THÁNG 11 NĂM 2017
12
Chủ Nhật
"Phụ nữ là nửa xã hội." – Hồ Chí Minh
24
THÁNG Chín

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Đinh Dậu

Tháng: Canh Tuất

Ngày: Quý Mão

Giờ: Nhâm Tý (23h-1h)

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Tý (23h-1h)

Giáp Dần (3h-5h)

Ất Mão (5h-7h)

Mậu Ngọ (11h-13h)

Kỷ Mùi (13h-15h)

Tân Dậu (17h-19h)

Xem Ngày Cúng 12/11/2017 (24/9/2017 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 12/11/2017 (nhằm 24/9/2017 Âm lịch · Can Chi: Quý Mão · Trực: Chấp) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 12/11/2017 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

70 Tương đối Tốt (Tiểu Cát)
Ngày tốt hay xấu?
Minh Đường – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Tý, Dần, Mão, Ngọ...
Nên làm việc gì?
Cúng Thần Tài, Cúng Gia tiên
Can Chi ngày
Quý Mão - Thủy – Kim Bạch Kim
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Dành cho gia chủ đang tầm ngày đẹp chọn giờ Hoàng Đạo: ngày 12/11/2017 (nhằm ngày 24/9/2017 Âm lịch) thuộc Can Chi Quý Mão, nạp âm Thủy – Kim Bạch Kim, Trực Chấp (Minh Đường – Hoàng Đạo). Đây là Minh Đường – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Tương đối Tốt (Tiểu Cát) với 70 điểm. Ngày này khá tốt để tiến hành các việc quan trọng. Nên chọn giờ Hoàng Đạo để tăng cát khí. Ngày này nằm trong tiết khí Lập Đông, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Tuy nhiên, cần lưu ý các hung tinh: Chu Tước có thể ảnh hưởng không tốt đến ngày này, nên tránh các việc lớn vào những thời điểm này. Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Mão (sao xấu). Việc nên tránh: Cưới hỏi, khai trương, an táng. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Lưu Niên, Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Cang (Rồng), thuộc Ngũ hành Kim, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này tương đối tốt, có thể thực hiện các việc quan trọng mức vừa, hợp đồng cần tiến độ. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Tổ Nghề, Mâm Cúng Tất Niên Cuối Năm, Mâm Cúng Đầy Tháng. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 12/11/2017
Ngày Âm 24/9/2017
Tháng/Năm âm dương Tháng 9 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Lập Đông
Kinh độ mặt trời 230.59°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:50 – Lặn 17:13
Trực Chấp
Can Chi ngày Quý Mão
Can Chi tháng Canh Tuất
Can Chi năm Đinh Dậu

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Nhâm Tý 23h-01h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Dần 03h-05h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Mão 05h-07h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Kỷ Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Dậu 17h-19h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Quý Sửu 01h-03h Nên tránh khởi sự
Bính Thìn 07h-09h Nên tránh khởi sự
Đinh Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Canh Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Nhâm Tuất 19h-21h Nên tránh khởi sự
Quý Hợi 21h-23h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Mão xung Dậu
Tam Hợp Mão tam hợp Hợi, Mùi
Lục Hợp Mão lục hợp Tuất

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Sơn Hạ Hỏa (Đinh Dậu)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Thủy – Kim Bạch Kim
Quan hệ khắc/hợp
  • Năm khắc Ngày (xấu)
  • Lục hợp: Mão lục hợp Tuất
  • Tam hợp: Mão tam hợp Hợi, Mùi
  • Kỵ tuổi: Mão xung Dậu
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Quý Mão; tức Can Thủy, Chi thuộc hành Mộc, là ngày hung

Nạp Âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Canh Dần

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc

Lục hợp: Mão lục hợp Tuất. Tam hợp: Mão tam hợp Hợi, Mùi

Quan hệ: Mão xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Quý) Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ.
Chi kỵ (Mão) Mão bất thịnh khốc – kiêng việc tang khóc.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mão
Diệu Lưu Niên
Ý nghĩa Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên làm Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh Khởi sự lớn, đầu tư nóng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mão
Tên sao Cang (Rồng)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho đào giếng, tu sửa
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, động thổ lớn

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Chấp
Ý nghĩa Chấp: Giữ lại, bảo tồn. Ngày tốt để giữ gìn, bảo vệ.
Nên làm Bảo quản, lưu trữ, giữ gìn tài sản, thu thập tài liệu.
Kiêng cữ Khai trương, xuất hành xa, đầu tư lớn.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Mão
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Chu Tước
Thiên Hình
Địa Phá

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Mão
Tuổi xung Mão xung Dậu
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Mão tam hợp Hợi, Mùi
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Mão lục hợp Tuất
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Mão
Hỷ Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Đông
Đi hướng Chính Đông đón Tài Thần
Hạc Thần Tây Bắc
Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mão
Tên sao Cang (Rồng)
Ngũ hành sao Kim
Nên làm Tốt cho đào giếng, tu sửa
Kiêng cữ Kiêng cưới hỏi, động thổ lớn

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Mão
Lục Diệu Lưu Niên
Ý nghĩa Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên làm Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh Khởi sự lớn, đầu tư nóng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Sửu 01h-03h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Dần 03h-05h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Mão 05h-07h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Tỵ 09h-11h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Ngọ 11h-13h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mùi 13h-15h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thân 15h-17h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Dậu 17h-19h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Hợi 21h-23h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Mão Nhân Thần ở tai và thận. Kiêng động châm cứu, phẫu thuật vùng tai và lưng dưới (thận) trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Mão Thai Thần ở tường bếp. Tránh đục đẽo, khoan vít, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại tường bếp trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện quốc tế
  • 969 – Hoàng đế Đông La Mã Nikephoros II Phokas bị ám sát bởi vợ là Theophano và người tình của bà là Ioannes I Tzimiskes.
  • 12/11/1028 – Nữ hoàng Đông La Mã tương lai Zoë được phong làm hoàng hậu của Romanos III Argyros.
  • 12/11/1893 – Hiệp ước Đường Durand được ký giữa hai quốc gia ngày nay là Pakistan và Afghanistan – Đường Durand đã được quốc tế công nhận là đường biên giới giữa hai quốc gia chị em này.
  • 12/11/1912 – Xác của nhà thám hiểm người Anh Robert Falcon Scott và những đồng đội của ông được tìm thấy tại Nam Cực, 8 tháng sau thất bại của cuộc thám hiểm Terra Nova dẫn đến cái chết của họ trên đường về.
  • 12/11/1918 – Áo trở thành một nước cộng hòa.
  • 12/11/1923 – Phiên bản đầu tiên của Quốc kỳ Liên Xô được thông qua.
  • 12/11/1927 – Lev Trotsky bị trục xuất khỏi Đảng Cộng sản Liên Xô, dọn đường cho những cuộc trục xuất hàng loạt những người đối lập tại Liên Xô vào đầu năm sau.
  • 1936 – Ngày 12/11/1936, hơn 10 nghìn công nhân mỏ than Cẩm Phả đã giành được thắng lợi sau một tuần bãi công, đấu tranh buộc chủ mỏ phải tǎng lương giảm giờ làm.
  • 12/11/1936 – Cầu qua vịnh Oakland–San Francisco bắc qua Vịnh San Francisco nối hai thành phố San Francisco và Oakland của Hoa Kỳ bắt đầu được đưa vào sử dụng.
  • 12/11/1942 – Chiến tranh thế giới thứ hai: Bắt đầu Hải chiến Guadalcanal tại quần đảo Solomon giữa quân Đồng Minh và quân Nhật Bản.
  • 12/11/1948 – Tại Tokyo, một tòa án quốc tế về tội ác chiến tranh tuyên án bảy sĩ quan và viên chức Nhật Bản tử hình, bao gồm tướng Hideki Tojo, vì vai trò của họ trong Chiến tranh Thế giới thứ Hai.
  • 12/11/1970 – Xoáy thuận Bhola đổ bộ tại bờ biển của Đông Pakistan, trở thành xoáy thuận nhiệt đới gây thiệt hại nhân mạng cao nhất trong lịch sử.
  • 12/11/1971 – Chiến tranh Việt Nam: Như một phần của Việt Nam hóa Chiến tranh, Tổng thống Hoa Kỳ Richard M. Nixon đặt 1 tháng 2 năm 1972 là thời hạn chót để rút 45.000 quân Hoa Kỳ troops khỏi Việt Nam.
  • 12/11/1979 – Khủng hoảng Con tin Iran: Đáp lại tình hình bắt cóc con tin tại Tehran, Tổng thống Hoa Kỳ Jimmy Carter ra lệnh dừng nhập khẩu dầu mỏ từ Iran vào Hoa Kỳ.
  • 12/11/1980 – Tàu thăm dò không gian Voyager 1 của NASA tiếp cận gần nhất với Sao Thổ và có được những bức ảnh đầu tiên về vành đai của hành tinh này.
  • 12/11/1982 – Tại Liên Xô, Yuri Andropov trở thành tổng bí thư của Đảng Cộng sản Liên Xô, kế nhiệm Leonid Brezhnev.
  • 12/11/1998 – Phó Tổng thống Hoa Kỳ Al Gore ký tượng trưng vào Nghị định thư Kyoto.
  • 12/11/1990 – Hoàng thái tử Akihito tiến hành lễ tức vị tại Hoàng Cư ở Tokyo, chính thức trở thành Thiên hoàng thứ 125 của Nhật Bản.
  • 12/11/2014 – Phi thuyền Rosetta lần đầu tiên đổ bộ lên sao chổi 67P/Churyumov-Gerasimenko. Lần đầu tiên đổ bộ thành công lên một sao chổi.

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Tương đối Tốt (Tiểu Cát)
70 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 12/11/2017
Ngày âm: 24/9/2017
Can Chi: Quý Mão
Ngũ hành: Thủy – Kim Bạch Kim
Trực: Chấp
Hoàng/Hắc Đạo: Minh Đường – Hoàng Đạo
Tiết khí: Lập Đông
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Sao xấu: Chu Tước
Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Lưu Niên
Ý nghĩa: Trì trệ, dễ kéo dài; hạn chế việc lớn, nên xử lý việc cũ.
Nên: Thu xếp việc cũ, tránh khai mới.
Tránh: Khởi sự lớn, đầu tư nóng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Cang (Rồng)
Ngũ hành: Kim
Nên làm: Tốt cho đào giếng, tu sửa
Kiêng cữ: Kiêng cưới hỏi, động thổ lớn
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Mão xung Dậu
Tam Hợp: Mão tam hợp Hợi, Mùi
Lục Hợp: Mão lục hợp Tuất
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Đông - Đi hướng Chính Đông đón Tài Thần
Hạc Thần: Tây Bắc - Tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Quý bất ngọ nhập – tránh nhập hàng giờ Ngọ.
Chi kỵ: Mão bất thịnh khốc – kiêng việc tang khóc.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở tai và thận. Kiêng động châm cứu, phẫu thuật vùng tai và lưng dưới (thận) trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở tường bếp. Tránh đục đẽo, khoan vít, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại tường bếp trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Ổn áp, có cát khí, làm việc lớn khi cần.
Nên làm: Việc quan trọng mức vừa, hợp đồng cần tiến độ, gặp gỡ/họp nhẹ.
Tránh: Việc đại sự nếu có thể chọn ngày mạnh hơn.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Nguyên tắc 'Đông bình Tây quả' trên bàn thờ Việt mang triết lý Mặt trời mọc đơm hoa phía Đông, kết trái phía Tây — giữ đúng nếp xưa giúp không gian thờ tự luôn hài hòa, ấm cúng."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 12/11/2017 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 12/11/2017 (24/9/2017 — Quý Mão) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 12/11/2017 nhằm ngày Âm lịch 24/9/2017 (Ngày Quý Mão, Ngũ hành Thủy – Kim Bạch Kim, Trực Chấp, Minh Đường – Hoàng Đạo, đạt 70/100 điểm — Tương đối Tốt (Tiểu Cát)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h). Tuổi hợp: Mão tam hợp Hợi, Mùi.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 12/11/2017 (Âm lịch: 24/9/2017, Ngày Quý Mão, Trực Chấp, Minh Đường – Hoàng Đạo, Điểm: 70/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2017/11/12 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2017/11/12?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 12/11/2017 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Tý (23h-01h) | Dần (03h-05h) | Mão (05h-07h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 12/11/2017 (Zalo 06:00–22:00)