Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
23 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
7110
Chính
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế nội ngoại thất công trình. Thiết kế xây dựng công trình xử lý chất thải. Thiết kế cấp-thoát nước công trình xây dựng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước theo tuyến. Khảo sát địa chất, địa hình công trình; Lập quy hoạch xây dựng; Hoạt động đo đạc bản đồ; Thiết kế khảo sát địa hình công trình; Thiết kế khảo sát thủy văn công trình xây dựng; Thiết kế công trình Dân dụng và Công nghiệp, Đường dây và Trạm biến áp, Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; Thiết kế công nghiệp năng lượng; Thiết kế xây dựng chuyên biệt; Thẩm tra thiết kế công trình Dân dụng và Công nghiệp, Đường dây và Trạm biến áp, Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thẩm tra thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; Thẩm tra thiết kế công nghiệp năng lượng; Thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt; Giám sát Dân dụng và Công nghiệp, Đường dây và Trạm biến áp, Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Giám sát công trình công nghiệp năng lượng; Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét. (Không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan).
|
|
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn, sản xuất và thi công bê tông nhựa, bê tông thương phẩm (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: Thu gom rác thải và bùn đất, nạo vét cống rảnh (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông; Xây dựng công trình cầu đường; Xây dựng công trình đường bộ.
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình Đường dây và Trạm biến áp; Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Xây dựng công trình công nghiệp năng lượng.
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; Lắp đặt thiết bị vào công trình. (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng hệ thống điện, chiếu sáng, cấp thoát nước, xử lý nước thải. Xử lý nền móng công trình; Thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy; Hoạt động thi công công tác xây dựng chuyên biệt.
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn thép, gang.
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi.
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh.
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn môi trường.
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ hoạt động cho thuê lại lao động).
|
|
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Đào tạo nghề.
|