Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
14 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
8610
Chính
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết: bệnh viện
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công ích
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: + Các nhà máy lọc dầu, + Các xưởng hoá chất, - Xây dựng công trình cửa như: + Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống... + Đập và đê. - Xây dựng đường hầm ; - Các công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trời.
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Nhà thuốc
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ gọng kính, tròng kính, kính thời trang, kính áp tròng, kính thuốc
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Trông giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô
|
|
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa Mắt (trừ lưu trú bệnh nhân)
|
|
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: tổ chức hoạt động hướng dẫn thực hành cho các chức danh chuyên môn: bác sĩ, điều dưỡng, kỹ thuật y theo quy định của pháp luật.
|

