Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
37 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
1610
Chính
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: (Không rèn, đúc, cắt, cán, kéo kim loại, dập, gò, hàn, sơn, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết: (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện)
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (Thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hóa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn hàng quần áo thời trang; Bán buôn, xuất nhập khẩu hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn, xuất nhập khẩu đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn, xuất nhập khẩu giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn xuất nhập khẩu đồ dùng văn phòng; Bán buôn xuất nhập khẩu các sản phẩm làm từ gỗ, tre, nứa; Bán buôn, xuất nhập khẩu sách, báo, tạp chí (có nội dung được phép lưu hành), văn phòng phẩm.
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu hàng thủ công mỹ nghệ
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn môi giới bất động sản (trừ tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán, pháp luật, dịch vụ pháp lý)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: (trừ cung ứng và quản lý nguồn lao động nước ngoài)
|
|
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|

