Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
31 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
1410
Chính
|
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: (không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở).
|
|
Sản xuất vải dệt thoi
Chi tiết: (không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở).
|
|
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: (không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: (không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất trang phục đan móc
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: (trừ sản xuất bột giấy, tái chế phế thải)
|
|
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ sản xuất bột giấy, tái chế phế thải)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: (trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su) (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý môi giới trừ môi giới bất động sản
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: (trừ kinh doanh dược phẩm)
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ vàng miếng)
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt. Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép.
|
|
|
Bán lẻ lương thực
|
|
|
Bán lẻ đồ uống
Chi tiết: Không bao gồm kinh doanh quan bar, phòng Karaoke, vũ trường)
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết: Mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ vàng miếng)
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
|
|
|
Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
Chi tiết: Khách sạn (Không bao gồm kinh doanh quán bar)
|
|
|
Hoạt động trung gian tiền tệ khác
Chi tiết: Đại lý cung ứng dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ
|
|
|
Hoạt động cấp tín dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế Thời trang
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|