, Mâm Cúng Thôi Nôi, Mâm Cúng Khai Trương. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 15/01/2018
Ngày Âm 29/11/2017
Tháng/Năm âm dương Tháng 11 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Tiểu Hàn
Kinh độ mặt trời 295.59°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:28 – Lặn 17:27
Trực Nguy
Can Chi ngày Đinh Mùi
Can Chi tháng Nhâm Tý
Can Chi năm Đinh Dậu

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Nhâm Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Canh Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Tân Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Giáp Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Bính Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Đinh Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Kỷ Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Có
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Mùi xung Sửu
Tam Hợp Mùi tam hợp Mão, Hợi
Lục Hợp Mùi lục hợp Ngọ

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Sơn Hạ Hỏa (Đinh Dậu)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Hỏa – Thiên Hà Thủy
Quan hệ khắc/hợp
  • Ngày khắc Năm (xấu)
  • Lục hợp: Mùi lục hợp Ngọ
  • Tam hợp: Mùi tam hợp Mão, Hợi
  • Kỵ tuổi: Mùi xung Sửu
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Đinh Mùi; tức Can Hỏa, Chi thuộc hành Thổ, là ngày cát

Nạp Âm: Thiên Hà Thủy kị tuổi: Bính Dần, Đinh Mão, Giáp Tuất, Ất Hợi, Mậu Tý

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa

Lục hợp: Mùi lục hợp Ngọ. Tam hợp: Mùi tam hợp Mão, Hợi

Quan hệ: Mùi xung Sửu, hình Mùi, hại Tý, phá Dần, tuyệt Dần

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Đinh) Đinh bất thừa hỏa – tránh đốt, dễ phỏng.
Chi kỵ (Mùi) Mùi bất tế tự – không hợp lễ tế trọng.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mùi
Diệu Tốc Hỷ
Ý nghĩa Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên làm Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mùi
Tên sao Nữ (Dơi)
Ngũ hành sao Thổ
Nên làm Tốt cho đào ao, sửa sang
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, xuất hành

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Nguy
Ý nghĩa Nguy: Nguy hiểm, rủi ro. Ngày xấu, cần thận trọng.
Nên làm Chỉ làm việc nhỏ, việc không quan trọng.
Kiêng cữ Mọi việc quan trọng: khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành, ký kết.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Mùi
Sao tốt
Nguyệt Đức Hợp
Sao xấu
Thọ Tử
Câu Giảo
Huyết Kỵ
Phủ đầu dát : Kỵ khởi tạo

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Mùi
Tuổi xung Mùi xung Sửu
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Mùi tam hợp Mão, Hợi
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Mùi lục hợp Ngọ
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Mùi
Hỷ Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần Tây Nam
Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mùi
Tên sao Nữ (Dơi)
Ngũ hành sao Thổ
Nên làm Tốt cho đào ao, sửa sang
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, xuất hành

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mùi
Lục Diệu Tốc Hỷ
Ý nghĩa Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên làm Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Sửu 01h-03h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Dần 03h-05h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Mão 05h-07h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Thìn 07h-09h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Tỵ 09h-11h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Ngọ 11h-13h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Mùi 13h-15h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Thân 15h-17h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Dậu 17h-19h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Tuất 19h-21h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Hợi 21h-23h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Mùi Nhân Thần ở lưng dưới. Kiêng động châm cứu, phẫu thuật vùng thắt lưng trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Mùi Thai Thần ở bếp và kho. Kiêng dời bếp, đục kho, đào bới hoặc các công việc lớn tại bếp và kho trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 69 – Otho đoạt lấy quyền lực tại thành La Mã, tự tuyên bố là Hoàng đế La Mã, song ông chỉ trị vì được ba tháng do bị ám sát.
  • 593 – Hoàng nữ Nukatabe làm lễ đăng quang thiên hoàng của Nhật Bản, là nữ thiên hoàng đầu tiên được công nhận.
  • 15/1/1559 – Elizabeth I đăng quang quân chủ Anh tại Tu viện Westminster, Luân Đôn.
  • 15/1/1582 – Nước Nga Sa hoàng cắt nhượng Livonia và Estonia cho Liên bang Ba Lan và Lietuva.
  • 15/1/1759 – Bảo tàng Anh mở cửa lần đầu tiên cho công chúng.
  • 15/1/1775 – Tù trưởng Kawila của Lampang chiếm thành Chiang Mai, kết thúc hơn 200 năm Miến Điện cai trị Lan Na.
  • 15/1/1777 – Cách mạng Mỹ: Cộng hòa Vermont tuyên bố độc lập.
  • 15/1/1826 – Tuần báo châm biếm Le Figaro được thành lập tại Paris, Pháp
  • 15/1/1844 – Tổng hội bang Indiana ban đặc quyền trường đại học chính thức cho Đại học Notre Dame.
  • 15/1/1870 – Một bức tranh biếm họa chính trị lần đầu tiên tượng trưng hóa Đảng Dân chủ (Hoa Kỳ) với một con Lừa.
  • 15/1/1871 – Chiến tranh Pháp-Phổ: Bắt đầu trận sông Lisaine diễn ra trên lãnh thổ Pháp.
  • 15/1/1892 – James Naismith ban hành các điều lệ của môn Bóng rổ.
  • 15/1/1919 – Hai nhà xã hội chủ nghĩa xuất chúng tại Đức là Rosa Luxemburg và Karl Liebknecht bị Quân đoàn Tự do (Freikorps) tra khảo và ám sát ở thời kỳ cuối của cuộc Nổi dậy Spartakus.
  • 15/1/1933 – Một cô bé 12 tuổi lần đầu trông thấy Đức Mẹ hiện ra tại Banneux, Bỉ, tức Đức Mẹ Banneux.
  • 15/1/1934 – Một trận động đất có cường độ 8,0 Mw với chấn tâm tại miền đông Nepal khiến hơn 10.000 người thiệt mạng tại Bihar thuộc Ấn Độ và Nepal.
  • 15/1/1943 – Lầu Năm Góc được khánh thành tại quận Arlington, Virginia, Hoa Kỳ, là trụ sở của Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ.
  • 15/1/1949 – Nội chiến Trung Quốc: Lực lượng Cộng sản chiếm được Thiên Tân từ Chính phủ Quốc dân trong chiến dịch Bình Tân.
  • 15/1/1951 – Một tòa án tại Tây Đức kết án tù chung thân và tước vĩnh viễn các quyền dân sự đối với Ilse Koch, vợ của cai ngục Trại tập trung Buchenwald vì các tội kích động giết người và gây thương tích.
  • 15/1/1967 – Trận đấu tranh Siêu cúp Bóng bầu dục Mỹ Super Bowl đầu tiên diễn ra tại Los Angeles. Green Bay Packers đánh bại Kansas City Chiefs với tỷ số 35–10.
  • 15/1/1970 – Muammar al-Gaddafi trở thành thủ tướng của Libya.
  • 15/1/1980 – Indira Gandhi bắt đầu nhiệm kỳ Thủ tướng Ấn Độ lần thứ nhì không liên tục của mình
  • 15/1/1981 – Giáo hoàng Gioan Phaolô II tiếp đón một phái đoàn do Lech Wałęsa dẫn đầu từ Công đoàn Đoàn kết tại Thành Vatican.
  • 15/1/1990 – Quốc hội Cộng hòa Nhân dân Bulgaria chính thức bãi bỏ "vai trò lãnh đạo" của Đảng Cộng sản Bulgaria
  • 15/1/1991 – Chiến tranh vùng Vịnh: Kết thúc thời hạn Liên Hợp Quốc đặt ra để lực lượng Iraq triệt thoái khỏi Kuwait, mở đường cho Chiến dịch Bão táp sa mạc.
  • 15/1/1992 – 12 quốc gia thành viên của Cộng đồng châu Âu công nhận Slovenia và Croatia độc lập từ Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư.
  • 15/1/2001 – Từ điển bách khoa toàn thư mở Wikipedia phiên bản tiếng Anh được đưa lên Internet.
  • Tàu vũ trụ bay theo quỹ đạo Mặt Trăng SMART-1 của Cơ quan vũ trụ châu Âu phát hiện các nguyên tố như Calci, Nhôm, Silic, Sắt, và các nguyên tố khác trên bề mặt Mặt Trăng.
  • Mahmoud Abbas bắt đầu nhiệm kỳ Tổng thống thứ hai Chính quyền quốc gia Palestine.
  • 15/1/2009 – Chuyến bay 1549 của US Airways phải hạ cánh xuống sông Hudson tại thành phố New York, không có trường hợp thiệt mạng trong vụ tai nạn.
  • 15/1/2013 – Một đoàn tàu chở tân binh của Quân đội Ai Cập trật bánh gần thành phố Giza khiến 19 người thiệt mạng và 120 người khác bị thương.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Trên Trung Bình (Bình Hòa)
66 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 15/01/2018
Ngày âm: 29/11/2017
Can Chi: Đinh Mùi
Ngũ hành: Hỏa – Thiên Hà Thủy
Trực: Nguy
Hoàng/Hắc Đạo: Kim Quỹ – Hoàng Đạo
Tiết khí: Tiểu Hàn
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Sao xấu: Thọ Tử
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Tốc Hỷ
Ý nghĩa: Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên: Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh: Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Nữ (Dơi)
Ngũ hành: Thổ
Nên làm: Tốt cho đào ao, sửa sang
Kiêng cữ: Kiêng cưới hỏi, xuất hành
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Mùi xung Sửu
Tam Hợp: Mùi tam hợp Mão, Hợi
Lục Hợp: Mùi lục hợp Ngọ
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần
Tài Thần: Tây Nam - Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Đinh bất thừa hỏa – tránh đốt, dễ phỏng.
Chi kỵ: Mùi bất tế tự – không hợp lễ tế trọng.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở lưng dưới. Kiêng động châm cứu, phẫu thuật vùng thắt lưng trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở bếp và kho. Kiêng dời bếp, đục kho, đào bới hoặc các công việc lớn tại bếp và kho trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Trung tính hơi tốt, hợp việc duy trì.
Nên làm: Hành chính, việc đang dang dở, chỉnh sửa nhẹ.
Tránh: Việc đại sự cần lộc khí cao.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Mâm cúng 12 Bà Mụ và 3 Đức Ông ngày Đầy tháng không chỉ là lời tạ ơn trời đất che chở mẹ tròn con vuông, mà còn gửi gắm ước nguyện đầu đời tốt đẹp nhất của cha mẹ dành cho bé."

Nhắc nhở tâm linh

Sắp đến ngày Mùng 1 đầu tháng. Khởi đầu tháng mới bình an, đừng quên chuẩn bị chút lễ mọn dâng lên ban thờ. Cần mâm cúng tiện lợi, hãy gọi Thiên Phúc nhé!

Đặt mâm cúng ngay Tra cứu lịch ngày cúng miễn phí
TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 15/01/2018 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 15/01/2018 (29/11/2017 — Đinh Mùi) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 15/01/2018 nhằm ngày Âm lịch 29/11/2017 (Ngày Đinh Mùi, Ngũ hành Hỏa – Thiên Hà Thủy, Trực Nguy, Kim Quỹ – Hoàng Đạo, đạt 66/100 điểm — Trên Trung Bình (Bình Hòa)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Mùi tam hợp Mão, Hợi.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 15/01/2018 (Âm lịch: 29/11/2017, Ngày Đinh Mùi, Trực Nguy, Kim Quỹ – Hoàng Đạo, Điểm: 66/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2018/01/15 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2018/01/15?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 15/01/2018 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 15/01/2018 (Zalo 06:00–22:00)