Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
40 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
6810
Chính
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất vải dệt thoi
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
|
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: (Trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
Chi tiết: (Trừ bốc xếp hàng hóa ga đường sắt)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng biển)
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: (Trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển và dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường hàng không)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Chi tiết: (Trừ hoạt động của các sàn nhảy)
|