Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
29 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
8610
Chính
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: (trừ hoạt động đấu giá tài sản)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng.
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Kinh doanh dược (Điều 32 Luật Dược năm 2016) - Bán buôn trang thiết bị y tế ( Điều 66 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP và Khoản 28 Điều 1 Nghị định số 169/2018/NĐ-CP) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn gọng kính, tròng kính, kính thời trang, kính áp tròng, kính thuốc.
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: (trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng.
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết: Bán lẻ gọng kính, tròng kính, kính thời trang, kính áp tròng, kính thuốc.
|
|
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành,q uản lý nhà và đất không để ở; Kinh doanh bất động sản khác. (Thực hiện theo Điều 10 của Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư năm 2020);Điều 4, Điều 5 Nghị định số 02/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022)
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về công nghệ
|
|
|
Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
|
|
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (Điều 3 Nghị định 23/2021/NĐ-CP hướng dẫn Khoản 3 Điều 37 và Điều 39 Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chi tiết; - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Điều 28 Luật thương mại 2005); - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Điều 50 Luật quản lý ngoại thương 2017)
|
|
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo về sự sống, dạy kỹ năng sống, kỹ năng phát triển trí lực; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy đọc nhanh; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư) (Trừ dạy về Tôn giáo của các trường của các tổ chức Đảng, Đoàn thể); Dạy máy tính.
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Tư vấn giáo dục, tư vấn du học (Điều 106 Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục); Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục; Dịch vụ kiểm tra giáo dục; Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên.
|
|
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: (Điều 22 Nghị định 109/2016/NĐ-CP quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 11 Nghị định 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y Tế)
|
|
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động của ác Phòng thí nghiệm y học; Hoạt động khám chữa bệnh lưu động; Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân; Ngân hàng máu; Cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp; Cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà; cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh trong nước và ra nước ngoài; cơ sở dịch vụ kính thuốc; cơ sở dịch vụ thẩm mỹ
|
|
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
|