THÁNG 10 NĂM 2017
15
Chủ Nhật
"Nước độc lập mà dân không hưởng hạnh phúc tự do, thì độc lập cũng chẳng có nghĩa lý gì." – Hồ Chí Minh
26
THÁNG Tám

Ngày Hắc đạo

Năm: Đinh Dậu

Tháng: Kỷ Dậu

Ngày: Ất Hợi

Giờ: Bính Tý (23h-1h)

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo:

Đinh Sửu (1h-3h)

Canh Thìn (7h-9h)

Nhâm Ngọ (11h-13h)

Quý Mùi (13h-15h)

Bính Tuất (19h-21h)

Đinh Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 15/10/2017 (26/8/2017 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 15/10/2017 (nhằm 26/8/2017 Âm lịch · Can Chi: Ất Hợi · Trực: Mãn) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 15/10/2017 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

12 Cực Xấu (Đại Kỵ)
Ngày tốt hay xấu?
Câu Trần – Hắc Đạo
Giờ nào nên cúng?
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Ất Hợi - Mộc – Sơn Đầu Hỏa
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Xét tương quan Thiên Can – Địa Chi và Nhị Thập Bát Tú, ngày 15/10/2017 (tức 26/8/2017 Âm lịch) mang khí vận ngày Ất Hợi, ngũ hành Mộc – Sơn Đầu Hỏa, Trực Mãn cùng Sao Mão. Đây là Câu Trần – Hắc Đạo, ngày này cần thận trọng và cân nhắc kỹ trước khi thực hiện các việc quan trọng. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Cực Xấu (Đại Kỵ) với 12 điểm. Đây là ngày xấu, không nên tiến hành bất kỳ việc lớn nào. Nếu bắt buộc phải làm việc, hãy chọn giờ tốt và cẩn thận. Ngày này nằm trong tiết khí Hàn Lộ, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Câu Trần, Nguyệt Hỏa có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Ngày Kỵ: Kim Thần Thất Sát. Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Mão (sao xấu). Việc nên tránh: Cưới hỏi, khai trương, an táng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Tốc Hỷ, Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Cang (Rồng), thuộc Ngũ hành Kim, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này cực xấu, nên tránh mọi việc đại sự, chỉ nên làm các việc sinh hoạt thường ngày. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Đầy Tháng. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 15/10/2017
Ngày Âm 26/8/2017
Tháng/Năm âm dương Tháng 8 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Hàn Lộ
Kinh độ mặt trời 202.62°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:36 – Lặn 17:26
Trực Mãn
Can Chi ngày Ất Hợi
Can Chi tháng Kỷ Dậu
Can Chi năm Đinh Dậu

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Đinh Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Nhâm Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Quý Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Bính Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
Đinh Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Bính Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Mậu Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Kỷ Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Tân Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Giáp Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Ất Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Hợi xung Tỵ
Tam Hợp Hợi tam hợp Mão, Mùi
Lục Hợp Hợi lục hợp Dần

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Sơn Hạ Hỏa (Đinh Dậu)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Mộc – Sơn Đầu Hỏa
Quan hệ khắc/hợp
  • Cùng hành (bình hòa)
  • Lục hợp: Hợi lục hợp Dần
  • Tam hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi
  • Kỵ tuổi: Hợi xung Tỵ
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Ất Hợi; tức Can Mộc, Chi thuộc hành Thủy, là ngày hung

Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa kị tuổi: Giáp Tý, Ất Sửu, Nhâm Thân, Quý Dậu, Canh Thìn

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim

Lục hợp: Hợi lục hợp Dần. Tam hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi

Quan hệ: Hợi xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Tuất, tuyệt Tuất

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Ất) Ất bất tổng nhị – tránh hợp tác, dễ bất hòa.
Chi kỵ (Hợi) Hợi bất khởi tạo – không hợp động thổ, xây dựng.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Diệu Tốc Hỷ
Ý nghĩa Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên làm Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Tên sao Cang (Rồng)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho đào giếng, tu sửa
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, động thổ lớn

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Mãn
Ý nghĩa Mãn: Đầy đủ, hoàn thành. Ngày tốt để hoàn tất công việc.
Nên làm Hoàn thành dự án, thu hoạch, nhập kho, kết thúc việc dang dở.
Kiêng cữ Khai trương, động thổ, khởi sự việc mới.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Hợi
Sao tốt
Thiên Đức Hợp
Nguyệt Đức Hợp
Thiên Mã : Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Sao xấu
Câu Trần
Nguyệt Hỏa
Thiên Cương
Hoang Vu
Trùng phục : Kỵ giá thú, an táng

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Hợi
Tuổi xung Hợi xung Tỵ
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Hợi tam hợp Mão, Mùi
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Hợi lục hợp Dần
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Hợi
Hỷ Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Nam
Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần Đông Bắc
Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Tên sao Cang (Rồng)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho đào giếng, tu sửa
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, động thổ lớn

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Hợi
Lục Diệu Tốc Hỷ
Ý nghĩa Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên làm Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Sửu 01h-03h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Dần 03h-05h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mão 05h-07h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Tỵ 09h-11h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Ngọ 11h-13h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Mùi 13h-15h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Thân 15h-17h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Dậu 17h-19h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Hợi 21h-23h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Hợi Nhân Thần ở bàn chân. Tránh mổ, châm cứu vùng bàn chân trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Hợi Thai Thần ở phòng vệ sinh. Tránh cải tạo lớn, đào bới, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại khu vệ sinh trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 869 – Quân của triều đình Đường chiếm được Bành thành, kết thúc biến loạn của các binh sĩ Từ châu, tức ngày Tân Dậu (7) tháng 9 năm Kỉ Sửu.
  • 15/10/1582 – Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Liên bang Ba Lan–Litva, và nhiều quốc gia Ý trở thành các quốc gia đầu tiên thay thế lịch Julius bằng lịch Gregory.
  • 15/10/1894 – Trong Vụ Dreyfus, Alfred Dreyfus, một pháo thủ gốc Do Thái trong quân đội Pháp, bị bắt giữ bất công vì tội mưu phản.
  • 15/10/1923 – Nguyễn An Ninh đọc bài diễn thuyết "L’ideál de la Jeunesse Annamite" bằng tiếng Pháp (thường được dịch là "Cao vọng của thanh niên An Nam") tại Hội khuyến học Nam Kỳ, kêu gọi lý tưởng thanh niên Việt Nam đối với vận mệnh nước nhà.
  • 15/10/1949 – Hiệp định Hợp nhất Tripura có hiệu lực, Tripura gia nhập Liên bang Ấn Độ.
  • 15/10/1951 – Khánh thành Air Viet Nam.
  • 1956 – Thành lập Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam. Từ ngày 8 đến ngày 15 tháng 10 năm 1956, Đại hội thành lập Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam toàn quốc lần thứ I được khai mạc tại Nhà hát lớn Thủ đô Hà Nội, gồm 420 đại biểu chính thức, 300 đại biểu dự thính trong và ngoài nước, miền Nam và miền Bắc, có cả đại biểu Liên đoàn Thanh niên Dân chủ Thế giới tham gia.
  • 15/10/1967 – Tượng đài Mẹ Tổ quốc kêu gọi được khánh thành tại Volgograd, Liên Xô, là tượng cao nhất thế giới tại thời điểm đó.
  • 15/10/1990 – Nhà lãnh đạo Liên Xô Mikhail Gorbachyov được trao giải Nobel Hòa bình vì những nỗ lực của ông nhằm làm dịu đi căng thẳng trong Chiến tranh Lạnh và mở cửa đất nước.
  • 15/10/2003 – CHND Trung Hoa phóng lên Thần Châu 5, chuyến bay vũ trụ đầu tiên có người lái của nước này, chở phi hành gia Dương Lợi Vĩ.
  • 15/10/2006 – Trung tâm Hội nghị Quốc gia Việt Nam được khánh thành tại Hà Nội sau gần hai năm xây dựng.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Cực Xấu (Đại Kỵ)
12 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 15/10/2017
Ngày âm: 26/8/2017
Can Chi: Ất Hợi
Ngũ hành: Mộc – Sơn Đầu Hỏa
Trực: Mãn
Hoàng/Hắc Đạo: Câu Trần – Hắc Đạo
Tiết khí: Hàn Lộ
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Sao xấu: Câu Trần, Nguyệt Hỏa
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Tốc Hỷ
Ý nghĩa: Tin vui nhanh, hợp cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Nên: Cưới hỏi, mừng, gặp gỡ, mở hàng nhỏ.
Tránh: Tranh tụng, ký kết ràng buộc lớn.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Cang (Rồng)
Ngũ hành: Kim
Nên làm: Tốt cho đào giếng, tu sửa
Kiêng cữ: Kiêng cưới hỏi, động thổ lớn
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Hợi xung Tỵ
Tam Hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi
Lục Hợp: Hợi lục hợp Dần
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Nam - Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần
Hạc Thần: Đông Bắc - Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Ất bất tổng nhị – tránh hợp tác, dễ bất hòa.
Chi kỵ: Hợi bất khởi tạo – không hợp động thổ, xây dựng.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở bàn chân. Tránh mổ, châm cứu vùng bàn chân trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở phòng vệ sinh. Tránh cải tạo lớn, đào bới, đục đẽo hoặc các công việc lớn tại khu vệ sinh trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Xung phá mạnh, việc lớn dễ hỏng.
Nên làm: Việc sinh hoạt thường ngày.
Tránh: Mọi việc đại sự.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Cúng Cô hồn (thí thực chúng sinh) vào chiều tối Mùng 2, 16 hay Rằm tháng 7 là nét đẹp từ bi chia sẻ của người Việt; lưu ý luôn đặt mâm lễ ngoài hiên hoặc vỉa hè, tuyệt đối không cúng trong nhà."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 15/10/2017 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 15/10/2017 (26/8/2017 — Ất Hợi) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 15/10/2017 nhằm ngày Âm lịch 26/8/2017 (Ngày Ất Hợi, Ngũ hành Mộc – Sơn Đầu Hỏa, Trực Mãn, Câu Trần – Hắc Đạo, đạt 12/100 điểm — Cực Xấu (Đại Kỵ)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Hợi tam hợp Mão, Mùi.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 15/10/2017 (Âm lịch: 26/8/2017, Ngày Ất Hợi, Trực Mãn, Câu Trần – Hắc Đạo, Điểm: 12/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2017/10/15 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2017/10/15?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 15/10/2017 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 15/10/2017 (Zalo 06:00–22:00)