Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
10 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
8610
Chính
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết: (Chi tiết: Dịch vụ khám, chữa bệnh: bệnh viện (trừ lưu trú bệnh nhân).
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn gọng kính, tròng kính, kính thời trang, kính áp tròng, kính thuốc
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán và cho thuê trang thiết bị y tế.
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết: Bán lẻ gọng kính, tròng kính, kính thời trang, kính áp tròng, kính thuốc
|
|
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Cung cấp thông tin lên mạng Internet
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám chuyên khoa: khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa mắt (trừ lưu trú bện nhân)
|