THÁNG 12 NĂM 2017
25
Thứ Hai
"Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn, núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi." – Hồ Chí Minh
8
THÁNG Mười Một

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Đinh Dậu

Tháng: Nhâm Tý

Ngày: Bính Tuất

Giờ: Mậu Tý (23h-1h)

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Dần (3h-5h)

Nhâm Thìn (7h-9h)

Quý Tỵ (9h-11h)

Bính Thân (15h-17h)

Đinh Dậu (17h-19h)

Kỷ Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 25/12/2017 (8/11/2017 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 25/12/2017 (nhằm 8/11/2017 Âm lịch · Can Chi: Bính Tuất · Trực: Khai) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 25/12/2017 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

62 Trên Trung Bình (Bình Hòa)
Ngày tốt hay xấu?
Ngọc Đường – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Dần, Thìn, Tỵ, Thân...
Nên làm việc gì?
Cúng Thần Tài, Cúng Gia tiên
Can Chi ngày
Bính Tuất - Hỏa – Ốc Thượng Thổ
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Để chuẩn bị nghi lễ tâm linh chu đáo vào ngày 25/12/2017 (nhằm 8/11/2017 ÂL), gia chủ cần lưu ý đây là ngày Bính Tuất, nạp âm Hỏa – Ốc Thượng Thổ, Trực Khai thuộc tiết Đông Chí. Đây là Ngọc Đường – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Trên Trung Bình (Bình Hòa) với 62 điểm. Ngày này có thể làm những việc bình thường, thờ cúng gia tiên, Thần Tài. Nên cân nhắc kỹ với việc lớn. Ngày này nằm trong tiết khí Đông Chí, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Ngày Kỵ: Kim Thần Thất Sát. Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Tâm (sao xấu). Việc nên tránh: Cưới hỏi, động thổ, khai trương. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Không Vong, Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Vị (Trĩ), thuộc Ngũ hành Thổ, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này ở mức trên trung bình, phù hợp cho các việc hành chính, việc đang dang dở, chỉnh sửa nhẹ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Về Nhà Mới (Nhập Trạch), Mâm Cúng Chuyển Văn Phòng Mới, Mâm Cúng Khởi Công Động Thổ. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 25/12/2017
Ngày Âm 8/11/2017
Tháng/Năm âm dương Tháng 11 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Đông Chí
Kinh độ mặt trời 274.19°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 06:08 – Lặn 17:11
Trực Khai
Can Chi ngày Bính Tuất
Can Chi tháng Nhâm Tý
Can Chi năm Đinh Dậu

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Canh Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Tỵ 09h-11h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Thân 15h-17h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Mậu Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Kỷ Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Tân Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Giáp Ngọ 11h-13h Nên tránh khởi sự
Ất Mùi 13h-15h Nên tránh khởi sự
Mậu Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Tuất xung Thìn
Tam Hợp Tuất tam hợp Dần, Ngọ
Lục Hợp Tuất lục hợp Mão

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Sơn Hạ Hỏa (Đinh Dậu)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Hỏa – Ốc Thượng Thổ
Quan hệ khắc/hợp
  • Năm sinh Ngày (tốt)
  • Lục hợp: Tuất lục hợp Mão
  • Tam hợp: Tuất tam hợp Dần, Ngọ
  • Kỵ tuổi: Tuất xung Thìn
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Bính Tuất; tức Can Hỏa, Chi thuộc hành Thổ, là ngày cát

Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ kị tuổi: Bính Tý, Đinh Sửu, Giáp Thân, Ất Dậu, Nhâm Thìn

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy

Lục hợp: Tuất lục hợp Mão. Tam hợp: Tuất tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục

Quan hệ: Tuất xung Thìn, hại Dậu, phá Hợi, tuyệt Hợi

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Bính) Bính bất tu táo – tránh sửa bếp, dễ tai ương.
Chi kỵ (Tuất) Tuất bất tế tự – kiêng tế lễ lớn.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tuất
Diệu Không Vong
Ý nghĩa Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.
Nên làm Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn.
Tránh Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tuất
Tên sao Vị (Trĩ)
Ngũ hành sao Thổ
Nên làm Tốt cho mở cửa, khai trương
Kiêng cữ Kiêng chôn cất lớn

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Khai
Ý nghĩa Khai: Mở ra, khởi đầu. Ngày rất tốt để khởi sự việc mới.
Nên làm Khai trương, động thổ, xuất hành, nhậm chức, cưới hỏi, ký kết hợp đồng.
Kiêng cữ Chôn cất, phá dỡ, tháo gỡ.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Tuất
Sao tốt
Sinh Khí
Sao xấu
Thiên La
Tiểu Hao
Trùng phục : Kỵ giá thú, an táng

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Tuất
Tuổi xung Tuất xung Thìn
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Tuất tam hợp Dần, Ngọ
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Tuất lục hợp Mão
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Tuất
Hỷ Thần Chính Đông
Đi hướng Chính Đông đón Hỷ Thần
Tài Thần Tây Nam
Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Tây Bắc
Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tuất
Tên sao Vị (Trĩ)
Ngũ hành sao Thổ
Nên làm Tốt cho mở cửa, khai trương
Kiêng cữ Kiêng chôn cất lớn

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tuất
Lục Diệu Không Vong
Ý nghĩa Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.
Nên làm Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn.
Tránh Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Sửu 01h-03h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Dần 03h-05h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Mão 05h-07h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Thìn 07h-09h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Tỵ 09h-11h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Ngọ 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Mùi 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Thân 15h-17h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Dậu 17h-19h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Tuất 19h-21h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Hợi 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Tuất Nhân Thần ở đầu gối. Kiêng can thiệp y tế vùng khớp gối trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Tuất Thai Thần ở cột nhà. Tránh đục đẽo cột, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại cột nhà trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 36 – Sau khi Công Tôn Thuật tử chiến vào hôm trước, Diên Sầm đầu hàng dâng Thành Đô cho quân Đông Hán, Đông Hán chiếm được đất Thục.
  • 274 – Hoàng đế La Mã Aurelianus hạ lệnh xây một ngôi đền thờ Sol Invictus.
  • 333 – Hoàng đế La Mã Constantinus Đại đế trao cho con út là Constans I tước Caesar.
  • 336 - Lần đầu tiên Lễ Giáng Sinh được tiến hành tại La Mã Cổ đại theo ghi chép của các văn bản.
  • 350 – Vetranio gặp Constantius II tại Naissus (Serbia) và bị buộc phải thoái vị (Caesar). Constantius cho phép ông tiếp tục sống như một công dân và được hưởng trợ cấp.
  • 508 – Quốc vương của người Frank Clovis I được thanh tẩy để hiệp nhất với tín ngưỡng Ki-tô giáo tại Reims.
  • 800 – Charlemagne đăng quang hoàng đế của Đế quốc La Mã Thần thánh tại thành La Mã.
  • 967 – Giáo hoàng Gioan XIII phong Otto II làm đồng hoàng đế của Đế quốc La Mã Thần thánh cùng với cha.
  • 25/12/1000 – István I thành lập nên Vương quốc Hungary, một vương quốc Kitô giáo.
  • 25/12/1066 – Công tước xứ Normandy William đăng quang quốc vương của Vương quốc Anh tại Tu viện Westminster, Luân Đôn.
  • 25/12/1559 – Giáo hoàng Piô IV được bầu.
  • 25/12/1643 – Thuyền trưởng William Mynors của Công ty Đông Ấn Anh phát hiện và đặt tên cho Đảo Christmas, tức đảo Giáng Sinh, trên Ấn Độ Dương.
  • 25/12/1868 – Tổng thống Hoa Kỳ Andrew Johnson ban lệnh ân xá vô điều kiện cho toàn thể binh sĩ của Liên minh quốc tham gia trong Nội chiến Hoa Kỳ.
  • 25/12/1915 – Quân phiệt Thái Ngạc tuyên bố Vân Nam độc lập, khởi đầu Chiến tranh hộ quốc tại Trung Quốc.
  • 25/12/1926 – Dụ Nhân thân vương Hirohito trở thành thiên hoàng của Nhật Bản, đặt niên hiệu là Chiêu Hòa.
  • 25/12/1927 – Một số thành viên của Nam Đồng Thư xã thành lập nên Việt Nam Quốc dân Đảng trong một cuộc họp bí mật tại Hà Nội, Đông Dương thuộc Pháp.
  • 25/12/1932 - Một trận động đất 7,6 độ richter ở Cam Túc, Trung Quốc.
  • 25/12/1936 – Sự biến Tây An: Ủy viên trưởng Ủy ban quân sự Chính phủ Quốc dân- Viện trưởng Hành chính viện Trung Hoa Dân Quốc Tưởng Giới Thạch được trả tự do và đích thân Trương Học Lương đưa ông đi máy bay về Nam Kinh.
  • 25/12/1941 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Tổng đốc Hồng Kông Mark Aitchison Young dẫn đạo quân Anh đóng tại Bán Đảo Tử Điếm đầu hàng quân đội Nhật Bản, trận Hồng Kông kết thúc, bắt đầu thời kỳ Nhật Bản cai trị Hồng Kông.
  • 25/12/1950 – Chiến tranh Đông Dương: Chiến dịch Trần Hưng Đạo khởi đầu khi quân Liên hiệp Pháp tiến công vào lãnh thổ do Việt Minh kiểm soát ở Vĩnh Yên-Phú Thọ.
  • 25/12/1953 – Hoa Kỳ trao trả quyền quản trị quần đảo Amami cho Nhật Bản.
  • 25/12/1989 – Cựu lãnh tụ cộng sản Romania Nicolae Ceauşescu cùng phu nhân là Phó thủ tướng thứ nhất Elena Ceaușescu bị kết tội tử hình trong một phiên tòa chiếu lệ và bị hành hình.
  • 25/12/1991 – Mikhail Gorbachev từ chức Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô. Cuộc trưng cầu dân ý tại Ukraina hoàn thành và Ukraina chính thức thoát ly Liên Xô.
  • 25/12/2000 – Các đại diện của chính phủ Việt Nam và Trung Quốc ký kết Hiệp định Phân định Vịnh Bắc Bộ và Hiệp định hợp tác nghề cá ở Vịnh Bắc Bộ tại Bắc Kinh.
  • 25/12/2000 – Tổng thống Nga Vladimir Vladimirovich Putin ký thành luật về việc hình thành Quốc ca Nga mới, với phần nhạc dựa theo Quốc ca Liên Xô.
  • 25/12/2009 – Umar Farouk Abdulmutallab không thành công trong một nỗ lực khủng bố chống Hoa Kỳ trên một chuyến bay đến Detroit của hãng Northwest Airlines.
  • 25/12/2010 – Trung Hoa Dân Quốc thành lập và sáp nhập nên các trực hạt thị Tân Bắc, Đài Trung, Đài Nam, Cao Hùng.
  • 25/12/2021 – Kính thiên văn Không gian James Webb được phóng vào không gian.
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Giáng sinh

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Trên Trung Bình (Bình Hòa)
62 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 25/12/2017
Ngày âm: 8/11/2017
Can Chi: Bính Tuất
Ngũ hành: Hỏa – Ốc Thượng Thổ
Trực: Khai
Hoàng/Hắc Đạo: Ngọc Đường – Hoàng Đạo
Tiết khí: Đông Chí
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Không Vong
Ý nghĩa: Tĩnh thì yên, động thì hao; tránh khởi sự, kiêng đi xa.
Nên: Nghỉ ngơi, hoãn việc lớn.
Tránh: Khởi công, xuất hành xa, giao dịch lớn.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Vị (Trĩ)
Ngũ hành: Thổ
Nên làm: Tốt cho mở cửa, khai trương
Kiêng cữ: Kiêng chôn cất lớn
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Tuất xung Thìn
Tam Hợp: Tuất tam hợp Dần, Ngọ
Lục Hợp: Tuất lục hợp Mão
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Đông - Đi hướng Chính Đông đón Hỷ Thần
Tài Thần: Tây Nam - Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Tây Bắc - Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Bính bất tu táo – tránh sửa bếp, dễ tai ương.
Chi kỵ: Tuất bất tế tự – kiêng tế lễ lớn.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở đầu gối. Kiêng can thiệp y tế vùng khớp gối trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở cột nhà. Tránh đục đẽo cột, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại cột nhà trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Trung tính hơi tốt, hợp việc duy trì.
Nên làm: Hành chính, việc đang dang dở, chỉnh sửa nhẹ.
Tránh: Việc đại sự cần lộc khí cao.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Nàng dâu mới thường áp lực chuyện mâm cúng ngày giỗ hay Rằm, Mùng 1 sao cho tươm tất. Đừng lo, Thiên Phúc chuẩn bị sẵn từ mâm ngũ quả tươi, xôi gấc, gà luộc chéo cánh đến bài văn khấn in sẵn."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 25/12/2017 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 25/12/2017 (8/11/2017 — Bính Tuất) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 25/12/2017 nhằm ngày Âm lịch 8/11/2017 (Ngày Bính Tuất, Ngũ hành Hỏa – Ốc Thượng Thổ, Trực Khai, Ngọc Đường – Hoàng Đạo, đạt 62/100 điểm — Trên Trung Bình (Bình Hòa)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Dần (03h-05h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Tuất tam hợp Dần, Ngọ.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 25/12/2017 (Âm lịch: 8/11/2017, Ngày Bính Tuất, Trực Khai, Ngọc Đường – Hoàng Đạo, Điểm: 62/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2017/12/25 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2017/12/25?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 25/12/2017 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Dần (03h-05h) | Thìn (07h-09h) | Tỵ (09h-11h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 25/12/2017 (Zalo 06:00–22:00)