THÁNG 10 NĂM 2015
20
Thứ Ba
"Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh." – Tục ngữ
8
THÁNG Chín

Ngày Hoàng Đạo

Năm: Ất Mùi

Tháng: Bính Tuất

Ngày: Kỷ Tỵ

Giờ: Giáp Tý (23h-1h)

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo:

Ất Sửu (1h-3h)

Mậu Thìn (7h-9h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Tân Mùi (13h-15h)

Giáp Tuất (19h-21h)

Ất Hợi (21h-23h)

Xem Ngày Cúng 20/10/2015 (8/9/2015 Âm Lịch) — Giờ Hoàng Đạo & Gợi Ý Mâm Cúng

Luận giải chi tiết ngày 20/10/2015 (nhằm 8/9/2015 Âm lịch · Can Chi: Kỷ Tỵ · Trực: Nguy) & mâm cúng trọn gói phù hợp

Đánh giá ngày 20/10/2015 theo Đồ Cúng Thiên Phúc

35 Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
Ngày tốt hay xấu?
Kim Quỹ – Hoàng Đạo
Giờ nào nên cúng?
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi...
Nên làm việc gì?
Cúng Giải hạn
Can Chi ngày
Kỷ Tỵ - Thổ – Đại Lâm Mộc
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói, giao tận nơi.
Bản tin tra cứu ngày giờ tốt xấu ghi nhận ngày 20/10/2015 (8/9/2015 Âm lịch) thuộc về Can Chi Kỷ Tỵ, hành Thổ – Đại Lâm Mộc, trực nhật bởi Trực Nguy và Sao Cang. Đây là Kim Quỹ – Hoàng Đạo, một ngày tốt với nhiều cát khí tích tụ, rất phù hợp cho các việc quan trọng như động thổ, khai trương, cưới hỏi và các nghi lễ cúng bái. Theo đánh giá tổng hợp của Đồ Cúng Thiên Phúc dựa trên nhiều yếu tố phong thủy và lịch vạn niên, ngày này được xếp hạng Dưới Trung Bình (Tiểu Hung) với 35 điểm. Ngày này có nhiều yếu tố bất lợi. Tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ. Chỉ nên cúng giải hạn nếu cần. Ngày này nằm trong tiết khí Hàn Lộ, một thời điểm quan trọng trong chu kỳ tự nhiên, có ảnh hưởng đến khí vận của ngày. Các giờ Hoàng Đạo trong ngày là: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - đây là những thời điểm tốt nhất để thực hiện các việc quan trọng, cúng bái và tổ chức nghi lễ. Ngày Kỵ: Kim Thần Thất Sát. Ngày Kim Thần Thất Sát - đại kỵ động thổ, xây dựng Sao Nhị Thập Bát Tú cai quản ngày: Sao Cang (sao xấu). Việc nên tránh: Cưới hỏi, giao dịch, khai trương. Theo phương pháp Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc Diệu Xích Khẩu, Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.. Về Thập Nhị Bát Tú, ngày này có sao Phòng (Thỏ), thuộc Ngũ hành Nhật, mang ý nghĩa đặc biệt trong việc chọn ngày tốt và xuất hành. Ngày này hơi xấu, chỉ nên làm các việc nhẹ, đơn giản, tránh khởi công hay hợp đồng quan trọng. Với ngày này, Đồ Cúng Thiên Phúc gợi ý quý khách nên chuẩn bị mâm cúng phù hợp như: Mâm Cúng Thần Tài Thổ Địa, Mâm Cúng Gia Tiên, Mâm Cúng Cô Hồn Giải Hạn, Mâm Cúng Cô Hồn, Mâm Cúng Khởi Công Động Thổ. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói (niêm yết từ 1.085.000đ – 7.680.000đ, chưa VAT 8%), đầy đủ lễ vật, giao nhanh 2H và miễn phí giao & bày lễ nội thành TP.HCM từ Gói Tiêu chuẩn đúng giờ Hoàng Đạo.

1. Lịch vạn niên - Lịch âm dương

Ngày Dương 20/10/2015
Ngày Âm 8/9/2015
Tháng/Năm âm dương Tháng 9 (Âm lịch)
Ngày lễ/tết Không trùng lễ/tết phổ biến
Tiết khí (UTC+7) Hàn Lộ
Kinh độ mặt trời 207.07°
Mặt trời (UTC+7) Mọc 05:36 – Lặn 17:26
Trực Nguy
Can Chi ngày Kỷ Tỵ
Can Chi tháng Bính Tuất
Can Chi năm Ất Mùi

2. Giờ tốt – Giờ xấu

2.1 Giờ Hoàng Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Ất Sửu 01h-03h Cát, thuận lợi khởi sự
Mậu Thìn 07h-09h Cát, thuận lợi khởi sự
Canh Ngọ 11h-13h Cát, thuận lợi khởi sự
Tân Mùi 13h-15h Cát, thuận lợi khởi sự
Giáp Tuất 19h-21h Cát, thuận lợi khởi sự
Ất Hợi 21h-23h Cát, thuận lợi khởi sự
2.2 Giờ Hắc Đạo
Can Chi giờ Thời gian Giải nghĩa
Giáp Tý 23h-01h Nên tránh khởi sự
Bính Dần 03h-05h Nên tránh khởi sự
Đinh Mão 05h-07h Nên tránh khởi sự
Kỷ Tỵ 09h-11h Nên tránh khởi sự
Nhâm Thân 15h-17h Nên tránh khởi sự
Quý Dậu 17h-19h Nên tránh khởi sự

3. Ngày kỵ

Loại Chi tiết
Tam Nương Không
Nguyệt Kỵ Không
Thọ Tử Không
Sát Chủ Không
Dương Công Kỵ Nhật Không
Tứ Ly – Tứ Tuyệt Không
Không Vong Không
Tuổi xung Tỵ xung Hợi
Tam Hợp Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
Lục Hợp Tỵ lục hợp Thân

4. Ngũ hành

Loại Chi tiết
Niên mệnh Sa Trung Kim (Ất Mùi)
Ngày (ngũ hành, nạp âm) Thổ – Đại Lâm Mộc
Quan hệ khắc/hợp
  • Năm khắc Ngày (xấu)
  • Lục hợp: Tỵ lục hợp Thân
  • Tam hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
  • Kỵ tuổi: Tỵ xung Hợi
Chi tiết Ngũ Hành Ngày

Ngũ Hành Ngày: Kỷ Tỵ; tức Can Thổ, Chi thuộc hành Hỏa, là ngày cát

Nạp Âm: Đại Lâm Mộc kị tuổi: Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Tuất

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Tân Mùi, Mậu Dần thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Lục hợp: Tỵ lục hợp Thân. Tam hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu

Quan hệ: Tỵ xung Hợi, hình Dần, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý

5. Bành Tổ Bách Kị Nhật

Loại Chi tiết
Can kỵ (Kỷ) Kỷ bất phá trần – tránh tháo dỡ mái.
Chi kỵ (Tỵ) Tỵ bất yết ẩn – kiêng đào bới, hạ huyệt.

6. Khổng Minh Lục Diệu

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

7. Thập Nhị Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Tên sao Phòng (Thỏ)
Ngũ hành sao Nhật
Nên làm Tốt mọi việc, đại cát
Kiêng cữ Không có kiêng kỵ đặc biệt

8. Thập Nhị Kiến Trừ Trực

Trực Thông tin
Trực Nguy
Ý nghĩa Nguy: Nguy hiểm, rủi ro. Ngày xấu, cần thận trọng.
Nên làm Chỉ làm việc nhỏ, việc không quan trọng.
Kiêng cữ Mọi việc quan trọng: khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành, ký kết.

9. Ngọc Hạp Thông Thư

Loại Danh sách sao
Chi ngày Tỵ
Sao tốt Đang bổ sung
Sao xấu
Nguyệt Hư
Huyền Vũ
Trùng phục : Kỵ giá thú, an táng

10. Tuổi Xung – Hợp

Loại Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Tuổi xung Tỵ xung Hợi
Kỵ các tuổi có Chi xung với Chi ngày
Tam Hợp Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
Ba Chi hợp nhau tạo thành cục, rất tốt cho hợp tác, cưới hỏi
Lục Hợp Tỵ lục hợp Thân
Hai Chi hợp nhau, tốt cho hợp tác, giao dịch

11. Hướng Xuất Hành

Loại Hướng và mô tả
Chi ngày Tỵ
Hỷ Thần Đông Bắc
Đi hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần Chính Tây
Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần Chính Nam
Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)

12. Ngày tốt theo Nhị Thập Bát Tú

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Tên sao Phòng (Thỏ)
Ngũ hành sao Nhật
Nên làm Tốt mọi việc, đại cát
Kiêng cữ Không có kiêng kỵ đặc biệt

13. Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Thông tin Chi tiết
Chi ngày Tỵ
Lục Diệu Xích Khẩu
Ý nghĩa Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên làm Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.

14. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu ý: Giờ xuất hành được tính dựa trên Chi của ngày. Bắt đầu từ Chi ngày, tính theo chu kỳ 6 loại: Đại An, Tốc Hỷ, Lưu Niên, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

Giờ Thời gian Loại Mô tả chi tiết
Tý 23h-01h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Sửu 01h-03h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Dần 03h-05h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Mão 05h-07h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Thìn 07h-09h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Tỵ 09h-11h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.
Ngọ 11h-13h Tốc Hỷ Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Tin vui nhanh, hợp gặp gỡ, cầu tài nhỏ.
Mùi 13h-15h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Trì trệ, việc dễ kéo dài, nên hoãn việc lớn.
Thân 15h-17h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gặp chuyện không may. Người xuất hành nên tránh. Khẩu thiệt, tránh tranh chấp, ký kết quan trọng. Dễ cãi vã, hạn chế họp lớn.
Dậu 17h-19h Tiểu Cát Rất tốt lành, đi việc gặp gỡ quan chức, cầu tài đều tốt. Cát nhỏ, làm việc vừa và nhỏ. Hợp làm việc thường ngày.
Tuất 19h-21h Không Vong Xuất hành gặp nhiều khó khăn, cầu tài không lợi, việc quan trọng nên hoãn lại. Hao tổn, tránh khởi sự, không xuất hành xa. Tránh đi xa, hoãn khởi công.
Hợi 21h-23h Đại An Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. Hợp xuất hành gần, việc thường ngày.

15. Nhân Thần

Lưu ý: Nhân Thần là vị trí trên cơ thể con người tương ứng với Chi của ngày. Tránh châm cứu, phẫu thuật hoặc tác động mạnh lên vùng này trong ngày tương ứng.

Chi ngày Vị trí Nhân Thần và lưu ý
Tỵ Nhân Thần ở tim và lưỡi. Kiêng can thiệp y tế vùng tim, lưỡi trong ngày này.

16. Thai Thần

Lưu ý: Thai Thần là vị trí trong nhà tương ứng với Chi của ngày. Tránh động thổ, đào bới, đục đẽo, khoan, đóng đinh hoặc các công việc lớn tại vị trí này trong ngày tương ứng để tránh ảnh hưởng không tốt.

Chi ngày Vị trí Thai Thần và lưu ý
Tỵ Thai Thần ở nền nhà. Kiêng đào bới, đục nền, động thổ hoặc các công việc lớn tại nền nhà trong ngày này.

17. Ngày này năm xưa

Sự kiện Việt Nam
  • 20/10/1930 – Hội Phụ nữ phản đế Việt Nam (nay đổi tên là Hội Phụ nữ Việt Nam) chính thức được thành lập.
  • 20/10/1935 – Cuộc Trường chinh kết thúc
Sự kiện quốc tế
  • 20/10/1740 – Maria Theresa lên ngôi ở Áo. Pháp, Phổ, Bavaria và Saxony từ chối Sắc lệnh và cuộc Chiến tranh kế vị Áo bắt đầu.
  • 20/10/1781 – Đạo luật khoan dung, cho phép tự do thờ phụng hạn chế, được Triều đình Habsburg thông qua.
  • 20/10/1803 – Thượng viện Hoa Kỳ phê chuẩn việc mua Louisiana.
  • 20/10/1818 – Thoả ước 1818 được ký giữa Hoa Kỳ và Anh Quốc, mà, cùng với những điều khác, quy định biên giới Canada – Hoa Kỳ theo hầu hết chiều dài vĩ tuyến 49.
  • 20/10/1827 – Trận Navarino – gồm hạm đội hỗn hợp của Thổ Nhĩ Kỳ và Ai Cập bị tiêu diệt bởi liên minh hải quân Anh, Pháp, và Nga tại cảng Navarino tại Pylos, Hy Lạp.
  • 20/10/1883 – Peru và Chile ký Hiệp ước Ancón, theo đó tỉnh Tarapacá được nhường cho Chile, đưa tới việc chấm dứt sự tham gia của Peru vào Chiến tranh Thái Bình Dương.
  • 20/10/1910 – Vỏ tàu RMS Olympic, chiếc tàu chị em với con tàu xấu số RMS Titanic, được hạ thủy từ xưởng đóng tàu Harland and Wolff tại Belfast, Bắc Ireland.
  • 20/10/1941 – Thế chiến II: hàng nghìn thường dân tại Kragujevac ở Serbia bị Đức chiếm đóng bị giết hại trong cuộc thảm sát Kragujevac.
  • 20/10/1944: – Quân đội Liên Xô và du kích Nam Tư giải phóng Beograd, thủ đô Nam Tư – Khí tự nhiên lỏng rò rỉ từ các bình chứa ở Cleveland, sau đó phát nổ; vụ nổ gây cháy 30 khối nhà và làm thiệt mạng 130 người. – Tướng Douglas MacArthur thực hiện lời hứa quay lại Philippines khi ông lãnh đạo một cuộc tấn công của đồng minh vào hòn đảo, giành lại nó từ tay người Nhật trong Thế chiến II.
  • 20/10/1947 – House Un-American Activities Committee bắt đầu sự đầu tư của nó vào sự thâm nhập của Chủ nghĩa Cộng sản vào Hollywood, dẫn tới một danh sách đen khiến một số người không thể làm việc trong ngành công nghiệp này nhiều năm.
  • 20/10/1951 – "Vụ việc Johnny Bright" xảy ra tại Stillwater, Oklahoma
  • 20/10/1952 – Toàn quyền Evelyn Baring tuyên bố một tình trạng khẩn cấp ở Kenya và bắt đầu bắt giữ hàng trăm người bị nghi ngờ là lãnh đạo của cuộc Khởi nghĩa Mau Mau, gồm Jomo Kenyatta, Tổng thống đầu tiên trong tương lai của Kenya.
  • 20/10/1962 – Quân đội Trung Quốc đồng thời tiến công Ladakh và vượt qua tuyến McMahon, khởi đầu Chiến tranh Trung-Ấn.
  • 20/10/1964 – Ở Sài Gòn Thượng Hội đồng Quốc gia soạn xong Ước pháp, thay thế cho Hiến chương lâm thời được áp dụng từ khi nền Đệ Nhất Cộng hòa Việt Nam bị lật đổ. Ước pháp này tái lập chủ quyền cho chính phủ dân sự của Việt Nam Cộng hòa.
  • 20/10/1967 – Một bộ phim về bigfoot được thực hiện bởi Patterson và Gimlin.
  • 20/10/1968 – Cựu Đệ Nhất Phu nhân Jacqueline Kennedy lấy trùm kinh doanh tàu thủy Hy Lạp Aristotle Onassis.
  • 20/10/1970 – Siad Barre tuyên bố Somalia là một nhà nước xã hội chủ nghĩa.
  • 20/10/1971 – Nepal Stock Exchange sụp đổ.
  • 20/10/1973: – Thảm sát tối thứ 7: Tổng thống Richard Nixon sa thải Tổng trưởng lý Elliot Richardson và Phó tổng trưởng lý William Ruckelshaus sau khi họ từ chối sa thải công tố đặc biệt vụ Watergate Archibald Cox, người này cuối cùng bị Robert Bork sa thải. – Nhà hát Opera Sydney mở cửa.
  • 20/10/1976 – Chiếc phà George Prince bị đâm bởi một chiếc tàu khi đang vượt qua Sông Mississippi giữa Destrehan và Luling, Louisiana. 78 hành khách và thủy thủ đoàn thiệt mạng; chỉ 18 trên phà sống sót.
  • 20/10/1977 – Một chiếc máy bay chở Lynyrd Skynyrd bị đâm ở Mississippi, làm thiệt mạng ca sĩ Ronnie Van Zant và nghệ sĩ guitar Steve Gaines cùng với ca sĩ phụ Cassie Gaines, người quản lý lịch trình, phi công, phi công phụ.
  • 20/10/1979 – Thư viện John F Kennedy mở cửa tại Boston, Massachusetts.
  • 20/10/1982 – Trong trận đấu UEFA Cup giữa F.K. Spartak Moskva và HFC Haarlem, 66 người đã bị xô đẩy đến chết trong thảm hoạ Luzhniki.
  • 20/10/1984 – Monterey Bay Aquarium mở cửa tại Vịnh Monterey, California.
  • 20/10/1991 – Bão lửa Oakland Hills làm thiệt mạng 25 người và phá huỷ 3.469 ngôi nhà, gây thiệt hại hơn 2 tỷ dollar.
  • 20/10/2011 – Nội chiến Libya: Lực lượng của Hội đồng Dân tộc Chuyển tiếp bắt được Muammar Gaddafi tại Sirte rồi hạ sát ông.
  • 20/10/2015 – Nhóm nhạc nữ Hàn Quốc Twice chính thức ra mắt
  • 20/10/2023 - Câu lạc bộ Viettel được đổi tên là Thể Công - Viettel, được trả lại phiên hiệu Thể Công sau 14 năm
Ngày lễ & kỷ niệm
  • Ngày Quốc tế Đầu bếp hay ngày Đầu bếp thế giới
  • Ngày Thống kê thế giới
  • Việt Nam - Ngày Phụ nữ Việt Nam
  • Thiên chúa giáo – ngày yến tiệc của liệt sĩ Andrew của Crete, Caprasius của Agen, Irene của Tomar, Artemius
  • Đức tin Bahá'í – Holy Day – Ngày sinh của Báb
  • Lịch Cộng hoà Pháp – Orge (Barley) Ngày, ngày thứ hai chín trong Tháng Vendémiaire

18. Kết luận tổng hợp theo đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc

Lưu ý: Phần này tổng hợp toàn bộ 8 phép Trạch Nhật cổ truyền từ các phần trên để đưa ra đánh giá tổng thể của Đồ Cúng Thiên Phúc và khuyến nghị nghi lễ cúng cho ngày này.

Mục Thông tin Giải thích
Đánh giá của Đồ Cúng Thiên Phúc Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)
35 điểm
Đánh giá tổng hợp dựa trên Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Trực, Sao tốt/xấu, và các yếu tố khác. Điểm càng cao càng tốt cho các việc quan trọng.
Thông tin cơ bản Ngày dương: 20/10/2015
Ngày âm: 8/9/2015
Can Chi: Kỷ Tỵ
Ngũ hành: Thổ – Đại Lâm Mộc
Trực: Nguy
Hoàng/Hắc Đạo: Kim Quỹ – Hoàng Đạo
Tiết khí: Hàn Lộ
Thông tin cơ bản về ngày theo lịch dương và âm, Can Chi, Ngũ hành, Trực (12 trực trong chu kỳ), Hoàng Đạo/Hắc Đạo (ngày tốt/xấu), và Tiết khí (24 tiết khí trong năm).
Giờ tốt/xấu Giờ Hoàng Đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Giờ Hoàng Đạo là các giờ tốt trong ngày, phù hợp cho các việc quan trọng. Sao xấu là các hung tinh ảnh hưởng không tốt đến ngày này, cần tránh các việc lớn.
Khổng Minh Lục Diệu Diệu: Xích Khẩu
Ý nghĩa: Khẩu thiệt, dễ cãi vã; tránh tranh chấp, ký kết quan trọng.
Nên: Làm việc tĩnh, hạn chế tranh luận.
Tránh: Họp trọng yếu, ký kết quan trọng.
Phương pháp chọn giờ xuất hành của Khổng Minh, dựa trên 6 Diệu: Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong. Mỗi Diệu có ý nghĩa và khuyến nghị riêng.
Thập Nhị Bát Tú Sao: Phòng (Thỏ)
Ngũ hành: Nhật
Nên làm: Tốt mọi việc, đại cát
Kiêng cữ: Không có kiêng kỵ đặc biệt
Hệ thống 28 sao trong thiên văn học cổ đại, mỗi sao có đặc tính riêng về Ngũ hành và ảnh hưởng đến các hoạt động trong ngày. Sao tốt hỗ trợ công việc, sao xấu cần tránh.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Xá, Thiên Mã, Lộc mã, U Vi tinh, Yếu yên, Thiên Giải, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sao xấu: Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng phục, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
Sách cổ về chọn ngày tốt, liệt kê các sao tốt và sao xấu trong ngày. Sao tốt như Thiên Quý, Thiên Xá hỗ trợ công việc. Sao xấu như Trùng Tang, Bạch Hổ cần tránh các việc quan trọng.
Tuổi Xung – Hợp Tuổi xung: Tỵ xung Hợi
Tam Hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu
Lục Hợp: Tỵ lục hợp Thân
Quan hệ giữa các Chi (tuổi) với Chi ngày. Tuổi xung nên tránh làm việc lớn. Tam Hợp (3 Chi hợp nhau) và Lục Hợp (2 Chi hợp nhau) là tốt, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Hướng Xuất Hành Hỷ Thần: Đông Bắc - Đi hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần
Tài Thần: Chính Tây - Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần
Hạc Thần: Chính Nam - Tránh hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)
Hướng xuất hành tốt/xấu trong ngày. Hỷ Thần và Tài Thần là hướng tốt, nên đi để gặp may mắn, tài lộc. Hạc Thần là hướng xấu, nên tránh để tránh rủi ro.
Bành Tổ Bách Kị Nhật Can kỵ: Kỷ bất phá trần – tránh tháo dỡ mái.
Chi kỵ: Tỵ bất yết ẩn – kiêng đào bới, hạ huyệt.
Ngày kỵ theo Bành Tổ, liệt kê các Can và Chi kỵ trong ngày. Người có Can/Chi kỵ nên tránh làm việc lớn, đặc biệt là động thổ, khai trương, cưới hỏi.
Lưu ý đặc biệt Nhân Thần: Nhân Thần ở tim và lưỡi. Kiêng can thiệp y tế vùng tim, lưỡi trong ngày này.
Thai Thần: Thai Thần ở nền nhà. Kiêng đào bới, đục nền, động thổ hoặc các công việc lớn tại nền nhà trong ngày này.
Nhân Thần là vị trí trên cơ thể tương ứng với Chi ngày, tránh châm cứu/phẫu thuật vùng này. Thai Thần là vị trí trong nhà, tránh động thổ, đào bới, đục đẽo tại vị trí này.
Kết luận và khuyến nghị Tóm tắt: Hơi xấu, dễ phát sinh lỗi.
Nên làm: Việc nhẹ, đơn giản.
Tránh: Khởi công, hợp đồng, việc cần độ chính xác cao.
Dựa trên tổng hợp tất cả các yếu tố trên, đây là kết luận và khuyến nghị cụ thể cho ngày này. Nên tuân thủ các khuyến nghị để đạt kết quả tốt nhất và tránh rủi ro.
Đồ Cúng Thiên Phúc - Mâm cúng trọn gói

Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt
Tư vấn tận tâm - Giao tận nơi - Lo trọn nghi lễ

Về Đồ Cúng Thiên Phúc

Đồ Cúng Thiên Phúc là đơn vị chuyên cung cấp mâm cúng trọn gói – Đúng lễ nghi, đủ tâm linh, chuẩn phong tục Việt. Với nhiều năm kinh nghiệm và có sự đồng lòng từ các Thầy, chúng tôi cam kết tư vấn và tổ chức mâm cúng phù hợp với yêu cầu riêng biệt của mỗi quý gia chủ và công ty.

Chúng tôi không chỉ giao mâm cúng mà còn đồng hành cùng quý khách trong từng nghi lễ, từ khâu tư vấn đến cách sắp lễ, giúp mọi nghi thức diễn ra suôn sẻ, đủ đầy, đúng tâm – đúng tầm. Phục vụ tại Hồ Chí Minh và khu vực lân cận, với dịch vụ sắp lễ tận nơi - khi quý khách yêu cầu, chúng tôi sẽ đến nhà, hỗ trợ và hướng dẫn thực hiện nghi thức theo phong tục một cách chính xác.

Với phương châm "LỄ đủ tâm – PHÚC đủ đầy", Đồ Cúng Thiên Phúc cam kết cung cấp mâm cúng đầy đủ, đúng chuẩn phong tục Việt Nam, chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý. Chúng tôi không chỉ gìn giữ mà còn phát huy giá trị văn hóa truyền thống của người Việt trong mỗi mâm cúng.

Góc Nhìn Tâm Linh

"Mâm cúng 12 Bà Mụ và 3 Đức Ông ngày Đầy tháng không chỉ là lời tạ ơn trời đất che chở mẹ tròn con vuông, mà còn gửi gắm ước nguyện đầu đời tốt đẹp nhất của cha mẹ dành cho bé."

TỔNG QUAN TRẠCH NHẬT THIÊN PHÚC • NGÀY 20/10/2015 Markdown (.md) • JSON API • llms-full.txt

Hỏi AI Phân Tích Ngày 20/10/2015 (8/9/2015 — Kỷ Tỵ) & Tư Vấn Mâm Cúng Hợp Tuổi

Tóm tắt nhanh cho AI: Ngày Dương lịch 20/10/2015 nhằm ngày Âm lịch 8/9/2015 (Ngày Kỷ Tỵ, Ngũ hành Thổ – Đại Lâm Mộc, Trực Nguy, Kim Quỹ – Hoàng Đạo, đạt 35/100 điểm — Dưới Trung Bình (Tiểu Hung)). Khung giờ Hoàng Đạo tốt nhất để lên hương: Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h). Tuổi hợp: Tỵ tam hợp Dậu, Sửu.

Hãy đọc dữ liệu chi tiết ngày 20/10/2015 (Âm lịch: 8/9/2015, Ngày Kỷ Tỵ, Trực Nguy, Kim Quỹ – Hoàng Đạo, Điểm: 35/100) tại https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2015/10/20 (bản Markdown: https://docungthienphuc.com/xem-ngay-gio-tot-xau/2015/10/20?format=md) và tài liệu toàn văn https://docungthienphuc.com/llms-full.txt. Hãy phân tích xem ngày 20/10/2015 có hợp tuổi của tôi để làm lễ cúng (Khai trương / Động thổ / Nhập trạch / Cúng xe / Đầy tháng / Thôi nôi) không, nên chọn khung giờ Hoàng Đạo nào tốt nhất trong ngày (Sửu (01h-03h) | Thìn (07h-09h) | Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h)), bài văn khấn chuẩn và gói mâm cúng trọn gói nào phù hợp nhất tại Đồ Cúng Thiên Phúc.
Hỏi ChatGPT Hỏi Claude Google AI Mode Hỏi Perplexity Hỏi Grok Đặt Mâm Cúng Ngày 20/10/2015 (Zalo 06:00–22:00)