Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
100 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
0111
Chính
|
Trồng lúa
|
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
|
Trồng cây mía
|
|
|
Trồng hoa, cây cảnh
|
|
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
|
Trồng cây ăn quả khác
|
|
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
|
Trồng cây điều
|
|
|
Trồng cây hồ tiêu
|
|
|
Trồng cây cao su
|
|
|
Trồng cây cà phê
|
|
|
Trồng cây chè
|
|
|
Trồng cây dược liệu
|
|
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
|
Chăn nuôi trâu, bò
|
|
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la
|
|
|
Chăn nuôi dê, cừu
|
|
|
Chăn nuôi lợn
|
|
|
Chăn nuôi gia cầm khác
|
|
|
Chăn nuôi khác
|
|
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
|
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
|
|
|
Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
|
|
|
Khai thác gỗ
|
|
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
|
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
|
|
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
|
Khai thác thuỷ sản biển
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất sợi
|
|
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
|
Sản xuất giày dép
|
|
|
Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất sợi nhân tạo
|
|
|
Sản xuất hoá dược và dược liệu
|
|
|
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Đấu giá
|
|
|
Bán buôn thực phẩm khác
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
|
Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự
|
|
|
Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
|
|
|
Xuất bản sách
|
|
|
Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
|
|
|
Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
|
|
|
Hoạt động xuất bản khác
|
|
|
Xuất bản phần mềm
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
|
Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
|
|
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
|
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
|
|
|
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
|
Hoạt động của các trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành
|
|
|
Hoạt động của các phòng khám nha khoa
|
|
|
Hoạt động y tế dự phòng
|
|
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
|