Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
37 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4101
Chính
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: (Không rèn, đúc, cắt, cán, kéo kim loại, dập, gò, hàn, sơn, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết: (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện)
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (Thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hóa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn hàng quần áo thời trang; Bán buôn, xuất nhập khẩu hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn, xuất nhập khẩu đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn, xuất nhập khẩu giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn xuất nhập khẩu đồ dùng văn phòng; Bán buôn xuất nhập khẩu các sản phẩm làm từ gỗ, tre, nứa; Bán buôn, xuất nhập khẩu sách, báo, tạp chí (có nội dung được phép lưu hành), văn phòng phẩm.
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu hàng thủ công mỹ nghệ
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|