Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
50 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
|
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: (Trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp khác
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Vận tải hành khách đường sắt
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: (Trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
Chi tiết: (Trừ bốc xếp hàng hóa ga đường sắt)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: ((Trừ bốc xếp hàng hóa cảng biển)
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: (Trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển và dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường hàng không)
|
|
|
Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
Chi tiết: (Khách sạn phải đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
|
Quảng cáo
Chi tiết: (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: (trừ thiết kế kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan)
|